ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 10
NĂM HỌC 2022 – 2023
1. Giới hạn chương trình: đến hết bài: Hàm số bậc hai (chương 6) 2. Cấu trúc đề: 50 % TN – 50 % TL
A. Phần trắc nghiệm
STT Nội dung Số câu 1 Hệ thức lượng trong tam giác 2 2 Số gần đúng và sai số 2 3 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm, đo độ phân tán 4 4 Hàm số - Hàm số bậc hai 6 5 Các khái niệm mở đầu về vec tơ 2 6 Tổng, hiệu của hai vectơ. Tích vectơ với một số 4 7 Vectơ trong mặt phẳng tọa độ 3 8 Tích vô hướng của hai vectơ 2 Tổng 25 B. Phần tự luận - Hệ thức lượng trong tam giác - Bài toán thống kê - Bài toán về hàm số bậc hai - Bài toán về vecto ------------------------------------------------------------------------------------------------------
TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 10 ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023 GV soạn: cô Trịnh Thị Hà Thời gian: 90 phút
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1: Trục đối xứng của đồ thị hàm số 2 2 3 = − + + y x x là
A. 2 = x . B. 3 = x . C. 1 = x . D. 4 = x .
Câu 2: Tập xác định của hàm số ( ) 2 1 1 =
− − x y
x x
là
A. \ 1 = D . B. ( ) 1; = + D . C. ) 1; = + D . D. \ 1 = D .
Câu 3: Parabol ( )
2 : 2 6 3 = − − + P y x x có hoành độ đỉnh là?
A. 3 = − x . B. 3 2 = x . C. 3 2 = − x . D. 3 = x .
Câu 4: Chiều cao của một ngọn đồi là 347,13m 0,2m = h . Độ chính xác d của phép đo trên là:
A. 347,33m = d . B. 0,2m = d . C. 347,13m = d . D. 346,93m = d .
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm ( ) 3; 5 − A , ( ) 1;7 B . Trung điểm I của đoạn thẳng
AB có tọa độ là: A. ( ) 2; 1 − I . B. ( ) 2;12 − I . C. ( ) 4;2 I . D. ( ) 2;1 I .
Câu 6: Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2016 được ghi lại như sau 94 444 200 3000 = S (người).
Số quy tròn của số gần đúng 94 444 200 là:
A. 94 440 000 . B. 94 450 000 . C. 94 444 000 . D. 94 400 000 .
Câu 7: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trong nửa khoảng ) 10; 4 − − để đường thẳng
( ) : 1 2 = − + + + d y m x m cắt Parabol ( )
2 : 2 = + − P y x x tại hai điểm phân biệt cùng phía với trục
tung? A. 6 . B. 5. C. 7 . D. 8 .
Câu 8: Cho vecto = + + u DC AB BD với 4 điểm bất kì A , B , C , D . Chọn khẳng định đúng?
A. 0 = u . B. 2 = u DC . C. = u AC . D. = u BC .
Câu 9: Một giá đỡ được gắn vào bức tường như hình vẽ. Tam giác ABC vuông cân ở đỉnh C . Người ta treo vào điểm A một vật có trọng lượng 10 N. Khi đó lực tác động vào bức tường tại hai điểm
B và C có cường độ lần lượt là:
A. 10 2 N và 10 N. B. 10 N và 10 N. C. 10 N và 10 2 N . D. 10 2 N và 10 2 N .
Câu 10: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình bình hành ABCD có ( ) 2;3 − A , ( ) 0;4 B , ( ) 5; 4 − C . Toạ
độ đỉnh D là:
A. ( ) 3; 5 − . B. ( ) 3;7 . C. ( ) 3; 2 . D. ( ) 7;2 .
Câu 11: Cho hàm số 2 = + + y ax bx c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Mệnh nào sau đây đúng?
A. 0 a , 0 = b , 0 c . B. 0 a , 0 b , 0 c . C. 0 a , 0 b , 0 c . D. 0 a , 0 b , 0 c .
Câu 12: Gọi n là các số các giá trị của tham số m để phương trình ( )( ) 1 2 0 2 + + = − x mx x có nghiệm duy
nhất. Khi đó n là: A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3 .
Câu 13: Cho hình vuông ABCD cạnh a . Tính + + AB AC AD .
A. 3a . B. ( ) 2 2 + a. C. 2 a . D. 2 2a .
Câu 14: Cho hình vuông ABCD cạnh a . Độ dài + AB AC bằng
A. 5 a . B. 2 a . C. 2 a . D. 3 a . Câu 15: Cho 0 90 . Khẳng định nào sau đây đúng?
O x
y
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.