Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Giang

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Giang Bản PDF Thứ Tư ngày 22 tháng 12 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 10 THPT giai đoạn cuối học kì 1 năm học 2021 – 2022. Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Giang mã đề 101 gồm 02 trang với 20 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 05 điểm, phần tự luận chiếm 05 điểm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận các mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol 2 4 3 Pyx x và đường thẳng d y mx 3 với m là tham số thực. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để d cắt P tại hai điểm phân biệt A B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 3 (O là gốc tọa độ). Tính tổng tất cả các phần tử của S. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A B. 1) Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB. 2) Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho 2 2 MA MB 2 46. + Cho hình chữ nhật ABCD tâm O. Gọi E F lần lượt là trung điểm của OA và CD. Biết EF a AB b AD. Tính giá trị của biểu thức a b. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC. Gọi M N P lần lượt là trung điểm của BC CA và AB. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. + Đồ thị hàm số bậc hai 2 y ax bx c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Giá trị của biểu thức a b c 2 bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN LỚP 10 THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 101

PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 3 cm. Tính AB CA −  

.

A. 3cm. B. 3 3 cm . C. 3 cm. D. 3 2 cm .

Câu 2: Đồ thị hàm số bậc hai 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

5 2

5

1

y

x O

Giá trị của biểu thức 2 a b c + − bằng A. 12. B. 2 . C. 2 −. D. 12 − .

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với ( ) ( ) ( ) 1;3 , 2; 2 , 3;1 A B C − . Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A. 2 13 sin 13 A = . B. 3 13 sin 13 A = . C. 1 sin 13 A = . D. 13 sin 13 A = .

Câu 4: Cho hình chữ nhật ABCD tâm O . Gọi , E F lần lượt là trung điểm của OA và CD . Biết

. . EF a AB b AD = +   

. Tính giá trị của biểu thức a b + .

A. 3 4 . B. 2 . C. 1 2 . D. 1.

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) 1; 2 , 3;2 A B − . Tọa độ vectơ AB 

là

A. ( ) 2;0 . B. ( ) 1;2 . C. ( ) 2;4 . D. ( ) 2; 4 − − .

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC . Gọi ( ) ( ) ( ) 1;2 , 0; 3 , 5;4 M N P − lần lượt là

trung điểm của , BC CA và AB . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC .

A. ( ) 2; 1 G − − . B. ( ) 1;2 G . C. ( ) 3;1 G . D. ( ) 2;1 G .

Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A , 3 AB a = và 4 AC a = . Tính . AB BC 

.

A. 2 9a − . B. 2 9a . C. 2 16a . D. 2 16a − . Câu 8: Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 14 4 17 + = . B. 2 4 3 < . C. 5 2 > . D. 2 1 < .

Câu 9: Trục đối xứng của Parabol 2 4 5 y x x = − − là

A. 4 x = . B. 2 x = . C. 2 x = −. D. 4 x = −.

Câu 10: Nghiệm của phương trình 3 2 x − = là

Trang 2/2 - Mã đề thi 101

A. 6 x = . B. 6 x = −. C. 1 x = −. D. 1 x = .

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 5 3 x x m x + + + = có nghiệm.

A. ( ) ; 24 m∈−∞− . B. ( ) 24; m∈− +∞. C. ( ] ; 24 m∈−∞− . D. [ ) 24; m∈− +∞.

Câu 12: Cho tập hợp { } | 2 A x x = ∈ ≥  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( ] ;2 A = −∞ . B. [ ) 2; A = +∞. C. ( ) ;2 A = −∞ . D. ( ) 2; A = +∞.

Câu 13: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?

A. 2 1 y x = −. B. 2 4 3 y x x = − + . C. 2 1 y x = − + . D. 2 y x = − .

Câu 14: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 2 3 y x m m = + − đi qua điểm ( ) 3;1 . A

A. { } 2 . B. { } 1;2 − . C. { } 1; 2 −− . D. { } 1;2 .

Câu 15: Tập xác định của hàm số 3 1 x y x − = + là

A. ( ] { } ;3 \ 1 −∞ . B. ( ] { } ;3 \ 1 −∞ − . C. ( ] ;3 −∞ . D. ( ) { } ;3 \ 1 −∞ − .

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các vectơ ( ) ( ) 1;2 , 0; 3 a b = = −  

. Biết c a b = +   

. Tọa độ vectơ

c 

là

A. ( ) 1; 1 − . B. ( ) 1;1 . C. ( ) 1;1 − . D. ( ) 1; 1 −− .

Câu 17: Số nghiệm của phương trình ( )( )

2 5 4 1 1 5 1 1 x x x x x − −= + + − là

A. 3. B. 1. C. 0 . D. 2 .

Câu 18: Cho các hàm số 1 y x = + ; y x = ; 2 1 y x = + ; 1 1 y x x = + − − ; 1 1 y x x = + + −. Số hàm số

lẻ trong các hàm số đã cho là A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 3. Câu 19: Cho ba điểm , , A B C . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. AB AC BC − =   

. B. AB AC CB − =   

. C. AB AC CB + =   

. D. AB AC BC + =   

.

Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol 2 ( ) : 4 3 P y x x = − + và đường thẳng : 3 d y mx = + với m là tham số thực. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để d cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt , A B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 3(O là gốc tọa độ). Tính tổng tất cả các phần tử của S .

A. 6 −. B. 8 −. C. 8. D. 6 . ----------------------------------------------- PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1. (2,5 điểm)

1) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 4 3 y x x = − + . 2) Giải phương trình 4 2 1 x x − − = .

Câu 2. (2,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 2;5 , 4;1 A B .

1) Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB . 2) Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho 2 2 2 46 MA MB + = . Câu 3. (0,5 điểm). Tìm tất …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.