Đề minh họa cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán (KNTTVCS) năm 2022 2023 THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Đề minh họa cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán (KNTTVCS) năm 2022 2023 THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề minh họa cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán (KNTTVCS) năm 2022 2023 THPT Hướng Hóa Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề minh họa kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 (Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống) năm học 2022 – 2023 trường THPT Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề minh họa cuối kỳ 1 Toán lớp 10 (KNTTVCS) năm 2022 – 2023 THPT Hướng Hóa – Quảng Trị : + Để kéo đường dây điện băng qua một cái hồ hình chữ nhật ABCD với độ dài AB  140m AD  50 m. Người ta dự định làm 5 cột điện liên tiếp thẳng hàng và cách đều nhau. Cột thứ nhất nằm trên bờ AB và cách đỉnh A một khoảng bằng 10 m. Cột thứ năm nằm trên bờ CD và cách đỉnh C một khoảng bằng 30 m. Tính khoảng cách từ cột thứ tư đến bờ AD. + Điểm trung bình cuối kì I một số môn học của bạn Thu là 5; 6; 3; 8; 7; 9; 4. Nếu bạn Thu được cộng thêm 0,5 điểm chuyên cần vào mỗi môn học thì số đặc trưng nào sau đây của mẫu số liệu không đổi? A. Số trung bình. B. Trung vị. C. Mốt. D. Khoảng tứ phân vị. + Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện có tần số bé nhất. B. Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện bé nhất. C. Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện lớn nhất. D. Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện có tần số lớn nhất. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023 Nhóm: TOÁN Môn: TOÁN 10 – KNTT ĐỀ MINH HỌA Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1. Cho   1;2;3;4 A  . Tập hợp nào sau đây là tập con của tập A ?

A.   3;4;5 . B.   1;2;5 . C.   2;3;4 . D.   1;3;5 .

Câu 2. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp:   3 X n n     .

A.   1;2 X  . B.   0;1;2 X  . C.   0;1;2;3 X  . D.   1;2;3 X  .

Câu 3. Cặp số nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 2 3 x y  ? A.   3;1 . B.   0; 2  . C.   1;1 . D.   2;1 . Câu 4. Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 3 2 2 5 4 x y   . B. 2 9 4 2 x y   . C. 4 2 y x   . D. 3 2 10 x x y    .

Câu 5. Hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 4 3 5 6 x y x y

       . B.

2 7

3 2

5 9

x y

x y

       . C.

3 9

2 3 1

     

x y

y x . D.

3 4 2 100 x y x y

      .

Câu 6. Giá trị của cos30 sin60   bằng

A. 3 3 . B. 3 2 . C. 3 . D. 1.

Câu 7. Cho tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là . R Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 2 . sin  a R A B. . sin  a R A C. 3 . sin  a R A D. 4 . sin  a R A

Câu 8. Cho tam giác ABC , có độ dài ba cạnh là , , BC a AC b AB c   . Gọi R là bán kính đường tròn

ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 4 abc S R  . B. abc S R  . C. 4

R S abc  . D. 4 ac S R  .

Câu 9. Vectơ có điểm đầu D và điểm cuối E được kí hiệu là A. . DE B. . DE 

C. . ED  D. . DE 

Câu 10. Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Đẳng thức nào sau đây đúng? A. 0 AI IB     . B. 0 IA BI     . C. 0 IA IB     . D. 0 IA IB     .

Câu 11. Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Khẳng định nào dưới đây sai?

A. AB BC AC     . B. AC CB AB     . C. CA BC BA     . D. CB AC BA     .

Câu 12. Trong mặt phẳng ( ) Oxy , cho 2 vec tơ     1 2 1 2 ; , ;     a a a b b b . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 1 1 2 2 . . .    a b a b a b . B. 1 2 2 1 . . . a b a b a b    . C. 1 2 1 2 . . . a b a a b b    . D. 1 1 2 2 . ( )( ) a b a b a b     .

Câu 13. Sử dụng mãy tính bỏ túi, tìm giá trị gần đúng của 3 chính xác đến hàng phần trăm. A. 1,7. B. 1,732. C. 1,73. D. 1,7320. Câu 14. Tìm số gần đúng của 5,2463 a  với độ chính xác 0,001. d  A. 5,25. B. 5,24. C. 5,246. D. 5,2. Câu 15. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện có tần số bé nhất.

B. Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện bé nhất. C. Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện lớn nhất. D. Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện có tần số lớn nhất. Câu 16. Số đặc trưng nào sau đây đo độ phân tán của mẫu số liệu? A. Số trung bình. B. Mốt. C. Trung vị. D. Độ lệch chuẩn.

Câu 17. Cho đoạn thẳng AB . Gọi M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho 1 4 AM AB  .

Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 3 MB MA   . B. 3 4  BM BA  . C. 1 3  MA MB  . D. 1 4  AM AB  

Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy , cho 2 vec tơ     4;3 , 1;7 a b     . Số đo của góc giữa hai vectơ a  và

b  bằng A. 0 45 . B. 0 135 . C. 0 30 . D. 0 60 . Câu 19. Cho mẫu số liệu thống kê   8,10,12,14,16 . Số trung bình của mẫu số liệu trên là A. 12. B. 14. C. 13. D. 12,125. Câu 20. Điểm trung bình cuối kì I một số môn học của bạn Thu là 5;6;3;8;7;9;4 . Nếu bạn Thu được cộng thêm 0,5 điểm chuyên cần vào mỗi môn học thì số đặc trưng nào sau đây của mẫu số liệu không đổi? A. Số trung bình. B. Trung vị. C. Mốt. D. Khoảng tứ phân vị. II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. TH (1,0 điểm). Cho hai tập hợp     1;2;4;6 , 2;3;4;5;7;8 A B   . Tìm ; ; \ ; \ . A B A B A B B A   Câu 22. TH (1,0 điểm). Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết   1; 3 , (0;2), (2;1) A B C   .

Tính chu vi của tam giác ABC . Câu 23. VD (1,0 điểm). Cho tam giác ABC đều cạnh a , có AH là đường trung tuyến. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.