Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Thế Vinh, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, phần trắc nghiệm gồm 15 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Lương Thế Vinh – Quảng Nam : + Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A. Mùa thu Hà Nội đẹp quá! B. Bạn có đi học không? C. Đề thi môn Toán khó quá! D. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. + Một mảnh đất hình chữ nhật bị xén đi một góc (Hình), phần còn lại có dạng hình tứ giác ABCD với độ dài các cạnh là AB m BC m CD m 15 19 10 DA m 20. Diện tích mảnh đất ABCD bằng bao nhiêu mét vuông (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)? + Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy; cho tam giác ABC có A(-1;2), B(1;3) và trọng tâm là G 2 1. Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy (khác gốc tọa độ) sao cho tam giác MBC vuông tại M.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/2

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Toán – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

Họ và tên học sinh:……………………………………Số báo danh:………………......Lớp…………

A/ TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm).

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A. Mùa thu Hà Nội đẹp quá! B. Bạn có đi học không? C. Đề thi môn Toán khó quá! D. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

Câu 2. Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2 1 x y  ?

A.   2;1  . B.   3; 7  . C.   0;1 . D.   0;0 .

Câu 3. Miền nghiệm của hệ bất phương trình

0

3 3 0

5 0

x y

x y

x y

         

là phần mặt phẳng chứa điểm

A.   5;3 . B.   0;0 . C.   1; 1  . D.   2;2  .

Câu 4. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.   cos cos 180     . B.   cot cot 180     .

C.   tan tan 180     . D.   sin sin 180     .

Câu 5. Trong tam giác ABC có:

A. 2 2 2 cos a b c bc A    . B. 2 2 2 cos a b c bc A    .

C. 2 2 2 2 cos a b c bc A    . D. 2 2 2 2 cos a b c bc A    . Câu 6. Cho hình bình hành ABCD với I là giao điểm của hai đường chéo. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. 0 IA IC     

. B. AB AD AC     

. C. AB DC   

. D. AC BD   

.

Câu 7. Véctơ tổng MN PQ NP QR       

bằng

A. MR



. B. MN



. C. PR



. D. MP



.

Câu 8. Cho tam giác ABC . Điểm M thỏa mãn 2 AB AC AM     

. Chọn khẳng định đúng. A. M là trọng tâm tam giác ABC . B. M là trung điểm của BC . C. M trùng với B hoặc C . D. M trùng với A .

Câu 9. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Độ dài AD AB   

bằng

A. 2a B. 2 2 a . C. 3 2 a . D. 2 a .

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho hai điểm ( 2;3) A  , (1; 6) B  . Tọa độ của véctơ AB



bằng

A.   3;9 AB  

. B.   1; 3 AB   

. C.   3; 9 AB   

. D.   1; 9 AB   

.

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho   1 1 ; A x y và   2 2 ; B x y . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng

AB là

Mã đề 101 Trang 2/2

A. 1 1 2 2 ; 2 2 x y x y I        

. B. 1 2 1 2 ; 3 3 x x y y I        

.

C. 2 1 2 1 ; 2 2 x x y y I        

. D. 1 2 1 2 ; 2 2 x x y y I        

.

Câu 12. Cho hai vectơ a

và b

đều khác 0

. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . . a b a b    

. B.   . . .cos , a b a b a b     

.

C.   . . .cos , a b a b a b    

. D.   . . .sin , a b a b a b     

.

Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho hai véc tơ   1;1 a 

 ;   2; 0 b 

 . Góc giữa hai véc tơ a

, b

là

A. 45. B. 60. C. 90. D. 135.

Câu 14. Cho số gần đúng 367 653 964 a  với độ chính xác 213 d  . Hãy viết số quy tròn của số a .

A. 367 653 960 . B. 367 653 000. C. 367 654 000 . D. 367 653 970 .

Câu 15. Đo độ cao một ngọn cây là 17,14m 0,3m h   . Hãy viết số quy tròn của số 17,14 ?

A. 17,1. B. 17,15. C. 17,2 . D. 17 .

B/ TỰ LUẬN ( 5.0 điểm).

Câu 1. (1 điểm). Cho các tập hợp   A x | 3 x 2      ;   * B x N | 4 x 0     . Tìm A B  ; B \ A

Câu 2. (1điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật bị xén đi một góc (Hình), phần còn lại có dạng hình tứ giác

ABCD với độ dài các cạnh là 15 , 19 , 10    AB m BC m CD m , 20  DA m . Diện tích mảnh đất

ABCD bằng bao nhiêu mét vuông (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Câu 3. (1,5 điểm). Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có ( 1;2), A  (1;3) B và trọng

tâm là   2;1 G  . Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy (khác gốc tọa

độ) sao cho tam giác MBC vuông tại M .

Câu 4. (1,5 điểm) .

a) Cho 4 điểm , , , A B C D tùy ý. Chứng minh AD BC AC BD       

.

b) Cho tam giác đều ABC cạnh a , trên các cạnh , , BC CA AB lấy các điểm , , M N P sao cho

  1 1 ; , 0 3 2 BM BC AN CN AP mAB m a        …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.