Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Nam

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Nam Bản PDF Chiều thứ Sáu ngày 31 tháng 12 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam tổ chức kì thi khảo sát chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2021 – 2022. Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Quảng Nam được biên soạn theo hình thức đề thi 70% trắc nghiệm + 30% tự luận (theo điểm số), thời gian học sinh làm bài thi là 60 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải chi tiết tự luận mã đề 101 – 102 – 103 – 104 – 105 – 106 – 107 – 108. Trích dẫn đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Quảng Nam : + Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC, G là trọng tâm của tam giác ABC (tham khảo hình vẽ bên). Khẳng định nào sau đây đúng? + Khẳng định nào sau đây đúng? A. Đồ thị của một hàm số chẵn nhận trục hoành làm trục đối xứng. B. Đồ thị của một hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng. C. Đồ thị của một hàm số chẵn nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng. D. Đồ thị của một số chẵn đi qua gốc tọa độ. + Cho tam giác ABC, M là trung điểm của cạnh BC, điểm N nằm trên cạnh AC sao cho NA NC 2 D là trung điểm của AN. Chứng minh AC DA 3 0 và AC AB MN 3 6. + Cho số gần đúng a = 3214516 với độ chính xác d = 300. Số quy tròn của số gần đúng a là? + Hai điểm A B nằm trên đồ thị hàm số y x và đối xứng với nhau qua trục tung. Biết AB = 3 tính diện tích S của tam giác OAB. (O là gốc tọa độ, tham khảo đồ thị hàm số y x ở hình vẽ bên). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 – Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 03 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Cho hình bình hành ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2 . AC BD AB + =   

B. . AC BD AD + =   

C. 2 . AC BD AD + =   

D. . AC BD AB + =   

Câu 2. Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây đúng? A. cot 0, sin 0. α α < < B. cot 0, sin 0. α α > >

C. cot 0, sin 0. α α > < D. cot 0, sin 0. α α < >

Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại  0 , 2, 60 . A AB ABC = = Tính độ dài của vectơ . BA AC +  

A. 4. BA AC + =  

B. 4 3 3 BA AC + = ⋅  

C. 2 3. BA AC + =  

D. 2 2. BA AC + =  

Câu 4. Trục đối xứng của parabol 2 2 3 2 y x x = + − là đường thẳng

A. 3 4 x = ⋅ B. 3 4 x = − ⋅ C. 3 2 x = ⋅ D. 3 2 x = − ⋅

Câu 5. Mệnh đề phủ định của mệnh đề 3 " : 2 1 0" x x x ∃∈ − + <  là

A. 3 " : 2 1 0". x x x ∀∈ − + ≥  B. 3 " : 2 1 0". x x x ∀∈ − + < 

C. 3 " : 2 1 0". x x x ∃∈ − + ≥  D. 3 " : 2 1 0". x x x ∀∈ − + > 

Câu 6. Cho tam giác , ABC M là trung điểm của , BC G là trọng

tâm của tam giác ABC (tham khảo hình vẽ bên). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2 . 3 GA AM = −  

B. 2 . 3 GA AM =  

C. 3 . 2 GA AM = −  

D. 3 . 2 GA AM =  

Câu 7. Cho hai vectơ ,x y 

đều khác vectơ 0. 

Tích vô hướng của x 

và y 

được xác định bởi

công thức

A. . . .cos( , ). x y x y x y =   

B. . . .sin( , ). x y x y x y =   

C. . . . x y x y =  

D. . . .cos( , ). x y x y x y =   

Câu 8. Cho hai tập hợp { } 3; 1;1;2;4;5 A = − − và { } 2; 1;0;2;3;5 B = − − . Tìm tập hợp \ . A B

A. { } \ 3;1;4 . A B = − B. { } \ 2;0;3 . A B = −

C. { } \ 1;2;5 . A B = − D. { } \ 3; 1;2;5 . A B = − −

Trang 2/3 – Mã đề 101

Câu 9. Tập hợp { } 3 1 A x x = ∈ −≤ <  viết lại dưới dạng khác là

A. ( ] 3;1 . A = − B. [ ] 3;1 . A = −

C. [ ) 3;1 . A = − D. { } 3; 2; 1;0 . A = − − −

Câu 10. Hai điểm , A B nằm trên đồ thị hàm số y x = và đối xứng với

nhau qua trục tung. Biết 3 AB = , tính diện tích S của tam giác . OAB (O là gốc tọa độ, tham khảo đồ thị hàm số y x = ở hình vẽ bên)

A. 3 4 S = ⋅ B. 3 4 S = ⋅

C. 3 2 S = ⋅ D. 3 2 S = ⋅

Câu 11. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Đồ thị của một hàm số chẵn nhận trục hoành làm trục đối xứng. B. Đồ thị của một hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng. C. Đồ thị của một hàm số chẵn nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng. D. Đồ thị của một số chẵn đi qua gốc tọa độ.

Câu 12. Cho (2; 1), (1; 2). a b = − = −  

Tọa độ của vectơ 2 3 a b −  

là

A. (1; 8). − B. (7; 8). − C. (1; 4). − D. (1;4).

Câu 13. Cho tam giác ABC vuông tại  0 , 70 . A ABC = Tính ( ) , . CA CB 

A. ( ) 0 , 160 . CA CB = 

B. ( ) 0 , 70 . CA CB = 

C. ( ) 0 , 110 . CA CB = 

D. ( ) 0 , 20 . CA CB = 

Câu 14. Cho hình bình hành ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . AB AD BD + =   

B. . AB AD DB + =   

C. . AB AD CA + =   

D. . AB AD AC + =   

Câu 15. Giá trị nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2 4? x x + − = − A. 7. x = − B. 2. x = − C. 1. x = D. 2. x =

Câu 16. Nghiệm của hệ phương trình

2

1

2 3

x y z

y z

x y

− + =  + = −   − = 

là

A. ( ; ; ) (1;1;0). x y z = B. ( ; ; ) (1; 1;0). x y z = −

C. ( ; ; ) ( 1;1;0). x y z = − D. ( ; ; ) (0;1; 1). x y z = −

Câu 17. Cho số gần đúng 3214516 a = với độ chính xác 300 d = . Số quy tròn của số gần đúng a là A. 3214000. B. 3214500. C. 3215000. D. 3210000.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.