Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF Thứ Năm ngày 06 tháng 01 năm 2022, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 10 giai đoạn cuối học kỳ 1 năm học 2021 – 2022. Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh được biên soạn theo hình thức đề thi 30% trắc nghiệm + 70% tự luận (dựa theo điểm số), phần trắc nghiệm gồm 12 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A 3 3 B 5 2 và tọa độ trung điểm của đoạn AC là M 1 2. a) Tìm tọa độ đỉnh C của tam giác ABC. b) Tìm tọa độ điểm D nằm trên trục Ox sao cho trọng tâm G của tam giác BCD nằm trên trục Oy. c) Tìm tọa độ điểm K trên trục Ox sao cho KA KC KC KB đạt giá trị nhỏ nhất. + Cho hàm số 2 y x x 4 3 1. a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 1. b) Tìm tất cả các giá trị của tham số a để đường thẳng d y a cắt đồ thị hàm số 1 tại hai điểm phân biệt. c) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 2 4 2 6 9 0 x x m có nghiệm trên đoạn 3 5. + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho A B 3 0 0 6. Tọa độ trọng tâm là G của tam giác OAB là? + Khi giải phương trình x x 3 1 9 0 1 mà ta đặt t x 1 t 0 thì phương trình 1 trở thành phương trình nào dưới đây? + Giải các phương trình sau trên tập số thực. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1. Đồ thị hàm số 2 y x   đi qua điểm nào?

A.   1; 3 A  . B.   1;3 B . C.   1;3 C  . D.   0;2 D .

Câu 2. Đồ thị hàm số 2 2 y x x   có đỉnh là

A.   2;0 I . B.   1;1 I . C.   1; 1 I  . D.   1; 1 I  .

Câu 3. Cho đoạn thẳng AB . Điều kiện cần và đủ để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là

A. IA IB  . B. AI BI   

. C. 2 AB AI  . D. 0 IA IB     

. Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho     3;0 , 0;6 A B . Tọa độ trọng tâm là G của tam

giác OAB là

A.   1;2 G . B.   3;6 G . C.   3;3 G . D. 3 ;3 2 G

         

.

Câu 5. Điều kiện xác định của phương trình 1 1 x   là A. 1 x . B. 1 x . C. 1 x . D. 1 x .

Câu 6. Đồ thị hàm số 3 y x m   (m là tham số) đi qua điểm   1;3 M  , giá trị của m bằng

A. 10  . B. 3. C. 1 . D. 6 . Câu 7. Hàm số 2 8 12 y x x    nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ;4  . B.   4;  . C.   4;. D.   ; 4  .

Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho   3;2 a 

,   1;4 b 

. Tọa độ của c a b     

là

A.   1;5 c 

. B.   2;6 c 

. C.   4;2 c 

. D.   1;3 c 

.

Câu 9. Khi giải phương trình  3 1 9 0 1 x x     mà ta đặt 1 t x   , 0 t  thì phương

trình  1 trở thành phương trình nào dưới đây?

A. 2 3 9 0 t t    . B. 2 3 8 0 t t    . C. 2 3 6 0 t t    . D. 2 3 10 0 t t    . Câu 10. Phương trình 4 x x  có bao nhiêu nghiệm? A. 2 . B. 3. C. 1. D. 4 .

Câu 11. Phương trình     2 1 2 1 4 x x x x      có tập nghiệm là

A.   2;1;3  . B.   1;3 . C.  3 . D.   2;3  .

Câu 12. Cho tam giác đều ABC , khẳng định nào dưới đây là sai?

A.   , 60 AB AC   

. B.   , 60 AB CB   

. C.   , 120 AB CA   

. D.   , 60 AB BC   

.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán – Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 2/2

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13. (2,5 điểm) Giải các phương trình sau trên tập số thực.

a) 5 6 3 x   .

b) 2 1 1 6 x x    .

c)  

2 2 3 1 7 12 x x x x      .

Câu 14. (2,5 điểm)

Cho hàm số 2 4 3 y x x     1 .

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số  1 .

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số a để đường thẳng : d y a  cắt đồ thị hàm số  1 tại hai

điểm phân biệt.

c) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 2 4 2 6 9 0 x x m      có nghiệm trên đoạn 3;5       .

Câu 15. (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có   3;3 A  ,   5;2 B và tọa độ trung

điểm của đoạn AC là   1;2 M  .

a) Tìm tọa độ đỉnh C của tam giác ABC . b) Tìm tọa độ điểm D nằm trên trục Ox sao cho trọng tâm G của tam giác BCD nằm trên trục Oy .

c) Tìm tọa độ điểm K trên trục Ox sao cho KA KC KC KB       

đạt giá trị nhỏ nhất.

-------- Hết --------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán – Lớp 10

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A C D A B D C B D A B D PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Lời giải sơ lược Điểm 13. (2,5 điểm)

a) 5 6 3 5 6 9 x x      0,5 3 x   . Vậy phương trình có nghiệm duy nhất 3 x  . 0,5 b)

Điều kiện xác định 6 0 6 0 0 x x x x

                   

 * .

Phương trình: 2 1 1 6 x x     

2 6 2 6 5 6 0 x x x x x x         

0,5

2 3 x x

     

. Đối chiếu điều kiện  * thấy 2 giá trị trên thỏa mãn.

Vậy phương trình có hai nghiệm 2 x  ; 3 x  .

0,5

c) ĐKXĐ: x .

Phương trình  

2 2 3 1 7 12 x x x x     

     2 3 1 3 4 0 x x x x           2 3 1 4 0 x x x      

0,25

2

2 2

3 3 0

4 0 1 4 1 8 16

x x

x x x x x x

                        

3

4

15

8

x

x

x

      

3 x   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.