Trang 1/4-Mã đề 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn Toán Lớp 10 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ: 101 Họ và tên học sinh:………………………………... Lớp: …………..SBD……………. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) (Học sinh tô đáp án đúng vào phiếu TLTN) Câu 1. Tập nghiệm của phương trình
3 8 x là
A. 2 . B. 2;2 . C. 2 . D. 8 . 3
Câu 2. Trong mặt phẳng , Oxy xét vectơ 3; 4 a . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. 7. a B. 25. a C. 16. a D. 5. a
Câu 3. Nghiệm của phương trình 6 12 0 x là A. 6. x B. 2. x C. 2. x D. 18. x
Câu 4. Điều kiện xác định của phương trình 2 4 3 0 x là A. 2. x B. 2. x C. 2. x D. 2. x
Câu 5. Trong mặt phẳng , Oxy xét hai vectơ 1;2 a
và 3;4 b
. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. . 5. a b
B. . 11. a b
C. . 3. a b
D. . 8. a b
Câu 6. Nghiệm của hệ phương trình 5 2 7 4 3 1 x y x y
là
A. 1; 1 . B. 1;1 . C. 1;1 . D. 1; 1 .
Câu 7. Xét hai vectơ tùy ý a
và b
đều khác 0.
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. . . a b a b
B. . . . a b a b
C. . sin , . a b a b a b
D. . cos , . a b a b a b
Câu 8. Trong mặt phẳng , Oxy cho vectơ 4 3 . u i j Tọa độ của vectơ u là
A. 4; 3 . B. 3; 4 . C. 3;4 . D. 4;3 .
Câu 9. Điều kiện xác định của phương trình 1 0 3 6 x
x
là
A. 6. x B. 1. x C. 2. x D. 2. x
Câu 10. Xét hai vectơ ,a b
và k tùy ý. Khi đó ka b
bằng
A. . a kb
B. ka kb
C. . ka ka
D. . ka b
Trang 2/4-Mã đề 101
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy , đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?
A. 1. y x B. 1. y x
C. 1. y x D. 1. y x
Câu 12. Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A. 12 7 11. B. 4 3 1. C. 5 2. D.
2 2 ( 3) 4 .
Câu 13. Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như trong hình bên ?
A. 2. y x B.
2 2 . y x x
C. 2. y x D.
2 2 . y x x
Câu 14. Cho góc 0 0 0 180 . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. 0 sin 180 sin . B. 0 tan 180 tan .
C. 0 cos 180 cos . D. 0 cot 180 cot .
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy , giao điểm của đường parabol
2 2 3 5 y x x với trục Oy là
A. 1;0 . P B. 0; 5 . N C. 2;0 . Q D. 0; 3 . M
Câu 16. Nghiệm của phương trình 2 2 1 1 5 10 1 1 x x x x x là
A. 10. x B. 5. x C. 2. x D. 5. x Câu 17. Biết 1 2 , x x là các nghiệm của phương trình
2 10 5 0. x x Giá trị của 1 2 x x bằng
A. 10. B. 10. C. 5. D. 5. Câu 18. Cặp số ;x y nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2 3 8 0 x y ?
A. 2;1 . B. 1; 2 . C. 1;2 . D. 2;1 .
Câu 19. Cho hình bình hành ABCD . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. . BA BC AC
B. . BA BC DB
C. . BA BC BD
D. . BA BC CA
Câu 20. Tập hợp nào dưới đây là tập xác định của hàm số 3 2 6 f x x x ?
A. ;3 . D B. 3; . D C. ;3 . D D. 3; . D
Câu 21. Phương trình
2 3 5 9 x tương đương với phương trình nào dưới đây ?
A.
2 9. x B. 3 5 3. x C. 3 5 3. x D. 3 5 3. x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.