Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Gia Thiều Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Gia Thiều Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Gia Thiều Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Gia Thiều – Hà Nội; đề thi gồm 08 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Gia Thiều – Hà Nội : + Trong các quy tắc sau, quy tắc nào không phải là một hàm số? A. Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực dương với căn bậc hai của nó. B. Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực với căn bậc ba của nó. C. Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực với bình phương của nó. D. Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực dương với giá trị tuyệt đối của nó. + Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống đất. Biết rằng quỹ đạo của quả bóng là một cung parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, trong đó x là thời gian (tính bằng giây) kể từ khi quả bóng được đá lên; y là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá từ độ cao 1,0m. Sau đó 1 giây, quả bóng đạt độ cao 3m và 2 giây sau khi đá lên, nó ở độ cao 4m (xem hình vẽ sau). Hỏi sau bao lâu thì quả bóng sẽ đạt được độ cao lớn nhất kể từ khi đá lên (tính chính xác đến hàng phần trăm)? + Xét lời giải bài toán sau khi giải phương trình. Thử lại ta thấy x = 2 không thỏa mãn phương trình đã cho. Vậy phương trình đã cho vô nghiệm. Hỏi lời giải trên đúng hay sai. Nếu sai thì sai ở bước nào? A. Lời giải đúng. B. Sai ở bước 2 C. Sai ở bước 3 D. Sai ở bước 1. + Cho tam giác ABC đều cạnh a và k là một số thực âm thay đổi. Tập hợp các điểm M thỏa mãn 31 k MA MB kMC O là A. Một đường tròn có bán kính bằng a. B. Một đoạn thẳng có độ dài bằng 2 a. C. Một đoạn thẳng có độ dài bằng 4 a. D. Một đoạn thẳng có độ dài bằng a. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông cân tại C. Biết điểm A B 2 4 6 4 và điểm C nằm phía trên trục hoành. Tính độ dài đoạn thẳng CO? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN GIA THIỀU

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN TOÁN – LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 1. Cho tập hợp A và a là một phần tử của tập hợp A. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. {a} A  . B. {a} A  . C. a A  . D. A  .

Câu 2. Cho mệnh đề chứa biến ( ): P n “ 2 1 n − chia hết cho 4 ” với n là số nguyên. Chọn mệnh đề đúng trong các

mệnh đề sau:

A. (5) P . B. (2) P . C. (4) P . D. (6) P .

Câu 3. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Phương trình ( ) 2 0 0 ax bx c a + + =  vô nghiệm” là:

A. Phương trình ( ) 2 0 0 ax bx c a + + =  không có nghiệm.

B. Phương trình ( ) 2 0 0 ax bx c a + + =  có nghiệm.

C. Phương trình ( ) 2 0 0 ax bx c a + + =  có 2 nghiệm phân biệt.

D. Phương trình ( ) 2 0 0 ax bx c a + + =  có nghiệm kép.

Câu 4. Gọi A là tập hợp các số thực không nhỏ hơn 1 và B là tập hợp các số thực có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 2. Tìm

A B 

A. (1;2) A B  = . B. [1;2) A B  = . C. [1;2] A B  = . D. ( 2;1) A B  = − .

Câu 5. Cho     0;1;2;3;4 , 2;3;4;5;6 . A B = = Tập hợp ( ) ( ) \ \ A B B A  bằng?

A.   5;6 . B.   2;3;4 . C.   1;2 . D.   0;1;5;6 .

Câu 6. Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( ) 0;+ .

A. 2 2 2021 y x x = − + . B. y x = . C. 2 y x = − . D. 2 1 y x = − −.

Câu 7. Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị nhận Oy là trục đối xứng:

A. 2 1 3 y x x = − + . B. 1 1 y x x = −+ + . C. 1 y x = . D. 3 y x = .

Câu 8. Cho hàm số

1 0 2

2 0

khi x x y

x khi x

   − =  +  

. Tập xác định của hàm số là:

A. . B.  − x sao chox 2}. C.  ) 2; − +. D. \{2}.

Câu 9. Trong các quy tắc sau, quy tắc nào không phải là một hàm số?

A. Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực dương với căn bậc hai của nó.

B. Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực với căn bậc ba của nó.

C. Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực với bình phương của nó.

D. Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực dương với giá trị tuyệt đối của nó.

Câu 10. Biết giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 1 1 y x x = −+ + là a

b với * ( , ;( , ) 1) a b N a b  = . Tính a b + .

A. 3 B. 5 C. 2 D. 7

Câu 11. Tìm m để đường thẳng 3 1 y x = + song song với đường thẳng ( ) ( ) 2 1 1 y m x m = − + − .

A. 2 m = −. B. 0 m = . C. 2 m = . D. 2 m = .

Câu 12. Cho parabol ( )

2 : P y ax bx c = + + ( ) 0 a  . Xét dấu hệ số a và biệt thức  khi ( ) P cắt trục hoành tại 2

điểm phân biệt và có đỉnh nằm phía trên trục hoành.

A. 0, 0. a   B. 0, 0. a   C. 0, 0. a   D. 0, 0. a  

Câu 13. Tìm tọa độ giao điểm hai parabol

2 1 2 2 y x x = − và

2 9 2 2 y x = − + là:

A. 5 1; 2   −    

, 9 99 ; 5 50 −      

. B. ( ) 3 4;16 , 1; 2

−   −    

.

C. 3 1; 2

−      

. D. ( ) ( ) 2; 2 , 2;6 − − .

Câu 14. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 3 y x x = + − là:

A. 2 −. B. 21

8 − . C. 25

8 − . D. 3 −.

Câu 15. Cho hàm số 1 y x x = + + . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Hàm số có tập xác định là .

B. Hàm số đã cho là hàm số lẻ.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.