Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên gồm 35 câu trắc nghiệm (07 điểm) và 04 câu tự luận (03 điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Trong các hàm số sau đây 4 2 yx x 3 4 3 và y x 2021 có bao nhiêu hàm số chẵn? A. Cả hai hàm số là hàm số không chẵn không lẻ B. Cả hai hàm số là hàm số lẻ. C. Chỉ có một hàm số là hàm số chẵn. D. Cả hai hàm số là hàm số chẵn. + Cho hình vuông ABCD tâm O. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai? + Cho tam giác ABC vuông tại A BC a 3 M là trung điểm của BC và có 2 2 a AM BC. Tính cạnh AB AC. + Parabol 2 Pyx x 44 có số điểm chung với trục hoành là? + Cho 2 điểm A, B phân biệt và cố định. Xác định tập hợp các điểm M thoả mãn 2 2 MA MB MA MB. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4- Mã Đề 101

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN Trường THPT Lương Ngọc Quyến

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

101 (Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm) Câu 1: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?

A. { } 2 6 9 0 M x x x = ∈ − + =  . B. { } 2 1 0 M x x = ∈ −=  .

C. { } 3 2 0 M x x = ∈ + =  . D. { } 2 0 M x x = ∈ =  .

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A , 3 BC a = , M là trung điểm của BC và có

2 . 2 a AM BC = 

.

Tính cạnh , . AB AC

A. , 2 AB a AC a = = . B. 2, 2 AB a AC a = = .

C. , AB a AC a = = . D. 2, AB a AC a = = .

Câu 3: Nghiệm của hệ phương trình

2 7 4 3 1 x y x y − =   + = − 

là

A. ( 2;3) − . B. (2; 3) − . C. (2;3) . D. (3;2) .

Câu 4: Số nghiệm của phương trình

4 2 8 9 0 3 x x x − − = +

là

A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 5: Cho hình vuông ABCD tâm O . Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

A. . 0 =  OAOB . B. . . =   AB AC AC AD . C. 1 . . 2 =   OAOC OA AC . D. . . =   AB AC AB CD.

Câu 6: Tìm tập xác định D của hàm số 3 2 6

4 3

x x y x

    .

A. 3 4 D ; 2 3

        . B. 2 4 D ; 3 3

        . C.

4 D ; 3

        . D. 2 3 D ; 3 4

        .

Câu 7: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

A. y x = − với 0 x < . B. y x = với 0 x ≤ . C. . y x = − D. . y x =

Câu 8: Hàm số 2 1 y x = − có đồ thị là hình nào trong bốn hình sau?

Trang 2/4- Mã Đề 101

A. x

y

O 1 1

B. x

y

O 1 1

C. x

y

O 1 1

D. x

y

O 1 1

Câu 9: Parabol ( ) 2 : 4 4 P y x x = + + có số điểm chung với trục hoành là

A. 2 . B. 1. C. 3. D. 0 . Câu 10: Cho tam giác ABC có AB AC = và đường cao AH . Đẳng thức nào sau đây đúng? A. 0 HB HC + =   . B. AB AC =  . C. AB AC AH + =   . D. 0 HA HB HC + + =    .

Câu 11: Chỉ ra khẳng định sai?

A. 3 2 3 4 x x − = ⇒ − = . B. 2 2 3 2 3 2 x x x x x x + − = ⇔ = − − .

C. 2 3 2 2 0 x x x − = − ⇔ − = . D. | | 2 2 x x = ⇔ = .

Câu 12: Điều kiện xác định của phương trình 1 3 0 x + − = là

A. 1 x < −. B. 1 x ≠−. C. 1 x > −. D. 1 x ≥−.

Câu 13: Nghiệm của phương trình 2 2 1 1 2 6 1 1 x x x + = + + + là

A. 6 x = . B. 3 x = . C. 2 x = . D. 1 x = . Câu 14: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. ( ) sin 180 sin α α ° − = − . B. ( ) tan 180 tan α α ° − = .

C. ( ) cot 180 cot α α ° − = −

D. ( ) cos 180 cos α α ° − =

Câu 15: Cho 1 3 cotα = . Giá trị của biểu thức 3sin 4cos 2sin 5cos A α α α α + = − là:

A. 13 − . B. 15 13 . C. 15 13 − . D. 13.

Câu 16: Cho phương trình ( )

2 2 2 3 3 2 6 5 0 x x x x − + − + − = . Nếu đặt 2 3 3 t x x = − + thì phương trình đã

cho trở thành phương trình nào dưới đây?

A. 2 2 1 0 t t − + = . B. 2 2 1 0 t t + −= . C. 2 2 1 0 t t + + = . D. 2 2 1 0 t t − −= .

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai điểm ( ) 1;2 A và ( ) 3;1 . B − Tìm tọa độ điểm C thuộc trục tung sao cho tam giác ABC vuông tại .A

A. ( ) 3;1 C . B. ( ) 0;6 C . C. ( ) 0; 6 C − . D. ( ) 5;0 C .

Câu 18: Điều kiện xác định của phương trình 1 0 2 4 x x + = − là

A. 1 x ≠−. B. 1 x ≠. C. 2 x ≠ . D. 2 x ≠−.

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho tam giác ABC có ( ) ( ) 4;1 , 2;4 , A B − ( ) 2; 2 . C − Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho.

A. 5 ;3 . 4 I   −    

B. 1 ;1 . 4 I   −    

C. 5 3; . 4 I   −    

D. 5 1; . 4 I      

Câu 20: Cặp số ( ; ) x y nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2 3 4 0 x y − + = ?

A. (2;1) . B. ( 2;1) − . C. (1; 2) − . D. (1;2) .

Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 3 y x x = + − là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.