Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Duy Tân Kon Tum

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Duy Tân Kon Tum

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Duy Tân Kon Tum Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối kì 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Duy Tân – Kon Tum, đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận mã đề 105 106 107 108. Trích dẫn đề kiểm tra cuối kì 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Duy Tân – Kon Tum : + Trong các câu sau, câu nào không phải là một mệnh đề? A. Bạn có học chăm không? B. 4 chia hết cho 3. C. 4 là một số nguyên tố. D. 6 là một số tự nhiên. + Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Gọi M là trung điểm của đoạn AO. Chứng minh MB MA MD 2 0. + Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a. Giá trị AB AC bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề 105

SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT DUY TÂN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: TOÁN Lớp: 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề có 35 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận , 04 trang)

Họ, tên thí sinh:………………………………………….…………………….Số BD:…………………..

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(7,0 điểm)

C©u 1 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( 1;3) a = −  và (5; 7) b = − 

. Tọa độ của vectơ a b −   là

A. (4; 4) − . B. ( 6; 10) − − C. (6; 10) − . D. ( 6;10) − .

C©u 2 : Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a . Giá trị . AB AC 

bằng

A. 2. a B.

2

2 a − . C.

2 3 . 2 a D.

2 . 2 a

C©u 3 : Cho hai tập hợp ( 10;2) A = − và [ 5;4) B = − . Tập hợp A B ∪ bằng

A. ( 10;4) − B. [ 5;2) − C. ( 5;2) − . D. ( 10; 5) − − .

C©u 4 : Số giao điểm của parabol 2 2 y x x = − − + và đường thẳng 3 y x = −+ là

A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.

C©u 5 : Phương trình trục đối xứng của parabol   2 0 y ax bx c a     là

A. b x a  B. 2 b x a  . C.

2 b x a  . D. b x a 

C©u 6 : Phương trình 2 49 = x tương đương với phương trình nào dưới đây ?

A. 7. = x B. 49. = x C. 7. = x D. 7. = − x

C©u 7 : Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A. y x = . B. 2 3 1 y x x = − + + . C. 2 0 6 2 y x x = − + . D. 2 3 y x = −.

C©u 8 : Phương trình 3 3 x x − = − có nghiệm là

A. 3. x = − B. 1. x = − C. 3. x = D. 2. x =

C©u 9 : Mệnh đề phủ định của mệnh đề " 2 , 3 5 0 x x x ∀∈ + + ≤  " là

MÃ ĐỀ: 105

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/4 – Mã đề 105

A.

2 , 3 5 0 x x x ∃∈ + + >  . B.

2 , 3 5 0 x x x ∃∈ + + ≥  .

C.

2 , 3 5 0 x x x ∀∈ + + >  . D.

2 , 3 5 0 x x x ∃∈ + + ≤  .

C©u 10 : Tập hợp { } 2 2 5 3 0 X x | x x = ∈ − + =  có bao nhiêu phần tử?

A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.

C©u 11 : Điều kiện xác định của phương trình 1 1 3 2 3 x x + = − +

là

A. 3 2 x ≠− . B. 3 2 x > − . C. 3 2 x ≥− . D. 3 2 x < − .

C©u 12 : Cho ba điểm phân biệt A,B,C . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . AC AB CB − =   

B. . AB CB AC + =   

C. . AB BC AC + =   

D. . AB CA CB − =   

C©u 13 : Tập xác định của hàm số 1 1 x y x − = + là

A. { } D \ 1 = −  . B. { } D \ 1 =  . C. { } D \ 1 = ±  . D. ( ) D 1; = −+∞

C©u 14 : Cho hàm số   2 0 y ax bx c a     có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A. ( ) 2; . − +∞ B. ( ) 1; . −+∞ C. ( ) ; 1 . −∞− D. ( ) ; 2 . −∞−

C©u 15 : Giá trị của hàm số 2 ( ) 3 f x x x = − tại điểm 1 x = − bằng

A. ( 1) 4 f − = . B. ( 1) 4 f − = −. C. ( 1) 2 f − = . D. ( 1) 2 f − = −

C©u 16 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. . . cos( , ). a b a b a b =   

B. . . sin( , ). a b a b a b =    

C. . . a b a b =  

D. . cos( , ). a b a b a b =   

C©u 17 : Trong các câu sau, câu nào không phải là một mệnh đề?

A. Bạn có học chăm không? B. 4 chia hết cho 3.

C. 4 là một số nguyên tố. D. 6 là một số tự nhiên.

C©u 18 : Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 2 AB AM =  

. B. 0. MA MB + =   

C. 0. MA MB + =  

D. 0. BM AM + =   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.