Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Phan Đình Phùng Quảng Bình

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Phan Đình Phùng Quảng Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Phan Đình Phùng Quảng Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Phan Đình Phùng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; đề thi gồm 35 câu trắc nghiệm (07 điểm) và 04 câu tự luận (03 điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải chi tiết tự luận các mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn đề cuối kì 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Phan Đình Phùng – Quảng Bình : + Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A B 2 3 1 1 và C 3 4. a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại B. b) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC (làm tròn đến một chữ số thập phân). + Cho hai lực 1 2 F MA F MB cùng tác động vào một vật tại điểm M. Biết cường độ của 1 2 F F đều bằng 100N và AMB 60. Tìm cường độ tổng hợp lực của F1 và F2. + Xét hệ phương trình 5 2 7 4 5 x y mx y với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hệ đã cho vô nghiệm? + Cho phương trình 2 3 3 1 6 0 x x. Nếu đặt t x 1 0 thì phương trình đã cho trở thành phương trình nào dưới đây? + Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB 4. Giá trị của BA BC bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4-Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn Toán Lớp 10 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

MÃ ĐỀ: 101 Họ và tên học sinh:………………………………... Lớp: …………..SBD……………. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) (Học sinh tô đáp án đúng vào phiếu TLTN) Câu 1. Tập nghiệm của phương trình

3 8 x  là

A.   2 .  B.   2;2 .  C.  2 . D. 8 . 3       

Câu 2. Trong mặt phẳng , Oxy xét vectơ   3; 4 a    . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. 7. a   B. 25. a   C. 16. a   D. 5. a  

Câu 3. Nghiệm của phương trình 6 12 0 x  là A. 6. x  B. 2. x  C. 2. x  D. 18. x 

Câu 4. Điều kiện xác định của phương trình 2 4 3 0 x  là A. 2. x  B. 2. x C. 2. x D. 2. x 

Câu 5. Trong mặt phẳng , Oxy xét hai vectơ   1;2 a 

và   3;4 b 

. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. . 5. a b 



B. . 11. a b 



C. . 3. a b 



D. . 8. a b 



Câu 6. Nghiệm của hệ phương trình 5 2 7 4 3 1 x y x y

      

là

A.   1; 1 .  B.   1;1 .  C.   1;1 . D.   1; 1 . 

Câu 7. Xét hai vectơ tùy ý a

và b

đều khác 0.

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. . . a b a b   

B. . . . a b a b   

C.   . sin , . a b a b a b     

D.   . cos , . a b a b a b      

Câu 8. Trong mặt phẳng , Oxy cho vectơ 4 3 . u i j      Tọa độ của vectơ u là

A.   4; 3 .  B.   3; 4 .  C.   3;4 .  D.   4;3 . 

Câu 9. Điều kiện xác định của phương trình 1 0 3 6 x

x

   là

A. 6. x  B. 1. x  C. 2. x  D. 2. x 

Câu 10. Xét hai vectơ ,a b



và k  tùy ý. Khi đó   ka b



bằng

A.  . a kb

 

B. ka kb   

C.   . ka ka

 

D. . ka b   

Trang 2/4-Mã đề 101

Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy , đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 1. y x  B. 1. y x  

C. 1. y x   D. 1. y x 

Câu 12. Mệnh đề nào dưới đây sai ?

A. 12 7 11.   B. 4 3 1.  C. 5 2.  D.

2 2 ( 3) 4 .  

Câu 13. Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như trong hình bên ?

A. 2. y x   B.

2 2 . y x x  

C. 2. y x  D.

2 2 . y x x  

Câu 14. Cho góc    0 0 0 180 .    Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.   0 sin 180 sin .     B.   0 tan 180 tan .    

C.   0 cos 180 cos .     D.   0 cot 180 cot .    

Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy , giao điểm của đường parabol

2 2 3 5 y x x    với trục Oy là

A.   1;0 . P B.   0; 5 . N  C.   2;0 . Q D.   0; 3 . M 

Câu 16. Nghiệm của phương trình 2 2 1 1 5 10 1 1 x x x x x        là

A. 10. x  B. 5. x  C. 2. x  D. 5. x  Câu 17. Biết 1 2 , x x là các nghiệm của phương trình

2 10 5 0. x x   Giá trị của 1 2 x x  bằng

A. 10.  B. 10. C. 5.  D. 5. Câu 18. Cặp số   ;x y nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2 3 8 0 x y   ?

A.   2;1 .  B.   1; 2 .  C.   1;2 . D.   2;1 .

Câu 19. Cho hình bình hành ABCD . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. . BA BC AC     

B. . BA BC DB     

C. . BA BC BD     

D. . BA BC CA     

Câu 20. Tập hợp nào dưới đây là tập xác định của hàm số  3 2 6 f x x x   ?

A.   ;3 . D  B.   3; . D   C.   ;3 . D  D.   3; . D  

Câu 21. Phương trình  

2 3 5 9 x  tương đương với phương trình nào dưới đây ?

A.

2 9. x  B. 3 5 3. x  C. 3 5 3. x D. 3 5 3. x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.