25 đề ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

25 đề ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 25 đề ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống Bản PDF Tài liệu gồm 384 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, tuyển tập 25 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (viết tắt: KNTTVCS); các đề được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); các đề thi có đáp án và lời giải chi tiết.

Xem trước nội dung

ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn Tập HKI

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID TikTok: dongpay

TRƯỜNG THPT………. ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I ĐỀ 1 Môn Toán – Lớp 10 (Thời gian làm bài 90 phút) Không kể thời gian phát đề I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A. Trời hôm nay đẹp quá! B. New York là thủ đô của Việt Nam. C. Con đang làm gì đó? D. Số 3 có phải là số tự nhiên không? Câu 2: Viết mệnh đề sau bằng kí hiệu  hoặc : “Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó” A. 2 , 0 x x x     . B. 2 , x x x    . C. 2 , x x x    . D. 2 , x x x    .

Câu 3: Dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng viết lại tập hợp   | 5 3 A x x      là

A.   5;3  . B.   5;3  . C.   5;3  . D.   5;3  .

Câu 4: Phần bù của   1;5  trong  là

A.   ; 1  . B.     ; 1 5;   . C.   ; 1  . D.   5;.

Câu 5: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 2 3 0 x y   B. 4 3 x y   C. 2 2 x y   D. 2 2 4 6 x y   Câu 6: Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:

A. 0. 1

    

x y

x B. 2. 5

     

x y

x y C. 2 3 10. 4 1

     

x y

x y D. 0 . 4 1

    

y

x

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ 3 1

2 2

x y

x y

     

?

A.   1;0 . P  B.   1;1 . N C.   1; 1 . M  D.   0;1 . Q

Câu 8: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai? A. sin30 sin150  . B. tan30 tan150  . C. cot30 cot150  . D. cos30 cos150  . Câu 9: Cho tam giác ABC có AB c  , AC b  ,CB a  . Chọn mệnh đề sai ? A. 2 2 2 2 .cos a b c bc A    . B. 2 2 2 2 .cos b a c ac B    . C. 2 2 2 2 .cos c a b ab B    . D. 2 2 2 2 .cos c b a ba C    . Câu 10: Đo chiều dài của một cây thước, ta được kết quả   45 0,3 l cm   thì sai số tương đối của phép

đo là:

A. 0,3 l . B. 0,3 l . C. 3 10 l . D. 1 150 l .

Câu 11: Quy tròn số 2,654 đến hàng phần chục, được số 2,7 . Sai số tuyệt đối là

A. 0,05. B. 0,04 . C. 0,046 . D. 0,1. Câu 12: Đại lượng đo mức độ biến động, chênh lệch giữa các giá trị trong mẫu số liệu thống kê gọi là

A. Độ lệch chu. B. Số trung vị. C. Phương sai. D. Tần số. Câu 13: Điểm (thang điểm 10) của 11 học sinh cao điểm nhất trong một bài kiểm tra như sau:

Hãy tìm các tứ phân vị. A. 1 7 Q  , 2 8 Q  , 3 10 Q  B. 1 8 Q  , 2 10 Q  , 3 10 Q  .

C. 1 8 Q  , 2 9 Q  , 3 10 Q  . D. 1 8 Q  , 2 9 Q  , 3 9 Q  . Câu 14: Một cửa hàng giày thể thao đã thống kê cỡ giày của 20 khách hàng nữ được chọn ngẫu nhiên

cho kết quả như sau: 35 37 39 41 38 40 40 37 39 38 38 36 37 42 38 35 38 36 38 35 Tìm trung vị cho mẫu số liệu trên.

ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn Tập HKI

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID TikTok: dongpay

A. 36 . B. 37 . C. 38. D. 39. Câu 15: Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu thông kê sau:

22 24 33 17 11 4 18 87 72 30 A. 33 . B. 83 . C. 89 . D. 82 . Câu 16: Một mẫu số liệu thống kê có tứ phân vị lần lượt là 1 2 3 22, 27, 32 Q Q Q    . Giá trị nào sau đây là giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu A. 30. B. 9. C. 48. D. 46. Câu 17: Cho tam giác ABC . Số các véc tơ khác 0

, có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tam giác ABC là: A. 3. B. 6 . C. 2. B. 1. Câu 18: Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AB AC BC     

. B. BC AB AC     

. C. AB AC BC     

. D. AB AC CB     

. Câu 19: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm   3;1 M  và   6; 4 N  . Tọa độ trọng

tâm G của tam giácOMN là A.   9; 5 G  . B.   1;1 G  . C.   1; 1 G  . D.   3; 3 G  .

Câu 20: Cho tam giác ABC có  30 . ABC   5, 8 AB BC   . Tính …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.