Trang 1/4 – Mã đề 105
SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT DUY TÂN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: TOÁN Lớp: 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề có 35 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận , 04 trang)
Họ, tên thí sinh:………………………………………….…………………….Số BD:…………………..
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(7,0 điểm)
C©u 1 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( 1;3) a = − và (5; 7) b = −
. Tọa độ của vectơ a b − là
A. (4; 4) − . B. ( 6; 10) − − C. (6; 10) − . D. ( 6;10) − .
C©u 2 : Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a . Giá trị . AB AC
bằng
A. 2. a B.
2
2 a − . C.
2 3 . 2 a D.
2 . 2 a
C©u 3 : Cho hai tập hợp ( 10;2) A = − và [ 5;4) B = − . Tập hợp A B ∪ bằng
A. ( 10;4) − B. [ 5;2) − C. ( 5;2) − . D. ( 10; 5) − − .
C©u 4 : Số giao điểm của parabol 2 2 y x x = − − + và đường thẳng 3 y x = −+ là
A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.
C©u 5 : Phương trình trục đối xứng của parabol 2 0 y ax bx c a là
A. b x a B. 2 b x a . C.
2 b x a . D. b x a
C©u 6 : Phương trình 2 49 = x tương đương với phương trình nào dưới đây ?
A. 7. = x B. 49. = x C. 7. = x D. 7. = − x
C©u 7 : Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
A. y x = . B. 2 3 1 y x x = − + + . C. 2 0 6 2 y x x = − + . D. 2 3 y x = −.
C©u 8 : Phương trình 3 3 x x − = − có nghiệm là
A. 3. x = − B. 1. x = − C. 3. x = D. 2. x =
C©u 9 : Mệnh đề phủ định của mệnh đề " 2 , 3 5 0 x x x ∀∈ + + ≤ " là
MÃ ĐỀ: 105
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/4 – Mã đề 105
A.
2 , 3 5 0 x x x ∃∈ + + > . B.
2 , 3 5 0 x x x ∃∈ + + ≥ .
C.
2 , 3 5 0 x x x ∀∈ + + > . D.
2 , 3 5 0 x x x ∃∈ + + ≤ .
C©u 10 : Tập hợp { } 2 2 5 3 0 X x | x x = ∈ − + = có bao nhiêu phần tử?
A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.
C©u 11 : Điều kiện xác định của phương trình 1 1 3 2 3 x x + = − +
là
A. 3 2 x ≠− . B. 3 2 x > − . C. 3 2 x ≥− . D. 3 2 x < − .
C©u 12 : Cho ba điểm phân biệt A,B,C . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . AC AB CB − =
B. . AB CB AC + =
C. . AB BC AC + =
D. . AB CA CB − =
C©u 13 : Tập xác định của hàm số 1 1 x y x − = + là
A. { } D \ 1 = − . B. { } D \ 1 = . C. { } D \ 1 = ± . D. ( ) D 1; = −+∞
C©u 14 : Cho hàm số 2 0 y ax bx c a có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A. ( ) 2; . − +∞ B. ( ) 1; . −+∞ C. ( ) ; 1 . −∞− D. ( ) ; 2 . −∞−
C©u 15 : Giá trị của hàm số 2 ( ) 3 f x x x = − tại điểm 1 x = − bằng
A. ( 1) 4 f − = . B. ( 1) 4 f − = −. C. ( 1) 2 f − = . D. ( 1) 2 f − = −
C©u 16 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. . . cos( , ). a b a b a b =
B. . . sin( , ). a b a b a b =
C. . . a b a b =
D. . cos( , ). a b a b a b =
C©u 17 : Trong các câu sau, câu nào không phải là một mệnh đề?
A. Bạn có học chăm không? B. 4 chia hết cho 3.
C. 4 là một số nguyên tố. D. 6 là một số tự nhiên.
C©u 18 : Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. 2 AB AM =
. B. 0. MA MB + =
C. 0. MA MB + =
D. 0. BM AM + =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.