Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên; đề thi mã đề 101 gồm 35 câu trắc nghiệm (07 điểm) và 03 câu tự luận (03 điểm), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Bảng dưới đây thống kê nhiệt độ (đơn vị: °C) ở thành phố Hồ Chí Minh ngày 03/06/2021 sau một số lần đo Giờ đo 1h 4h 7h 10h 13h 16h 19h 22h Nhiệt độ (°C) 27 26 28 32 34 35 30 28 a) Tìm số trung bình, trung vị và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). b) Em chọn số đặc trưng nào để đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu trên? Vì sao? + Trong một mẫu số liệu, phương sai bằng A. bình phương của độ lệch chuẩn. B. một nửa của độ lệch chuẩn. C. căn bậc hai của độ lệch chuẩn. D. hai lần của độ lệch chuẩn. + Cho tứ giác ABCD. Gọi MNO lần lượt là trung điểm của AB CD MN. a) Chứng minh AB CD AD CB. b) Hãy biểu thị OM theo hai vectơ AD BC. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD& ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

(Đề kiểm tra gồm 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên học sinh:................................................SBD.............................Phòng..............Lớp.............. I. Trắc nghiệm: (35 câu -7 điểm)

Câu 1. Cho các tập hợp 1 5; 2 A   = −    

, ( ) 3; B = − + ∞. Khi đó tập hợp A B ∩ =

A. 1 | 3 2 x x   ∈ −≤ <      . B. 1 | 5 2 x x   ∈ −< ≤      .

C. 1 | 3 2 x x   ∈ −< ≤      . D. 1 | 3 2 x x   ∈ −≤ ≤      .

Câu 2. Cho hai vectơ

 a và

 b không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương?

A. 1 2 − −   a b và 2 +   a b . B. 3 − +   a b và 1 6 2 − +   a b .

C. 1 2 −   a b và 1 2 − +   a b . D. 1 2 +   a b và 2 −   a b .

Câu 3. Điểm thi môn Toán cuối năm của một nhóm gồm 7 học sinh lớp 11 là 1; 3; 4; 5; 7; 8; 9. Số trung vị của dãy số liệu đã cho là A. 6. B. 4. C. 5. D. 7. Câu 4. Cho hình vuông ABCD cạnh a . Khi đó 2AD DB + =  

A. a . B. 2 a . C. 3 a . D. 2a . Câu 5. Sĩ số học sinh của 5 lớp khối 10 là: 40; 43; 45; 41; 46. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với số nào trong các đáp án sau? A. 2,42. B. 2,28. C. 2,25. D. 2,52. Câu 6. Số bàn thắng trong các trận của một giải bóng đá được ghi lại như sau Số bàn thắng trung bình trong một trận của cả giải là A. 2,69. B. 3,69. C. 2,96. D. 3,96. Câu 7. Cho bảng số liệu

ix 2 3 4 5 6 Cộng

in 5 15 10 6 7 43 Mốt của bảng số liệu đã cho là A. 5. B. 3. C. 6. D. 2. Câu 8. Cho tam giác đều ABC . Mệnh đề nào sau đây sai? A. AB BC =  

. B. AC 

không cùng phương BC 

.

C. AB BC =  

. D. AC BC ≠  

. Câu 9. Cho các điểm phân biệt , , A B C . Đẳng thức nào sau đây đúng?

Số bàn thắng 1 2 3 4 5 6 Số trận đấu 5 14 16 10 3 2

MÃ ĐỀ: 101

Mã đề 101 Trang 2/4

A. AB CB AC = +   

. B. AB BC AC = +   

. C. AB BC CA = +   

. D. AB CA BC = +   

.

Câu 10. Cho giá trị gần đúng của 8 17 là 0,47 . Sai số tuyệt đối của 0,47 không vượt quá

A. 0,0003. B. 0,0006. C. 0,0004. D. 0,0002. Câu 11. Cho hai tập hợp { } A x R,x 3 4 2x = ∈ + < + và { } B x R,5x 3 4x 1 = ∈ − < − . Có bao nhiêu số tự

nhiên thuộc tập A B ∩ ? A. 2 . B. 1. C. 3. D. 0 . Câu 12. Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên?

A. 3 0 + =    IA IB . B. 3 0 + =    AI AB . C. 3 0 + =    AI AB . D. 3 0 + =    BI BA . Câu 13. Cho tam giác đều ABC cạnh a , trọng tâm là G . Phát biểu nào là đúng? A. = =    GA GB GC . B. =   AB AC . C. 3 + = −     AB AC AB AC . D. 2 + =   AB AC a .

Câu 14. Cho dãy số liệu thống kê

11 13 14 15 12 10 16 Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là A. 2. B. 10. C. 4. D. 16. Câu 15. Cho hình bình hành ABCD , với giao điểm hai đường chéo là I . Khi đó A. 0 AB CD + =   

. B. AB IA BI + =   

. C. AB AD BD + =   

. D. 0 AB BD + =   

. Câu 16. Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 0 . 4 1 >  − ≤ 

y x B. 2. 5 + = −  − = 

x y x y C. 0. 1 + >  > 

x y x D. 2 3 10. 4 1 + >  − < 

x y x y

Câu 17. Khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu: 6; 8; 3; 4; 5; 6; 7; 2; 4 lần lượt là A. 5 và 1. B. 5 và 3. C. 6 và 1. D. 6 và 3. Câu 18. Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là A. hai vectơ bằng nhau. B. hai vectơ đối nhau. C. hai vectơ cùng hướng. D. hai vectơ có giá trùng nhau. Câu 19. Trong hình vẽ dưới đây, phần mặt phẳng không bị gạch (kể cả bờ) biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A. 2 0

3 2

x y

x y

− ≤  + ≥− 

. B. 2 0 3 2 x y x y − ≥  + ≥− 

. C. 2 0 3 2 x y x y − <  + > − 

. D. 2 0

3 2

x y

x y

− ≤  + ≤− 

.

Câu 20. Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng A. cùng hướng. B. cùng hướng và cùng độ dài. C. cùng phương. D. có …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.