Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đoàn Thị Điểm Hà Nội

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đoàn Thị Điểm Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đoàn Thị Điểm Hà Nội Bản PDF Đề kiểm tra cuối kì 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Đoàn Thị Điểm – Hà Nội được biên soạn theo hình thức đề thi 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề kiểm tra cuối kì 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Đoàn Thị Điểm – Hà Nội : + Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. x > 4. B. 2 là số chẵn. C. 3 là số lẻ, phải không?. D. 3x − 1 = 0. + Cho hai tập hợp A = (2m − 4; +∞) và B = [4m − 2; 3m + 2). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để A ∩ B 6= ∅? A. 9. B. 10 C. 7. D. Vô số. + Cho hai tập hợp A = {3; 4; 5; 6} và B = {x ∈ N x ≤ 8 và x chia hết cho 2}. Số phần tử của tập A \ B là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. + Cho hàm số y = x2 − 2x − 2 có đồ thị là parabol (P) và đường thẳng d có phương trình y = x − m. Giá trị của m để đường thẳng d cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho OA2 + OB2 đạt giá trị nhỏ nhất là? + Cho tam giác ABC, I là trung điểm của đoạn AB. Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA + MB = 2MC là A. Đường trung trực của đoạn thẳng IC. B. Đường tròn tâm I bán kính IC. C. Đường tròn tâm I đường kính IC. D. Đường tròn tâm I bán kính MC.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THỊĐIỂM

ĐỀCHÍNH THỨC

ĐỀKIỂM TRA CUỐI KÌ I Môn: TOÁN 10. Năm học 2021 – 2022. Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề.

Họ, tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 1. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A. x > 4. B. 2 là sốchẵn. C. 3 là sốlẻ, phải không?. D. 3x −1 = 0.

Câu 2. Cho hai tập hợp A = (2m −4; +∞) và B = [4m −2; 3m + 2). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m đểA ∩B ̸= ∅?

A. 9. B. 10. C. 7. D. Vô số.

Câu 3. Cho hai tập hợp A = {3; 4; 5; 6} và B = {x ∈N x ≤8 và x chia hết cho 2} . Sốphần tửcủa tập A \ B là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 4. Cho tập A = (−∞; 4) ; B = [−2; 7). Khi đó tập A ∩B là

A. [−2; 4). B. (−∞; 7). C. (−∞; 7]. D. (−2; 4).

Câu 5. Cho tập A = (−6; 4] ; B = [−6; +∞). Khi đó tập A ∪B là

A. [−6; +∞). B. (−6; 4]. C. (4; +∞). D. R.

Câu 6. Tìm tập xác định của hàm sốy = 2x −1

x2 −3x.

A. (0; 3). B. R. C. R\{0; 3}. D. R\{0; −3}.

Câu 7. Trong các hàm sốdưới đây, hàm sốnào là hàm sốchẵn?

A. y = x2 −1. B. y = −x3 + 3x. C. y = x3 + 2x2. D. y = 1 x −3.

Câu 8. Cho hàm sốy = x2 −3x + 1

x . Điểm nào trong các điểm dưới đây không thuộc đồthị

hàm sốđã cho?

A. A (1; −1). B. B 2; −3

2

. C. C (−1; −3). D. D −2; 19

2

.

Câu 9. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào luôn đồng biến trên R?

A. y = 2x −1. B. y = 5 −2x. C. y = √x. D. y = −x2.

Câu 10. Hình bên là của đồthịhàm sốnào trong các hàm số sau đây?

A. y = −3

2x + 3. B. y = −2x + 3.

C. y = 3

2x + 3. D. y = 2x + 3.

x

y

O

2

3

Câu 11. Tọa độgiao điểm của hai đường thẳng d1 : y = 2x −1 và d2 : y = 3x + 2 là

A. (−3; −7). B. (−1; −3). C. (−1; −1). D. (1; 1).

Trang 1/4

Câu 12. Cho hàm sốy = x2 −4x + 3 . Hàm sốnghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. (1; +∞). B. (2; +∞). C. (−∞; 2). D. (−∞; 4).

Câu 13. Phương trình trục đối xứng của parabol (P) : y = −x2 + 3x −7 là

A. x = 3

2. B. x = −3

2. C. x = 3. D. x = −3.

Câu 14. Sốgiao điểm của parabol (P) : y = x2 −4x + 4 với trục hoành là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 15. Cho parabol (P) : y = x2 −2ax+b+1 . Tính a+b, biết (P) có đỉnh là I (−2; 3).

A. a + b = 4. B. a + b = −2. C. a + b = 6. D. a + b = 0.

Câu 16. Hoành độgiao điểm của parabol (P) : y = −x2 với đường thẳng d : y = 2−3x là

A. x = 1; x = 2. B. x = −1; x = −2. C. x = −1; x = −4. D. x = 1; x = 4.

Câu 17. Tọa độgiao điểm của parabol (P1) : y = 2x2 + 2x + 3 với parabol (P2) : y = x2 + 6x là

A. (1; 7) và (3; 27). B. (7; 1) và (27; 3). C. (−1; 3) và (−3; 15). D. (3; −1) và (15; −3).

Câu 18. Cho parabol (P) : y = x2 và đường thẳng d : y = mx + 3 . Tìm tập S chứa tất cảgiá trịcủa tham sốm đểd cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho xA + xB −3 = 2m.

A. S = {−3}. B. S = {3}. C. S = ∅. D. S = R.

Câu 19. Cho hàm sốy = x2 −2x −2 có đồthịlà parabol (P) và đường thẳng d có phương trình y = x −m . Giá trịcủa m đểđường thẳng d cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho OA2 + OB2 đạt giá trịnhỏnhất là

A. m = −1

2. B. m = −5

2 . C. m = 1

2. D. m = 5

2.

Câu 20. Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x2 −4x + 4 = 0?

A. x2 −4x = 4. B. x2 −4 = 0. C. (x + 2)2 = 0. D. (x −2)2 = 0.

Câu 21. Phương trình ax + b = 0 vô nghiệm khi và chỉkhi

A. a = 0 b = 0 . B. a = 0 b ̸= 0 . C. a ̸= 0 b = 0 . D. a ̸= 0.

Câu 22. Tìm tất cảcác giá trịcủa m đểphương trình (m −2) x = −3 có nghiệm duy nhất là sốâm.

A. m > 2. B. m < 2. C. m ̸= 2. D. m = 2.

Câu 23. Cho phương trình ax2 + bx + c = 0, với a ̸= 0 và ac = −3. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A. Phương trình vô nghiệm. B. Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt. C. Phương trình có hai nghiệm trái dấu. D. Phương trình có nghiệm kép.

Câu 24. Tổng tất cảcác nghiệm của phương trình x2 − √

2x −1 − √

2 = 0 là A. √

2. B. −1 − √

2. C. − √

2. D. 1 + √

2.

Câu 25. Tất cảcác giá trịcủa m đểphương trình x2 −4x + m −3 = 0 vô nghiệm là

A. m > 7. B. m …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.