Trang 1/4 - Mã đề thi 135
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT THĂNG LONG (Đề chính thức)
KIỂM TRA HỌC KỲ 1 Năm học 2022 – 2023 MÔN: TOÁN – KHỐI 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)
Họ tên học sinh:....................................................................Lớp:.........................SBD:......................... (Lưu ý: Hãy chọn 01 đáp án đúng nhất và tô kín vào ô trả lời tương ứng trong phiếu trả lời trắc nghiệm, không làm trên đề, không sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm) Mã đề 135
Câu 1. Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?
2
2
4
6
5
y
x 3
-3
1
2 O 1
A. 2 2 3 y x x . B. 2 4 3 y x x . C. 2 4 3 y x x . D. 2 2 3 y x x .
Câu 2. Cho tam giác ABC có 2 AB cm, 4 BC cm, 5 CA cm. Tính . CACB
.
A. 37 . 2 CACB
. B. . 37 CACB
. C. 37 . 2 CACB
. D. 37 . 20 CACB
.
Câu 3. Điểm 1; 1 A thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. 3 0 x y . B. 3 1 0 x y . C. 3 1 0 x y . D. 0 x y .
Câu 4. Cho hai tập hợp 10 5 A ; và 2 B ; . Tìm tập hợp A B ?
A. 10; . B. 2 5 ; . C. 5; . D. 2 5 ; .
Câu 5. Cho , , , , ABC AB c BC a AC b R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Đẳng
thức nào sau đây đúng?
A. 4 . sin
a R A B. . sin sin c b B C C. . sin sin a b A B D. . sin
a R A
Câu 6. Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh bằng a. Tìm mệnh đề sai?
A.
2 . 2 a AB BO
. B. 2 . AB AC a
. C.
2 . 2 a AB AO
. D. . D 0 AC B
.
Câu 7. Tập xác định của hàm số 2 5 4 1 y x x là
A. 1 ; 1; 5 . B. 1 ; 1; 5 . C. 1 ; 1; 5 . D. 1 ;1 5
.
Câu 8. Cho tam giác ABC có AB a , 3 AC a và o 60 BAC . Tính diện tích tam giác ABC theo a .
A. 2 3 ABC S a . B.
2 3
4 ABC
a S . C.
2 3 4 ABC a S . D.
2
2 ABC
a S .
Câu 9. Cho ba điểm phân biệt , , . A B C Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. . AB AC AA
B. . AB BC CA
C. . AB AC BC
D. . AB BC AC
Trang 2/4 - Mã đề thi 135
Câu 10. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 0
3 2
x y
x y
không chứa điểm nào sau đây?
A. 1 ; 0 . A B. 1 ; 0 . B C. 3 ; 4 C . D. 0 ; 3 . D
Câu 11. Cho tập hợp 1;2; ; ; X a b c ; 1;0;4 Y ; tập hợp X Y có bao nhiêu phần tử.
A. 6 . B. 1. C. 8 . D. 7 .
Câu 12. Cho tam giác ABC có 60 , 5, 8. A AB AC Tính tích vô hướng . AB AC
.
A. 20 . B. 44 . C. 64 . D. 60 . Câu 13. Vectơ có điểm đầu là A , điểm cuối là B được kí hiệu là
A.
AB . B. .
AB C. AB . D.
BA .
Câu 14. Số tập con của tập hợp 1;2;3 A là bao nhiêu?
A. 6 . B. 7 . C. 8. D. 5. Câu 15. Cho tam giác ABC cân tại A , M là điểm trên đoạn AB sao cho 3 MA MB và N là trung điểm AC . Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A. 3 1 4 2 MN AC AB
. B. 1 3 2 4 MN AC AB
.
C. 1 1 4 2 MN AC AB
. D. 1 3 2 4 MN AC AB
.
Câu 16. Tập nghiệm của phương trình 3 2 x x là
A. 1 2 S
. B. S . C. 1 2 S
. D. 1 2; 2 S
.
Câu 17. Gọi 1x , 2x là hai nghiệm của phương trình 2 2 2 1 x x . Khi đó 1 2 x x bằng
A. 1 . B. 2 . C. 0 . D. 1. Câu 18. Phần được gạch chéo trong hình sau biểu diễn cho tập hợp nào?
A. \ B A . B. \ A B . C. A B . D. A B .
Câu 19. Tập nghiệm S của bất phương trình 2 4 3 0 x x là:
A. 1;3 S . B. 1;3 . C. ;1 3; . D. ;1 3; S .
Câu 20. Tìm tập xác định của hàm số 2 1 3
x y x ?
A. D ℝ. B. 1 ; \ 3 2 D . C. 3; D . D. ;3 D .
Câu 21. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp 2 2 3 0 A x x x ℝ .
A. A . B. 3 A . C. 1 A . D. 1; 3 A .
Câu 22. Tìm giá trị lớn nhất max y của hàm số 2 6 8 y x x .
A. max 14 y . B. max 17 y . C. max 8 y . D. max 48 y .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.