1/5 - Mã đề 357
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ
(Đề thi có 06 trang)
THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 10 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Cho hàm số 3 1 2 2 x y x
. Tập xác định D của hàm số là
A. 1; D . B. \{1} D . C. D . D. [1; ) D .
Câu 2. Một hàm số bậc nhất y f x có 1 2; 2 3 f f . Hàm số đó là
A. 5 1 3 x f x . B. 5 1 f x x . C. 5 1 f x x . D. 5 1 3 x f x .
Câu 3. Số nghiệm của phương trình
2 2 2 2 x x x x
là
A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.
Câu 4. Cho hai vectơ a
và b
khác vectơ - không. Xác định là góc giữa hai vectơ a
và b
biết rằng
2 . 3 . . . a b a b
A. 0 150 . B. 0 30 . C. 0 120 . D. 0 60 .
Câu 5. Cho hàm số 2 2 1 y x mx với m là tham số. Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng
1;.
A. 1 m . B. 1 m . C. 1 m . D. 1 m .
Câu 6. Phủ định của mệnh đề: “ 2 , 0 x x ” là mệnh đề
A. “ 2 , 0 x x ”. B. “ 2 , 0 x x ”. C. “ 2 , 0 x x ”. D. “ 2 , 0 x x ”.
Câu 7. Làm tròn số 3,1463 đến hàng phần trăm.
A. 3,14 . B. 3,1463. C. 3,146. D. 3,15.
Câu 8. Cho hai tập hợp 3 2 A x x , 2 4 B x x . Kết luận nào sau đây là sai?
A. 3;2 A . B. B A . C. A B . D. 2;2 B .
Câu 9. Tọa độ giao điểm giữa hai đường thẳng : 3 d y x và : 3 d y x là
A. 3;0 . B. 0; 3 . C. 0;3 . D. 3;0 .
Câu 10. Phương trình 1 2 x có nghiệm là
A. 2 x . B. 3 x . C. 1 x . D. 3; 1 x x .
Mã đề 357
2/5 - Mã đề 357
Câu 11. Số nghiệm của phương trình 4 2 2 5 5 7 1 2 0 x x là
A. 2 . B. 0 . C. 3. D. 1.
Câu 12. Cho hai tập hợp 0;1;2;3;4 A , 3;4;5;6 B . Tìm A B .
A. {3;4} A B . B. {0;1;2;3;4;5;6} A B . C. {5;6} A B . D. {0;1;2} A B .
Câu 13. Cho tập hợp | 4 A x x . Tập hợp A là tập nào sau đây?
A. 0;4 . B. 0;1;2;3;4 . C. 0;4 . D. 1;2;3;4 .
Câu 14. Hàm số 2 5 6 7 y x x đạt giá trị nhỏ nhất khi
A. 3 5 x . B. 6 5 x . C. 6 5 x . D. 3 5 x .
Câu 15. Cho hình thang ABCD , có đáy 1 2 AB CD và hai đường chéo , AC BD cắt nhau tại 5;5 . I Điểm
11 17 ;5 , ' ;4 3 3 G G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABD và BCD. Giả sử ; A a b , tính tổng a b .
A. 13. B. 9. C. 8. D. 12.
Câu 16. Cho hình thoi ABCD có 3 , 2 AC a BD a . Tính AC BD
.
A. 2 AC BD a
. B. 13 AC BD a
. C. 13 2 a AC BD
. D. 13 AC BD a
.
Câu 17. Cho hàm số:
2 2 1 1 3 1 1
x x khi x y x khi x x
. Giá trị 2 f là
A. 5 . B. 1 . C. 7 . D. 4 .
Câu 18. Cho hình bình hành ABCD . Có bao nhiêu vectơ khác vec tơ AB
và khác vectơ - không, cùng
phương với vectơ AB
và có điểm đầu, điểm cuối là một trong các điểm ; ; ; ? A B C D
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 19. Trong hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm 1;1 A ; 2;3 ; 5;6 B D . Tìm tọa điểm C để tứ giác ABCD là
hình bình hành.
A. 2;4 C . B. 8;8 C . C. 4;2 C . D. 5;3 C .
Câu 20. Trục đối xứng của parabol 2 2 5 3 y x x là đường thẳng
A. 5 2 x . B. 5 2 x . C. 5 4 x . D. 5 4 x .
Câu 21. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm 3;2 , A 4;3 B . Tìm điểm M thuộc trục Ox
và có hoành độ dương để tam giác MAB vuông tại M .
A. 5;0 M . B. 9;0 M . C. 3;0 M . D. 7;0 M .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.