Trang 1/3 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN-10 Thời gian làm bài : 90 phút;
(Đề có 3 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Cho tam giác ABC , có 14, 80 , 40 c C B = = ° = °. Cạnh b xấp xĩ bằng
A. 0,11. b ≈ B. 9,14. b ≈ C. 0,05. b ≈ D. 21,45. b ≈
Câu 2: Cho tập 2;5 , 3;7 A B . Tìm A B .
A. 2;7 . B. 3;5 . C. 2;7 . D. 3;5 .
Câu 3: Viết tập 2 , 10 16 0 A x x x bằng cách liệt kê phần tử.
A. 2 A . B. 8 A . C. 2;8 A . D. 2; 8 A .
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho ( ) ( ) 6;3 , 2; 1 A B − . Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB là:
A. ( ) 4;1 . B. ( ) 8;2 . C. ( ) 4; 4 . − − D. ( ) 4;4 .
Câu 5: Cho tam giác ABC , kí hiệu , , A B C là các góc của tam giác tại các đỉnh tương ứng và , , AB c AC b BC a = = = . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 2 2 2 2 sin . c a b ab C = + − B. 2 2 2 2 sin . c a b ab C = + +
C. 2 2 2 2 cos . c a b ab C = + − D. 2 2 2 2 cos . c a b ac C = + + Câu 6: Tập nào sau đây là tập con của , 2 A x x .
A. 2;1 . B. 1;2 . C. 1;0 . D. 1 .
Câu 7: Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là mệnh đề?
(a) Mấy giờ rồi? (b) Tôi thích học môn Toán!
(c) 17 là số nguyên tố. (d) Cả lớp nộp bài kiểm tra! (e) 972 chia hết cho 3.
A. 4 . B. 3 . C. 1. D. 2. Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, cho (1;3), (2;7) A B . Tính độ dài đoạn thẳng AB:
A. 17. AB = B. 5. AB = C. 5. AB = D. 17. AB =
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho ( ) ( ) 1;4 ; 3; 2 a b = = −
. Khi đó a b +
có tọa độ là
A. ( ) 4; 2 . − B. ( ) 2;6 . − C. ( ) 4;2 . D. ( ) 2; 6 . −
Câu 10: Cho mệnh đề 1 : , P x x x . Tìm mệnh đề phủ định P.
A. 1 : , P x x x . B. 1 : , P x x x . C. 1 : , P x x x . D. 1 : , . P x x x
Câu 11: Cho tam giác ABC có 8, 3, 60 a b C = = = °. Cạnh c bằng
A. 97. B. 97. C. 49. D. 7.
Mã đề 001
Trang 2/3 - Mã đề 001
Câu 12: Cho tập 0;1;2;3 , 2; 1;2;5 A B . Tìm A B .
A. 2; 1;0;1;2;3;5 . B. 2; 1;5 .
C. 0;1;3 . D. 2; 1;0;1;2;3;4;5 .
Câu 13: Cho tam giác ABC có 21, 17, 10 a b c = = = . Bán kính đường tròn nội tiếp r bằng
A. 85. 8 r = B. 7 6 . 24 r = C. 7. 2 r = D. 2. 7 r =
Câu 14: Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của 19 chính xác đến hàng phần trăm. A. 4,35. B. 4,359. C. 4,36. D. 4,4. Câu 15: Miền nghiệm của bất phương trình 3 5 x y + < là nửa mặt phẳng chứa điểm nào trong các điểm sau? A. ( ) 1; 1 − . B. ( ) 0;6 . C. ( ) 4;2 . D. ( ) 2;7 .
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho ( ) ( ) 2;3 ; 4; 2 a b = = −
. Khi đó .a b
bằng
A. 14. B. ( ) 8; 6 . − C. 2. D. 12.
Câu 17: Giá trị của o o cos60 sin 60 .cos30 .sin30 o o + bằng
A. 3 3 . B. 1 2. C. 1. D. 3 . 2
Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho 5 6 m i j = −
, khi đó tọa độ của véc tơ m
là
A. ( ) 6;5 . − B. ( ) 5;6 . C. ( ) 6;5 . D. ( ) 5; 6 . −
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho ( ) ( ) ( ) 2;4 , 3;1 , 5; 2 A B C − − . Trọng tâm của ∆ABC là:
A. ( ) 4 1;2 . G B. ( ) 1 6;3 . G C. ( ) 2 3;1 . G D. ( ) 3 2;1 . G
Câu 20: Cặp số ( ) ( ) 3 ; ;2 x y = nào là một nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A. 2 1 x y + > . B. 3 6 5 x y − > . C. 5 3 x y + < −. D. 2 1 x y + < . Câu 21: Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng
độ cao 70m AB = , phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 0 30 , phương nhìn BC tạo
với phương nằm ngang góc 0 15 30'.
Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 140 . m B. 233,3 . m C. 9,1 . m D. 134,7 . m
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.