Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thăng Long TP HCM

Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thăng Long TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thăng Long TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thăng Long, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 135 206 374 481. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Thăng Long – TP HCM : + Tại một khu hội chợ người ta thiết kế cổng chào có hình parabol hướng bề lõm xuống dưới. Giả sử lập một hệ trục tọa độ Oxy sao cho một chân cổng đi qua gốc O như hình vẽ (x và y tính bằng mét). Chân kia của cổng ở vị trí 4 0. Biết một điểm M trên cổng có tọa độ 1 3. Hỏi chiều cao của cổng (vị trí cao nhất của cổng tới mặt đất) là bao nhiêu mét? + Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D? + Hãy chọn 01 đáp án đúng nhất và tô kín vào ô trả lời tương ứng trong phiếu trả lời trắc nghiệm, không làm trên đề, không sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm). Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 135

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT THĂNG LONG (Đề chính thức)

KIỂM TRA HỌC KỲ 1 Năm học 2022 – 2023 MÔN: TOÁN – KHỐI 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)

Họ tên học sinh:....................................................................Lớp:.........................SBD:......................... (Lưu ý: Hãy chọn 01 đáp án đúng nhất và tô kín vào ô trả lời tương ứng trong phiếu trả lời trắc nghiệm, không làm trên đề, không sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm) Mã đề 135

Câu 1. Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?

2

2

4

6

5

y

x 3

-3

1

2 O 1

A. 2 2 3 y x x   . B. 2 4 3 y x x   . C. 2 4 3 y x x   . D. 2 2 3 y x x   .

Câu 2. Cho tam giác ABC có 2 AB  cm, 4 BC  cm, 5 CA cm. Tính . CACB

.

A. 37 . 2 CACB 

. B. . 37 CACB 

. C. 37 . 2 CACB 

. D. 37 . 20 CACB 

.

Câu 3. Điểm   1; 1 A  thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 3 0 x y    . B. 3 1 0 x y   . C. 3 1 0 x y   . D. 0 x y   .

Câu 4. Cho hai tập hợp   10 5 A ;  và   2 B ;  . Tìm tập hợp A B  ?

A.   10; .   B.   2 5 ; .  C.   5; .  D.   2 5 ; . 

Câu 5. Cho , , , , ABC AB c BC a AC b R     là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Đẳng

thức nào sau đây đúng?

A. 4 . sin

a R A  B. . sin sin c b B C  C. . sin sin a b A B  D. . sin

a R A 

Câu 6. Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh bằng a. Tìm mệnh đề sai?

A.

2 . 2 a AB BO 

. B. 2 . AB AC a 

. C.

2 . 2 a AB AO 

. D. . D 0 AC B 

.

Câu 7. Tập xác định của hàm số 2 5 4 1 y x x    là

A.   1 ; 1; 5         . B.   1 ; 1; 5          . C.   1 ; 1; 5          . D. 1 ;1 5       

.

Câu 8. Cho tam giác ABC có AB a  , 3 AC a  và o 60 BAC  . Tính diện tích tam giác ABC theo a .

A. 2 3 ABC S a   . B.

2 3

4 ABC

a S  . C.

2 3 4 ABC a S  . D.

2

2 ABC

a S  .

Câu 9. Cho ba điểm phân biệt , , . A B C Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. . AB AC AA  

B. . AB BC CA  

C. . AB AC BC  

D. . AB BC AC  

Trang 2/4 - Mã đề thi 135

Câu 10. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 0

3 2

x y

x y

      không chứa điểm nào sau đây?

A.   1 ; 0 . A  B.   1 ; 0 . B C.   3 ; 4 C  . D.   0 ; 3 . D

Câu 11. Cho tập hợp   1;2; ; ; X a b c  ;   1;0;4 Y  ; tập hợp X Y  có bao nhiêu phần tử.

A. 6 . B. 1. C. 8 . D. 7 .

Câu 12. Cho tam giác ABC có 60 , 5, 8. A AB AC     Tính tích vô hướng . AB AC

.

A. 20 . B. 44 . C. 64 . D. 60 . Câu 13. Vectơ có điểm đầu là A , điểm cuối là B được kí hiệu là

A.

AB . B. .

AB C. AB . D.

BA .

Câu 14. Số tập con của tập hợp   1;2;3 A  là bao nhiêu?

A. 6 . B. 7 . C. 8. D. 5. Câu 15. Cho tam giác ABC cân tại A , M là điểm trên đoạn AB sao cho 3 MA MB  và N là trung điểm AC . Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A. 3 1 4 2 MN AC AB  

. B. 1 3 2 4 MN AC AB  

.

C. 1 1 4 2 MN AC AB  

. D. 1 3 2 4 MN AC AB  

.

Câu 16. Tập nghiệm của phương trình 3 2 x x    là

A. 1 2 S       

. B. S . C. 1 2 S   

. D. 1 2; 2 S       

.

Câu 17. Gọi 1x , 2x là hai nghiệm của phương trình 2 2 2 1    x x . Khi đó 1 2  x x bằng

A. 1 . B. 2 . C. 0 . D. 1. Câu 18. Phần được gạch chéo trong hình sau biểu diễn cho tập hợp nào?

A. \ B A . B. \ A B . C. A B  . D. A B  .

Câu 19. Tập nghiệm S của bất phương trình 2 4 3 0 x x    là:

A.   1;3 S  . B.   1;3 . C.     ;1 3;   . D.     ;1 3; S   .

Câu 20. Tìm tập xác định của hàm số 2 1 3

x y x    ?

A. D ℝ. B.  1 ; \ 3 2 D       . C.   3; D  . D.   ;3 D  .

Câu 21. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp   2 2 3 0 A x x x      ℝ .

A.  A . B.   3 A  . C.  1 A  . D.   1; 3 A   .

Câu 22. Tìm giá trị lớn nhất max y của hàm số 2 6 8 y x x    .

A. max 14 y  . B. max 17 y  . C. max 8 y  . D. max 48 y  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.