Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT chuyên Nguyễn Huệ Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT chuyên Nguyễn Huệ Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT chuyên Nguyễn Huệ Hà Nội Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội mã đề 357 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội : + Trong đợt hội diễn văn nghệ chào mừng 20/11, lớp 10A đăng kí tham gia 3 tiết mục là hát tốp ca, múa và diễn kịch. Trong danh sách đăng kí, có 7 học sinh đăng kí tiết mục hát tốp ca, 6 học sinh đăng kí tiết mục múa, 8 học sinh đăng kí diễn kịch; trong đó có 3 học sinh đăng kí cả tiết mục hát tốp ca và tiết mục múa, 4 học sinh đăng kí cả tiết mục hát tốp ca và diễn kịch, 2 học sinh đăng kí cả tiết mục múa và diễn kịch, 1 học sinh đăng kí cả 3 tiết mục. Hỏi lớp 10A có tất cả bao nhiêu học sinh đăng kí tham gia hội diễn văn nghệ? + Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y mx 3 cắt parabol 2 P y x x 2 tại hai điểm phân biệt A và B sao cho trung điểm I của đoạn thẳng AB thuộc đường thẳng y x 6. Tính tổng tất cả các phần tử của S. + Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 x m x m 1 0 có hai nghiệm trong đó có một nghiệm gấp ba lần nghiệm kia. Tính tích các phần tử của S.

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 357

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ

(Đề thi có 06 trang)

THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 10 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Cho hàm số 3 1 2 2 x y x

   . Tập xác định D của hàm số là

A.   1; D  . B. \{1} D  . C. D . D. [1; ) D  .

Câu 2. Một hàm số bậc nhất  y f x  có    1 2; 2 3 f f   . Hàm số đó là

A.  5 1 3 x f x    . B.  5 1 f x x  . C.  5 1 f x x  . D.  5 1 3 x f x    .

Câu 3. Số nghiệm của phương trình

2 2 2 2 x x x x   

là

A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.

Câu 4. Cho hai vectơ a

và b

khác vectơ - không. Xác định  là góc giữa hai vectơ a

và b

biết rằng

2 . 3 . . . a b a b   

A. 0 150  . B. 0 30  . C. 0 120  . D. 0 60  .

Câu 5. Cho hàm số 2 2 1 y x mx    với m là tham số. Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng

  1;.

A. 1 m . B. 1 m . C. 1 m . D. 1 m .

Câu 6. Phủ định của mệnh đề: “ 2 , 0 x x    ” là mệnh đề

A. “ 2 , 0 x x    ”. B. “ 2 , 0 x x    ”. C. “ 2 , 0 x x    ”. D. “ 2 , 0 x x    ”.

Câu 7. Làm tròn số 3,1463 đến hàng phần trăm.

A. 3,14 . B. 3,1463. C. 3,146. D. 3,15.

Câu 8. Cho hai tập hợp   3 2 A x x      ,   2 4 B x x     . Kết luận nào sau đây là sai?

A.   3;2 A  . B. B A  . C. A B  . D.   2;2 B  .

Câu 9. Tọa độ giao điểm giữa hai đường thẳng : 3 d y x   và : 3 d y x   là

A.   3;0  . B.   0; 3  . C.   0;3 . D.   3;0 .

Câu 10. Phương trình 1 2 x   có nghiệm là

A. 2 x  . B. 3 x  . C. 1 x . D. 3; 1 x x  .

Mã đề 357

2/5 - Mã đề 357

Câu 11. Số nghiệm của phương trình     4 2 2 5 5 7 1 2 0 x x      là

A. 2 . B. 0 . C. 3. D. 1.

Câu 12. Cho hai tập hợp   0;1;2;3;4 A  ,   3;4;5;6 B  . Tìm A B  .

A. {3;4} A B   . B. {0;1;2;3;4;5;6} A B   . C. {5;6} A B   . D. {0;1;2} A B   .

Câu 13. Cho tập hợp   | 4 A x x     . Tập hợp A là tập nào sau đây?

A.   0;4 . B.   0;1;2;3;4 . C.   0;4 . D.   1;2;3;4 .

Câu 14. Hàm số 2 5 6 7 y x x    đạt giá trị nhỏ nhất khi

A. 3 5 x  . B. 6 5 x  . C. 6 5 x  . D. 3 5 x  .

Câu 15. Cho hình thang ABCD , có đáy 1 2 AB CD  và hai đường chéo , AC BD cắt nhau tại   5;5 . I Điểm

11 17 ;5 , ' ;4 3 3 G G             lần lượt là trọng tâm các tam giác ABD và BCD. Giả sử   ; A a b , tính tổng a b  .

A. 13. B. 9. C. 8. D. 12.

Câu 16. Cho hình thoi ABCD có 3 , 2 AC a BD a   . Tính AC BD   

.

A. 2 AC BD a    

. B. 13 AC BD a    

. C. 13 2 a AC BD    

. D. 13 AC BD a    

.

Câu 17. Cho hàm số:

2 2 1 1 3 1 1

x x khi x y x khi x x

           

. Giá trị  2 f là

A. 5 . B. 1 . C. 7 . D. 4 .

Câu 18. Cho hình bình hành ABCD . Có bao nhiêu vectơ khác vec tơ AB



và khác vectơ - không, cùng

phương với vectơ AB



và có điểm đầu, điểm cuối là một trong các điểm ; ; ; ? A B C D

A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.

Câu 19. Trong hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm   1;1 A      ; 2;3 ; 5;6 B D . Tìm tọa điểm C để tứ giác ABCD là

hình bình hành.

A.   2;4 C . B.   8;8 C . C.   4;2 C . D.   5;3 C .

Câu 20. Trục đối xứng của parabol 2 2 5 3 y x x   là đường thẳng

A. 5 2 x  . B. 5 2 x   . C. 5 4 x  . D. 5 4 x  .

Câu 21. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm   3;2 , A    4;3 B . Tìm điểm M thuộc trục Ox

và có hoành độ dương để tam giác MAB vuông tại M .

A.   5;0 M . B.   9;0 M . C.   3;0 M . D.   7;0 M .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.