10 đề ôn tập cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo (70% TN + 30% TL)

10 đề ôn tập cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo (70% TN + 30% TL)

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 10 đề ôn tập cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo (70% TN + 30% TL) Bản PDF Tài liệu gồm 172 trang, tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN: TOÁN, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

TT Nội dung kiến

thức Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức Tổng

% tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH

Thời

gian (phút)

Số CH

Thời

gian (phút)

Số CH

Thời

gian (phút)

Số CH

Thời

gian (phút)

Số CH

Thời

gian (phú

t)

TN TL

1 1. Mệnh đề và

tập hợp

Mệnh đề. Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp 1 1 2

2

2. Bất phương trình

và hệ bất phương trình

2.1. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn 1 1

1*

2

2.2. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 1 1 1** 2

3 3. Hàm số bậc

hai và đồ thị

3.1. Hàm số và đồ thị 2 1

1* 3

3.2. Hàm số bậc hai 2 1 1** 3

4

4. Hệ thức lương trong

tam giác

4.1. Giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến 1800 1

1*

1

4.2. Định lý cosin và định lý sin 2 3 5 4.3 Giải tam giác và ứng dụng thực tế 1**

5 5. Vectơ

5.1. Khái niệm vectơ 1

1* 1**

1

5.2. Tổng hiệu của hai vectơ 1 1 2 5.3. Tích của một số với một vectơ 1 1 2 5.2. Tích vô hướng của hai vectơ 1 2 3 6 6. Thống kê 6.1 Số gần đúng. Sai số 2 1 3 6.1. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu 2 1

3

6.2. Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu 2 1 3

Tổng 20 15 3 0 35 4 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 100 Tỉ lệ chung (%) 70 30 100 Lưu ý: - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. Phần tự luận: (để được phong phú mình để nhiều lựa chọn) - Hai câu vận dụng mỗi câu 1,0 điểm ta chọn ở 1* sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học. - Hai câu vận dụng cao mỗi câu 0,5 điểm ta chọn ở 1** sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học.

Page 1 Sưu tầm và biên soạn

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN 10 – ĐỀ SỐ: 01 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)

Câu 1: Dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng viết lại tập hợp   | 5 3 A x x =  −  là

A. ( ) 5;3 − . B. (  5;3 − . C.   5;3 − . D.  ) 5;3 − .

Câu 2: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 2 3 0 x y −  B. 4 3 x y −+ − C. 2 2 x y +  D. 2 2 4 6 x y + 

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ 3 1

2 2

x y

x y

−   +  

?

A. ( ) 1;0 . P − B. ( ) 1;1 . N C. ( ) 1; 1 . M − D. ( ) 0;1 . Q

Câu 4: Cho hàm số: 2

1 2 3 1 x y x x − = − + . Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị của

hàm số?

A. ( ) 1 . 2; 3 M B. ( ) 2 0; 1 . M − C. 3

1 1 ; . 2 2 M −      

D. ( ) 4 . 1; 0 M

Câu 5: Tập xác định của hàm số 2

1

3 x y x x − = − + là

A. . B. . C.  \ 1 D.  \ 2 .

Câu 6: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?

A. ( ) 2 3 y x x = − . B. ( ) 2 2 3 y x x = − . C. 2 3 y x = −. D.

2

2 2 6 1 1 x x y

x x + − =

+ + .

Câu 7: Trục đối xứng của parabol ( )

2 : 3 9 2022 P y x x = + + là

A. 3 2 x = . B. 3 x = . C. 3 x = −. D. 3 2 x = − .

Câu 8: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai? A. sin30 sin150 = − . B. tan30 tan150 = − . C. cot30 cot150 = − . D. cos30 cos150 = − .

Câu 9: Cho tam giác ABC có AB c = , AC b = ,CB a = . Chọn mệnh đề sai ? A. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + − . B. 2 2 2 2 .cos b a c ac B = + − . C. 2 2 2 2 .cos c a b ab B = + − . D. 2 2 2 2 .cos c b a ba C = + − .

Câu 10: Cho tam giác ABC . Số các véc tơ khác 0 , có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tam giác

ABC là: A. 3. B. 6 . C. 2. B. 1.

Câu 11: Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AB AC BC + = . B. BC AB AC + = . C. AB AC BC − = . D. AB AC CB + = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.