Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Kim Liên Hà Nội

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Kim Liên Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Kim Liên Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Kim Liên – Hà Nội; đề thi gồm 25 câu trắc nghiệm (05 điểm) và 03 câu tự luận (05 điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giáo viên coi thi phát đề), đề thi có đáp án. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Kim Liên – Hà Nội : + Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB a AD a 2. Gọi G là trọng tâm tam giác ABD. Gọi N là điểm thuộc cạnh DC sao cho 1 6 DN DC a) Chứng minh rằng 2 3 GC AC Phân tích vectơ GN vectơ theo hai vectơ AB, AD.  b) Chứng minh rằng AC GN c) Tìm tập hợp điểm I sao cho 2 2 2 2 2 IA IB ID IC a 3 10. + Cho hàm số 2 y x 4x 2 có đồ thị là (P). a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số trên. b) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1 4. c) Tìm m để đường thẳng (d): 2 y x m cắt đồ thị (P) tại hai điểm phân biệt A B sao cho AB 4 5. + Cho mệnh đề 2 P x x x x 2 1 0. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P x là? + Cho hình chữ nhật ABCD biết AB a 4 và AD a 3. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Tính độ dài AB OD. + Cho parabol 2 2 P 2 3 4 3 y x mx m m (m là tham số) có đỉnh I. Gọi A, B là hai điểm thuộc Ox sao cho AB 2022. Khi đó IAB có diện tích nhỏ nhất bằng?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT KIM LIÊN

TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN KHỐI 10

NĂM HỌC 2021 – 2022

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..……

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm- Thời gian làm bài 45 phút).

Câu 1. Cho mệnh đề 

2 :" , 2 1 0" P x x x x     . Mệnh đề phủ định của mệnh đề  P x là:

A. 2 " , 2 1 0" x x x     . B. 2 " , 2 1 0" x x x     .

C. 2 " , 2 1 0" x x x     . D. 2 " , 2 1 0" x x x     .

Câu 2. Cho hai tập hợp   2;5 A  và   0;6 B  . Tìm \ A B .

A. \ [ 2;0].  A B B. \ [ 2;0) A B  . C. \ [5;6) A B  . D. \ [5;6].  A B

Câu 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 2 2 1 2 2 x y x x m      xác định trên .

A. 3. m  B. 3. m  C. 3. m  D. 3. m 

Câu 4. Đồ thị của hàm số nào sau đây nhận trục tung làm trục đối xứng? A. 2 2 y x x   . B. 2 2 y x x   . C. 2 5 1 y x x   . D. 2 2 4 y x   .

Câu 5. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn   3;3  để hàm số   ( ) 1 2 f x m x m     đồng

biến trên ? A. 7. B. 5. C. 4. D. 3.

Câu 6. Cho đồ thị hàm số y ax b   đi qua các điểm     1;3 , 3;1 . A B Tính giá trị của biểu thức

2 .   S a b A. 6  S . B. 9  S . C. 1  S . D. 3  S .

Câu 7. Cho hàm số 2 3 6 7 y x x    . Trong các mệnh đề dưới đây:

I. Hàm số đồng biến trên khoảng   1; .  

II. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;  .

III. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;1  .

IV. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 1  .

Có bao nhiêu mệnh đề đúng ?

A. 1. B. 3 . C. 2 . D. 4.

Câu 8. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai? A. 0 0 cos115 cos65  . B. 0 0 sin125 sin 55  .

C. 0 0 cos110 cos70 0   . D. 0 0 cos110 sin 70 1  .

Câu 9. Tập nghiệm của phương trình

2 1 8 3 3 x x x    

là:

A.  3 S  . B.   3;3 S  . C.   3 S  . D. S .

Câu 10. Cho Parabol  P : 2 6 y ax x c    có đỉnh   1;4 I  . Tính giá trị . c T a

A. 7 3   T . B. 7 3  T . C. 1 3   T . D. 1 3  T .

Câu 11. Phương trình     4 2 2 2 1 5 2 2 0 x x       có bao nhiêu nghiệm ?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 0.

Câu 12. Cho hàm số 

2 f x ax bx c    có đồ thị như hình vẽ. Phương

trình ( ) 2 f x  có bao nhiêu nghiệm ?

A. 2 . B. 1.

C. 3. D. 4.

Câu 13. Số các nghiệm nguyên dương của phương trình: 2 2 5 5 1 x x x     là:

A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.

Câu 14. Cho hàm số 2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 0, 0, 0. a b c   

B. 0, 0, 0. a b c   

C. 0, 0, 0. a b c   

D. 0, 0, 0. a b c   

Câu 15. Cho hình chữ nhật ABCD biết 4 AB a  và 3 AD a  . Gọi O là giao điểm của hai đường chéo

AC và BD .Tính độ dài .    AB OD

A. 7a . B. 7

2 a. C. 5

2 a. D. 5a .

Câu 16. Rút gọn véc tơ u 

.        MN PQ NP QR

A. u 

.  MR B. u 

.  MN C. u 

.  PR D. u 

.  MP

Câu 17. Cho tam giác ABC lấy điểm M trên BC sao cho 5 MB MC   

. Chọn khẳng định đúng.

A. 1 5 4 4 AM AB AC     

. B. 5 1 4 4 AM AB AC     

.

C. 1 5 4 4 AM AB AC     

. D. 5 1 4 4 AM AB AC     

.

Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm     1;5 , 3;1 A B  . Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn

2 0.      AM AB A.   3; 7 M   . B.   3;7 . M C.   3;7 M  . D.   3; 7 M  .

Câu 19. Cho tan 2  . Tính giá trị của biểu thức 3sin 2cos . 2sin cos        A

x

y

O 2



Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.