Trang 1/2 - Mã đề thi 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN LỚP 10 THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề: 101
PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 3 cm. Tính AB CA −
.
A. 3cm. B. 3 3 cm . C. 3 cm. D. 3 2 cm .
Câu 2: Đồ thị hàm số bậc hai 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
5 2
5
1
y
x O
Giá trị của biểu thức 2 a b c + − bằng A. 12. B. 2 . C. 2 −. D. 12 − .
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với ( ) ( ) ( ) 1;3 , 2; 2 , 3;1 A B C − . Mệnh đề nào
dưới đây đúng?
A. 2 13 sin 13 A = . B. 3 13 sin 13 A = . C. 1 sin 13 A = . D. 13 sin 13 A = .
Câu 4: Cho hình chữ nhật ABCD tâm O . Gọi , E F lần lượt là trung điểm của OA và CD . Biết
. . EF a AB b AD = +
. Tính giá trị của biểu thức a b + .
A. 3 4 . B. 2 . C. 1 2 . D. 1.
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) 1; 2 , 3;2 A B − . Tọa độ vectơ AB
là
A. ( ) 2;0 . B. ( ) 1;2 . C. ( ) 2;4 . D. ( ) 2; 4 − − .
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC . Gọi ( ) ( ) ( ) 1;2 , 0; 3 , 5;4 M N P − lần lượt là
trung điểm của , BC CA và AB . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC .
A. ( ) 2; 1 G − − . B. ( ) 1;2 G . C. ( ) 3;1 G . D. ( ) 2;1 G .
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A , 3 AB a = và 4 AC a = . Tính . AB BC
.
A. 2 9a − . B. 2 9a . C. 2 16a . D. 2 16a − . Câu 8: Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 14 4 17 + = . B. 2 4 3 < . C. 5 2 > . D. 2 1 < .
Câu 9: Trục đối xứng của Parabol 2 4 5 y x x = − − là
A. 4 x = . B. 2 x = . C. 2 x = −. D. 4 x = −.
Câu 10: Nghiệm của phương trình 3 2 x − = là
Trang 2/2 - Mã đề thi 101
A. 6 x = . B. 6 x = −. C. 1 x = −. D. 1 x = .
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 5 3 x x m x + + + = có nghiệm.
A. ( ) ; 24 m∈−∞− . B. ( ) 24; m∈− +∞. C. ( ] ; 24 m∈−∞− . D. [ ) 24; m∈− +∞.
Câu 12: Cho tập hợp { } | 2 A x x = ∈ ≥ . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ( ] ;2 A = −∞ . B. [ ) 2; A = +∞. C. ( ) ;2 A = −∞ . D. ( ) 2; A = +∞.
Câu 13: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?
A. 2 1 y x = −. B. 2 4 3 y x x = − + . C. 2 1 y x = − + . D. 2 y x = − .
Câu 14: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 2 3 y x m m = + − đi qua điểm ( ) 3;1 . A
A. { } 2 . B. { } 1;2 − . C. { } 1; 2 −− . D. { } 1;2 .
Câu 15: Tập xác định của hàm số 3 1 x y x − = + là
A. ( ] { } ;3 \ 1 −∞ . B. ( ] { } ;3 \ 1 −∞ − . C. ( ] ;3 −∞ . D. ( ) { } ;3 \ 1 −∞ − .
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các vectơ ( ) ( ) 1;2 , 0; 3 a b = = −
. Biết c a b = +
. Tọa độ vectơ
c
là
A. ( ) 1; 1 − . B. ( ) 1;1 . C. ( ) 1;1 − . D. ( ) 1; 1 −− .
Câu 17: Số nghiệm của phương trình ( )( )
2 5 4 1 1 5 1 1 x x x x x − −= + + − là
A. 3. B. 1. C. 0 . D. 2 .
Câu 18: Cho các hàm số 1 y x = + ; y x = ; 2 1 y x = + ; 1 1 y x x = + − − ; 1 1 y x x = + + −. Số hàm số
lẻ trong các hàm số đã cho là A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 3. Câu 19: Cho ba điểm , , A B C . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. AB AC BC − =
. B. AB AC CB − =
. C. AB AC CB + =
. D. AB AC BC + =
.
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol 2 ( ) : 4 3 P y x x = − + và đường thẳng : 3 d y mx = + với m là tham số thực. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để d cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt , A B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 3(O là gốc tọa độ). Tính tổng tất cả các phần tử của S .
A. 6 −. B. 8 −. C. 8. D. 6 . ----------------------------------------------- PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1. (2,5 điểm)
1) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 4 3 y x x = − + . 2) Giải phương trình 4 2 1 x x − − = .
Câu 2. (2,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 2;5 , 4;1 A B .
1) Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB . 2) Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho 2 2 2 46 MA MB + = . Câu 3. (0,5 điểm). Tìm tất …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.