Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường chuyên Nguyễn Tất Thành Kon Tum

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường chuyên Nguyễn Tất Thành Kon Tum

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường chuyên Nguyễn Tất Thành Kon Tum Bản PDF Ngày … tháng 12 năm 2021, trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, tỉnh Kon Tum tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 10 giai đoạn cuối học kỳ 1 năm học 2021 – 2022. Đề cuối HK1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường chuyên Nguyễn Tất Thành – Kon Tum được biên soạn theo hình thức đề thi 70% trắc nghiệm + 30% tự luận (theo điểm số), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận Mã đề: 101 Mã đề: 102 Mã đề: 103 Mã đề: 104. Trích dẫn đề cuối HK1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường chuyên Nguyễn Tất Thành – Kon Tum : + Điều kiện cần và đủ để hai vectơ bằng nhau là: A. Hai vectơ cùng hướng. B. Hai vectơ ngược hướng và cùng độ dài. C. Hai vectơ cùng độ dài. D. Hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài. + Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng? A. Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục Ox làm trục đối xứng. B. Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục Oy làm trục đối xứng. C. Đồ thị của hàm số lẻ không có trục đối xứng và không có tâm đối xứng. D. Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng. + Cho vectơ u có độ dài bằng 3. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Vectơ 2u có độ dài bằng 6 và cùng hướng với vectơ u. B. Vectơ 2u có độ dài bằng 6 và ngược hướng với vectơ u. C. Vectơ 2u có độ dài bằng 6 và cùng hướng với vectơ u. D. Vectơ 2u có độ dài bằng 6 và ngược hướng với vectơ u. + Cho 2 tập hợp A x x 1 0 và B x x 2 6. Hãy xác định và biểu diễn các tập hợp sau trên trục số A B A B C A. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A C 2 3 0 1. Gọi N là điểm thuộc đoạn AC thỏa mãn AN NC 2. Tìm tọa độ điểm N.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN TẤT THÀNH

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

Ngày kiểm tra: ......./12/2021 Môn: Toán Lớp 10

(Đềgồm 4 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:............................................................................ Lớp .................................... ĐỀ BÀI I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 2 điểm     ; , ; A A B B A x y B x y . Tọa độ của vectơ AB



là

A.   ; A B A B AB x x y y    

. B.   ; A B A B AB x x y y    

.

C. ; 2 2

A B A B x x y y AB

           



. D.   ; B A B A AB x x y y    

.

Câu 2. Cho hàm số bậc hai   2 0 y ax bx c a     . Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2

b

a       

. B. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2

b

a        

.

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2

b

a        

. D. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2

b

a       

.

Câu 3. Điều kiện cần và đủ để hai vectơ bằng nhau là: A. Hai vectơ cùng hướng. B. Hai vectơ ngược hướng và cùng độ dài. C. Hai vectơ cùng độ dài. D. Hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài. Câu 4. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn ba điểm , , A B C thỏa mãn 2 AC AB   

?

A. . B. .

C. . D. . Câu 5. Cho tập hợp   1;2;3;4;5 A  và   0;2;4;6 B  . Khi đó, tập hợp là

A.   2;4 . B.   2;4 . C.   0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 . D.   0;6 .

Câu 6. Cho hàm số bậc hai   2 0 y ax bx c a     có đồ thị là Parabol (P). Hoành độ đỉnh của (P) là

A.

2

b x a  . B. b x a  . C.

2

b x a  . D. b x a  .

Câu 7. Cho hình bình hành ABCD(tham khảo hình vẽ bên dưới). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. BA BC DB     

. B. AB BC CA     

. C. DA BC   

. D. AB AD AC     

.

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 2 điểm     ; , ; A A B B A x y B x y , M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Tọa độ của điểm M là

A B 

Mã đề 101

Mã đề 101 Trang 2/4

A.   ; B A B A M x x y y   . B. ; 2 2

B A B A x x y y M        

.

C.   ; B A B A M x x y y   . D. ; 2 2

B A B A x x y y M        

.

Câu 9. Cho tập hợp T =  2 3 0 . x x     Tập hợp T dưới dạng liệt kê các phần tử là

A.   3; 3 . T  B.   3;3 . T  C.  3 . T  D. . T 

Câu 10. Cho 3 điểm , , A B C bất kì. Chọn mệnh đề đúng?

A. AB AC BC     

. B. AB BC AC     

. C. 0 AB BC     

. D. AB BC CA     

.

Câu 11. Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O . Cặp vectơ nào sau đây cùng bằng vectơ AB



?

A. , ED FO 

. B. , DE FO 

. C. , ED CO 

. D. , CO FO



. Câu 12. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng? A. Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục Ox làm trục đối xứng. B. Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục Oy làm trục đối xứng. C. Đồ thị của hàm số lẻ không có trục đối xứng và không có tâm đối xứng. D. Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng. Câu 13. Trong mặt phẳng , Oxy cho hai vectơ   1;1 a x    và   2; 1 . b 

Giá trị của x để a b 

  là

A. 0 x  . B. 1 x  . C. 1 x . D. 2 x  . Câu 14. Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM (tham khảo hình vẽ bên dưới). Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. 2 0 GA GM     

. B. 0 GA GB GC       

. C. 3 0 AM GM     

. D. 0 MB MC     

. Câu 15. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào không là mệnh đề? A. 1 1 3 . B. 4 2 . C. 6 là số nguyên tố. D. Lạnh quá! Câu 16. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn ? A. 4 3 . y x x   B. 4 2 3 . y x x   C. 3 2 3 . y x x   D. 2 3 . y x x   Câu 17. Đồ thị hàm số bậc nhất 3 2 y x   đi qua điểm nào sau đây?

A.   1;0 P . B.   1; 5 N  . C.   2;0 A  . D.   2;1 M .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.