TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ
ĐỀTHAM KHẢO 1
(Đềthi có 3 trang)
ĐỀKIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN TOÁN – KHỐI 10. Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề).
Mã đềthi: 01
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 ĐIỂM)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?
A. Trời hôm nay đẹp quá! B. New York là thủđô của Việt Nam. C. Con đang làm gì đó? D. Số3 có phải là sốtựnhiên không?
Câu 2. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đềđúng?
A. Hãy ngồi trật tự! B. Sách này có mấy chương? C. 7 là sốnguyên tố. D. 15 là sốtựnhiên chẵn.
Câu 3. Mệnh đềphủđịnh của mệnh đềlà “∃x ∈R: x2 + x+1 ≤0”
A. “∃x ∈R: x2 + x+1 > 0”. B. “∀x ∈R: x2 + x+1 ≤0”. C. “∀x ∈R: x2 + x+1 > 0”. D. “∀x ∈R: x2 + x+1 ≥0”.
Câu 4. Liệt kê phần tửcủa tập hợp B = © x ∈N | ¡ 2x2 −x ¢¡ x2 −3x−4 ¢ = 0 ª là
A. B = {−1;0;4}. B. B = {0;4}. C. B = ½ −1; 1
2;0;4 ¾ . D. B = {0;1;4}.
Câu 5. Sốtập con gồm ba phần tửcủa tập hợp {1;2;3;4;5} là
A. 8. B. 12. C. 7. D. 10.
Câu 6. Cho hai tập hợp A = {1;2;3;4}, B = {2;4;6;8}. Tập hợp A ∩B là
A. {2;4}. B. {1;2;3;4;6;8}. C. {6;8}. D. {1;3}.
Câu 7. Tập (−∞;−3)∩[−5;2) bằng
A. [−5;−3). B. (−∞;−5]. C. (−∞;−2). D. (−3;−2).
Câu 8. Lớp 10A có 30 học sinh giỏi, trong đó có 15 học sinh giỏi môn Toán, 20 học sinh giỏi môn NgữVăn. Hỏi lớp 10A có tất cảbao nhiêu học sinh giỏi cảhai môn Toán và Ngữvăn?
A. 30. B. 5. C. 15. D. 10.
Câu 9. Cặp số(−2;3) là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A. 2x+ y+1 > 0. B. x+3y+1 < 0. C. 2x−y−1 ≥0. D. x+ y+1 > 0.
Câu 10. Miền không gạch sọc trong hình vẽlà hình biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. 2x−y+1 ≥0. B. x+2y−2 ≤0. C. x+2y+1 ≤0. D. x+2y−2 ≥0. 2
1
x
y
O
Câu 11. Bạn Minh Diệp làm một bài thi giữa kì 1 môn Toán. Đềthi gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài tựluận. Khi làm đúng mỗi câu trắc nghiệm sẽđược 0,2 điểm, làm đúng mỗi câu tựluận được 1 điểm. Giảsửbạn Minh Diệp làm đúng x câu hỏi trắc nghiệm và y bài tựluận. Viết một bất phương trình bậc nhất hai ẩn x và y đểđảm bảo bạn Minh Diệp được ít nhất 8 điểm.
A. 0,2x+ y < 8. B. 0,2x+ y ≥8. C. 35x+3y ≥8. D. x+0,2y ≥8.
Trang 1/3
Câu 12. Giá trịcủa tan30◦là
A.
p
3 3 . B. −
p
3 3 . C. p
3. D. − p
3.
Câu 13. Cho △ABC có AB = 4, AC = 6, bA = 120◦. Độdài cạnh BC bằng
A. p
19. B. 3 p
19. C. 2 p
19. D. 2 p
7.
Câu 14. Cho tam giác ABC có AB = 5; bA = 30◦; bB = 70◦. Độdài của cạnh BC có giá trịgần nhất với giá trịnào dưới đây?
A. 5,2. B. 2,5. C. 2,6. D. 9,8.
Câu 15. Cho tam giác ABC có a = 4, c = 5, bB = 150◦. Tính diện tích tam giác ABC.
A. 10. B. 10 p
3. C. 5. D. 5 p
3.
Câu 16. Trên ngọn đồi có một cái tháp cao 100 m (tham khảo hình vẽ). Đỉnh tháp B và chân tháp C lần lượt nhìn điểm A ởchân đồi dưới các góc tương ứng bằng 30◦và 60◦so với phương thẳng đứng. Tính chiều cao AH của ngọn đồi.
A. 60 m. B. 50 m. C. 55 m. D. 45 m.
A
B
H C
h 60◦
30◦
Câu 17. Cho các véc-tơ #»a, #»b , #»c , #»u và #»v như trong hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu véc-tơ cùng hướng với véc-tơ #»u?
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
#»a
#»b
#»c #»u
#»v
Câu 18. Cho tam giác ABC, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. # » AB + # » AC = # » BC. B. # » BC + # » AB = # » AC. C. # » AB −# » AC = # » BC. D. # » AB + # » AC = # » CB.
Câu 19. Hai lực có giá đồng quy có độlớn F1 = F2 = 10 N, có ³# » F1, # » F2 ´ = 60◦. Hợp lực của hai lực
này có độlớn gần nhất với giá trịnào sau đây?
A. 17,3 N. B. 20 N. C. 14,1 N. D. 10 N.
Câu 20. Cho đoạn thẳng AB. Điểm C thuộc đoạn AB sao cho 3AC = 2BC.
A B C
Chọn đẳng thức đúng.
A. 2# » AC +3# » CB = #»0 . B. 2# » AB +5# » AC = #»0 . C. 5# » AB +2# » CA = #»0 . D. 2# » AB +5# » CA = #»0 .
Câu 21. Cho tam giác ABC có A(2;1), B(−1;0), C(1;2). Tọa độtrọng tâm tam giác là
A. G(2;1). B. G µ2
3;1 ¶ . C. G = µ2
3; 1
3
¶ . D. G(1;1).
Câu 22. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho hai vectơ #»a = (3;2); #»b = (5;−1). Tính góc giữa hai vectơ #»a và #»b
A. 45◦. B. 60◦. C. 90◦. D. 30◦.
Câu 23. Viết sốquy tròn của sốgần đúng 387,2473149±0,002.
A. 387,24. B. 387,247. C. 387,25. D. 387,260.
Trang 2/3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.