Đề ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Việt Đức Hà Nội

Đề ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Việt Đức Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Việt Đức Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 tuyển tập 03 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Việt Đức, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; các đề được biên soạn theo hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút. 1. Giới hạn chương trình: Đến hết bài: Hàm số bậc hai (chương 6). 2. Cấu trúc đề: 50 % TN – 50 % TL. A. Phần trắc nghiệm. 1 Hệ thức lượng trong tam giác 2. 2 Số gần đúng và sai số 2. 3 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm, đo độ phân tán 4. 4 Hàm số – Hàm số bậc hai 6. 5 Các khái niệm mở đầu về vectơ 2. 6 Tổng, hiệu của hai vectơ. Tích vectơ với một số 4. 7 Vectơ trong mặt phẳng tọa độ 3. 8 Tích vô hướng của hai vectơ 2. B. Phần tự luận. – Hệ thức lượng trong tam giác – Bài toán thống kê. – Bài toán về hàm số bậc hai – Bài toán về vectơ.

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 10

NĂM HỌC 2022 – 2023

1. Giới hạn chương trình: đến hết bài: Hàm số bậc hai (chương 6) 2. Cấu trúc đề: 50 % TN – 50 % TL

A. Phần trắc nghiệm

STT Nội dung Số câu 1 Hệ thức lượng trong tam giác 2 2 Số gần đúng và sai số 2 3 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm, đo độ phân tán 4 4 Hàm số - Hàm số bậc hai 6 5 Các khái niệm mở đầu về vec tơ 2 6 Tổng, hiệu của hai vectơ. Tích vectơ với một số 4 7 Vectơ trong mặt phẳng tọa độ 3 8 Tích vô hướng của hai vectơ 2 Tổng 25 B. Phần tự luận - Hệ thức lượng trong tam giác - Bài toán thống kê - Bài toán về hàm số bậc hai - Bài toán về vecto ------------------------------------------------------------------------------------------------------

TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 10 ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023 GV soạn: cô Trịnh Thị Hà Thời gian: 90 phút

PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Câu 1: Trục đối xứng của đồ thị hàm số 2 2 3 = − + + y x x là

A. 2 = x . B. 3 = x . C. 1 = x . D. 4 = x .

Câu 2: Tập xác định của hàm số ( ) 2 1 1 =

− − x y

x x

là

A.  \ 1 =  D . B. ( ) 1; = + D . C.  ) 1; = + D . D.  \ 1 = D .

Câu 3: Parabol ( )

2 : 2 6 3 = − − + P y x x có hoành độ đỉnh là?

A. 3 = − x . B. 3 2 = x . C. 3 2 = − x . D. 3 = x .

Câu 4: Chiều cao của một ngọn đồi là 347,13m 0,2m =  h . Độ chính xác d của phép đo trên là:

A. 347,33m = d . B. 0,2m = d . C. 347,13m = d . D. 346,93m = d .

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm ( ) 3; 5 − A , ( ) 1;7 B . Trung điểm I của đoạn thẳng

AB có tọa độ là: A. ( ) 2; 1 − I . B. ( ) 2;12 − I . C. ( ) 4;2 I . D. ( ) 2;1 I .

Câu 6: Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2016 được ghi lại như sau 94 444 200 3000 =  S (người).

Số quy tròn của số gần đúng 94 444 200 là:

A. 94 440 000 . B. 94 450 000 . C. 94 444 000 . D. 94 400 000 .

Câu 7: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trong nửa khoảng  ) 10; 4 − − để đường thẳng

( ) : 1 2 = − + + + d y m x m cắt Parabol ( )

2 : 2 = + − P y x x tại hai điểm phân biệt cùng phía với trục

tung? A. 6 . B. 5. C. 7 . D. 8 .

Câu 8: Cho vecto = + + u DC AB BD với 4 điểm bất kì A , B , C , D . Chọn khẳng định đúng?

A. 0 = u . B. 2 = u DC . C. = u AC . D. = u BC .

Câu 9: Một giá đỡ được gắn vào bức tường như hình vẽ. Tam giác ABC vuông cân ở đỉnh C . Người ta treo vào điểm A một vật có trọng lượng 10 N. Khi đó lực tác động vào bức tường tại hai điểm

B và C có cường độ lần lượt là:

A. 10 2 N và 10 N. B. 10 N và 10 N. C. 10 N và 10 2 N . D. 10 2 N và 10 2 N .

Câu 10: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình bình hành ABCD có ( ) 2;3 − A , ( ) 0;4 B , ( ) 5; 4 − C . Toạ

độ đỉnh D là:

A. ( ) 3; 5 − . B. ( ) 3;7 . C. ( ) 3; 2 . D. ( ) 7;2 .

Câu 11: Cho hàm số 2 = + + y ax bx c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Mệnh nào sau đây đúng?

A. 0  a , 0 = b , 0  c . B. 0  a , 0  b , 0  c . C. 0  a , 0  b , 0  c . D. 0  a , 0  b , 0  c .

Câu 12: Gọi n là các số các giá trị của tham số m để phương trình ( )( ) 1 2 0 2 + + = − x mx x có nghiệm duy

nhất. Khi đó n là: A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3 .

Câu 13: Cho hình vuông ABCD cạnh a . Tính + + AB AC AD .

A. 3a . B. ( ) 2 2 + a. C. 2 a . D. 2 2a .

Câu 14: Cho hình vuông ABCD cạnh a . Độ dài + AB AC bằng

A. 5 a . B. 2 a . C. 2 a . D. 3 a . Câu 15: Cho 0 90     . Khẳng định nào sau đây đúng?

O x

y

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.