Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan Hà Nội

Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; đề thi gồm 25 câu trắc nghiệm (05 điểm) và 05 câu tự luận (05 điểm), thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 123 và mã đề 456. Trích dẫn đề học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan – Hà Nội : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. C. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. + Muốn đo chiều cao của tháp chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận người ta lấy hai điểm A và B trên mặt đất có khoảng cách AB 12m cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế. Chân của giác kế có chiều cao h 1,3m. Gọi D là đỉnh tháp và hai điểm A1, B1 cùng thẳng hàng với C1 thuộc chiều cao CD của tháp. Người ta đo được góc 1 1 DAC 49 và 1 1 DB C 35. Tính chiều cao CD của tháp. + Cổng Arch tại thành phố St Louis của Mỹ có hình dạng là một parabol (hình vẽ). Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 162m. Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 43m so với mặt đất (điểm M), người ta thả một sợi dây chạm đất (dây căng thẳng theo phương vuông góc với đất). Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 10m. Giả sử các số liệu trên là chính xác. Hãy tính độ cao của cổng Arch (tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng).

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 123

TRƯỜNG THPT PHÙNG KHẮC KHOAN -TT

TỔ TOÁN

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn:Toán - Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) (Đề thi có 5 trang) Mã đề thi

123 Họ và tên……………………………….Lớp:…………….............……..……

I) PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm).

Câu 1: Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho 3 MN MP  . Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:

A. Hình 3. B. Hình 4. C. Hình 1. D. Hình 2.

Câu 2: Cho hình vuông MNPQ có ,I J lần lượt là trung điểm của PQ, MN . Tích vô hướng

của . QI NJ bằng

A. . PQ PI . B. . PQ PN . C. . PM PQ. D.

2

. 4 PQ 

Câu 3: Cho tam giác ABC đều cạnh a , H là trung điểm của BC . Giá trị của

CA HC bằng

A. 2 a CA HC . B. 3

2

a CA HC .

C. 2 3

3

a CA HC . D. 7 2 a CA HC .

Câu 4: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A.   o sin 180 cos     . B.   o sin 180 sin     .

C.   o sin 180 sin     . D.   o sin 180 cos     .

Câu 5: Xét tam giác ABC tùy ý có , , BC a AC b AB c    . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2 2 2 2 cos . c a b ab C    B. 2 2 2 2 cos . c a b ab C   

C. 2 2 2 cos . c a b ab C    D. 2 2 2 cos . c a b ab C    Câu 6: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. C. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

Trang 2/5 - Mã đề thi 123

Câu 7: Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới

một góc 78 24' o . Biết 250 , 120 CA m CB m   . Khoảng cách AB gần nhất với giá trị nào sau đây

A. 266 . m B. 255 . m C. 166 . m D. 298 . m

Câu 8: Cho mệnh đề “ 2 , 7 0 x R x x     ”. Mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?

A.

2 , 7 0 x R x x    . B. 2 , 7 0 x R x x     . C.

2 , 7 0 x R x x    

. D.

2 , 7 0 x R x x     .

Câu 9: Cho tam thức bậc hai 2 ( ) ( 0) f x ax bx c a . Điều kiện cần và đủ để

( ) 0, f x x là

A.

0

0

a

. B.

0

0

a

. C.

0

0

a

. D.

0

0

a

.

Câu 10: Cho tam giác ABC tùy ý có , , BC a AC b AB c    và thoả mãn hệ thức 2 b c a   . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? A. cos cos 2cos . B C A   B.sin sin 2sin . B C A  

C. 1 sin sin sin 2 B C A   . D. sin cos 2sin . B C A  

Câu 11: Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA. Các vectơ

cùng phương với MN là

A. , , , , , AC CA AP PA PC AM B. , , , , NM BC CB PA AP

C. , , , , , , NM AC CA AP PA PC CP D. , , , , , , NM BC CA AM MA PN CP

Câu 12: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?

A. 0 3 2 6 y

x y      

B. 0 3 2 6 y

x y      

C. 0 3 2 6 x

x y      

D. 0 3 2 6 x

x y      

O

2

3

y

x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.