Trang 1/5 - Mã đề thi 123
TRƯỜNG THPT PHÙNG KHẮC KHOAN -TT
TỔ TOÁN
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn:Toán - Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) (Đề thi có 5 trang) Mã đề thi
123 Họ và tên……………………………….Lớp:…………….............……..……
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm).
Câu 1: Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho 3 MN MP . Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:
A. Hình 3. B. Hình 4. C. Hình 1. D. Hình 2.
Câu 2: Cho hình vuông MNPQ có ,I J lần lượt là trung điểm của PQ, MN . Tích vô hướng
của . QI NJ bằng
A. . PQ PI . B. . PQ PN . C. . PM PQ. D.
2
. 4 PQ
Câu 3: Cho tam giác ABC đều cạnh a , H là trung điểm của BC . Giá trị của
CA HC bằng
A. 2 a CA HC . B. 3
2
a CA HC .
C. 2 3
3
a CA HC . D. 7 2 a CA HC .
Câu 4: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. o sin 180 cos . B. o sin 180 sin .
C. o sin 180 sin . D. o sin 180 cos .
Câu 5: Xét tam giác ABC tùy ý có , , BC a AC b AB c . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 2 2 2 2 cos . c a b ab C B. 2 2 2 2 cos . c a b ab C
C. 2 2 2 cos . c a b ab C D. 2 2 2 cos . c a b ab C Câu 6: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. C. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
Trang 2/5 - Mã đề thi 123
Câu 7: Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới
một góc 78 24' o . Biết 250 , 120 CA m CB m . Khoảng cách AB gần nhất với giá trị nào sau đây
A. 266 . m B. 255 . m C. 166 . m D. 298 . m
Câu 8: Cho mệnh đề “ 2 , 7 0 x R x x ”. Mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?
A.
2 , 7 0 x R x x . B. 2 , 7 0 x R x x . C.
2 , 7 0 x R x x
. D.
2 , 7 0 x R x x .
Câu 9: Cho tam thức bậc hai 2 ( ) ( 0) f x ax bx c a . Điều kiện cần và đủ để
( ) 0, f x x là
A.
0
0
a
. B.
0
0
a
. C.
0
0
a
. D.
0
0
a
.
Câu 10: Cho tam giác ABC tùy ý có , , BC a AC b AB c và thoả mãn hệ thức 2 b c a . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? A. cos cos 2cos . B C A B.sin sin 2sin . B C A
C. 1 sin sin sin 2 B C A . D. sin cos 2sin . B C A
Câu 11: Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA. Các vectơ
cùng phương với MN là
A. , , , , , AC CA AP PA PC AM B. , , , , NM BC CB PA AP
C. , , , , , , NM AC CA AP PA PC CP D. , , , , , , NM BC CA AM MA PN CP
Câu 12: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?
A. 0 3 2 6 y
x y
B. 0 3 2 6 y
x y
C. 0 3 2 6 x
x y
D. 0 3 2 6 x
x y
O
2
3
y
x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.