Trang 1/4- Mã Đề 101
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN Trường THPT Lương Ngọc Quyến
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
101 (Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm) Câu 1: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?
A. { } 2 6 9 0 M x x x = ∈ − + = . B. { } 2 1 0 M x x = ∈ −= .
C. { } 3 2 0 M x x = ∈ + = . D. { } 2 0 M x x = ∈ = .
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A , 3 BC a = , M là trung điểm của BC và có
2 . 2 a AM BC =
.
Tính cạnh , . AB AC
A. , 2 AB a AC a = = . B. 2, 2 AB a AC a = = .
C. , AB a AC a = = . D. 2, AB a AC a = = .
Câu 3: Nghiệm của hệ phương trình
2 7 4 3 1 x y x y − = + = −
là
A. ( 2;3) − . B. (2; 3) − . C. (2;3) . D. (3;2) .
Câu 4: Số nghiệm của phương trình
4 2 8 9 0 3 x x x − − = +
là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 5: Cho hình vuông ABCD tâm O . Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A. . 0 = OAOB . B. . . = AB AC AC AD . C. 1 . . 2 = OAOC OA AC . D. . . = AB AC AB CD.
Câu 6: Tìm tập xác định D của hàm số 3 2 6
4 3
x x y x
.
A. 3 4 D ; 2 3
. B. 2 4 D ; 3 3
. C.
4 D ; 3
. D. 2 3 D ; 3 4
.
Câu 7: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
A. y x = − với 0 x < . B. y x = với 0 x ≤ . C. . y x = − D. . y x =
Câu 8: Hàm số 2 1 y x = − có đồ thị là hình nào trong bốn hình sau?
Trang 2/4- Mã Đề 101
A. x
y
O 1 1
B. x
y
O 1 1
C. x
y
O 1 1
D. x
y
O 1 1
Câu 9: Parabol ( ) 2 : 4 4 P y x x = + + có số điểm chung với trục hoành là
A. 2 . B. 1. C. 3. D. 0 . Câu 10: Cho tam giác ABC có AB AC = và đường cao AH . Đẳng thức nào sau đây đúng? A. 0 HB HC + = . B. AB AC = . C. AB AC AH + = . D. 0 HA HB HC + + = .
Câu 11: Chỉ ra khẳng định sai?
A. 3 2 3 4 x x − = ⇒ − = . B. 2 2 3 2 3 2 x x x x x x + − = ⇔ = − − .
C. 2 3 2 2 0 x x x − = − ⇔ − = . D. | | 2 2 x x = ⇔ = .
Câu 12: Điều kiện xác định của phương trình 1 3 0 x + − = là
A. 1 x < −. B. 1 x ≠−. C. 1 x > −. D. 1 x ≥−.
Câu 13: Nghiệm của phương trình 2 2 1 1 2 6 1 1 x x x + = + + + là
A. 6 x = . B. 3 x = . C. 2 x = . D. 1 x = . Câu 14: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A. ( ) sin 180 sin α α ° − = − . B. ( ) tan 180 tan α α ° − = .
C. ( ) cot 180 cot α α ° − = −
D. ( ) cos 180 cos α α ° − =
Câu 15: Cho 1 3 cotα = . Giá trị của biểu thức 3sin 4cos 2sin 5cos A α α α α + = − là:
A. 13 − . B. 15 13 . C. 15 13 − . D. 13.
Câu 16: Cho phương trình ( )
2 2 2 3 3 2 6 5 0 x x x x − + − + − = . Nếu đặt 2 3 3 t x x = − + thì phương trình đã
cho trở thành phương trình nào dưới đây?
A. 2 2 1 0 t t − + = . B. 2 2 1 0 t t + −= . C. 2 2 1 0 t t + + = . D. 2 2 1 0 t t − −= .
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai điểm ( ) 1;2 A và ( ) 3;1 . B − Tìm tọa độ điểm C thuộc trục tung sao cho tam giác ABC vuông tại .A
A. ( ) 3;1 C . B. ( ) 0;6 C . C. ( ) 0; 6 C − . D. ( ) 5;0 C .
Câu 18: Điều kiện xác định của phương trình 1 0 2 4 x x + = − là
A. 1 x ≠−. B. 1 x ≠. C. 2 x ≠ . D. 2 x ≠−.
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho tam giác ABC có ( ) ( ) 4;1 , 2;4 , A B − ( ) 2; 2 . C − Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho.
A. 5 ;3 . 4 I −
B. 1 ;1 . 4 I −
C. 5 3; . 4 I −
D. 5 1; . 4 I
Câu 20: Cặp số ( ; ) x y nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2 3 4 0 x y − + = ?
A. (2;1) . B. ( 2;1) − . C. (1; 2) − . D. (1;2) .
Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 3 y x x = + − là:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.