SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
PHAN ĐĂNG LƯU
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 02 trang)
KỲ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
LỚP 10 - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1. (0.25 điểm) Hãy viết số quy tròn số của số 3,1428 đến hàng phần trăm.
Câu 2. (0.5 điểm) Cho hàm số 2 ( ) 3 3 2 f x x x = − − + . Tính ( ) ( ) 3 4 T f f = + − .
Câu 3. (1.5 điểm) Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a/
2
2 3 1 25 x y x
+ = −
, b/ 2 ( 5) 3 9
3 y x x
x = − + +
−
.
Câu 4. (1.5 điểm)
a/ Lập bảng biến thiên của hàm số 2 2 3 y x x = + −. Hàm số này có giá trị lớn nhất hay giá trị nhỏ nhất? Tìm giá trị đó.
b/ Vẽ đồ thị hàm số
2 ( ) : 4 5 P y x x = − + + .
Câu 5. (1.5 điểm) Cho hàm số
2 y ax bx c = + + có đồ thị là parabol ( ) P như hình bên dưới.
a/ Tìm các khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số đã cho.
b/ Tìm các hệ số , , a b c của parabol ( ) P .
Câu 6. (1 điểm)
a/ Cho ngũ giác , , , , A B C D E . Chứng minh: AB CD EA CB ED
⎯⎯→ ⎯⎯→ ⎯⎯→ ⎯⎯→ ⎯⎯→ + + = + .
b/ Cho hình bình hành ABCD tâm O, gọi I trung điểm AB .
Chứng minh 2 DA DI BO
⎯⎯→ ⎯⎯→ ⎯⎯→ = +
Câu 7. (1.25 điểm) Cho hình chữ nhật MNPQ có 8 , 6 . MN a MQ a = =
a/ Tính . NP MN
⎯⎯→ ⎯⎯→ + b/ Tính . MP MQ
⎯⎯→ ⎯⎯→ +
x
y
-4
3
S
-3
2 -1
O
1
ĐỀ A
Câu 8. (1 điểm) Cho tam giác ABC . Gọi M là điểm thỏa mãn 4 3 0 BM BC
⎯⎯→ ⎯⎯→ ⎯⎯→ − = .
Biểu thị vectơ AM
⎯⎯→
theo hai vectơ AB
⎯⎯→
, AC
⎯⎯→
.
Câu 9. (0.75 điểm) Chi phí để làm ra một ly trà sữa truyền thống là 8 ngàn đồng. Nếu bán một ly với giá x ngàn đồng thì mỗi ngày quán sẽ bán (40 2 ) x − ly. Để một ngày thu được nhiều lãi nhất thì quán sẽ bán một ly trà sữa bao nhiêu tiền?
Câu 10. (0.75 điểm) Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
4 3 6 0
0
x y x y x
y
+ +
a/ Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình.
b/ Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức ( , ) 3 2 T x y x y = + với ( ; ) x y là nghiệm của hệ bất phương trình trên.
------- Hết -------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: …………………………………………… Số báo danh: ……………….....
Họ và tên giám thị: ….……………………………………… Chữ ký: …………………………..
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
PHAN ĐĂNG LƯU
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 02 trang)
KỲ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
LỚP 10 - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1. (0.25 điểm) Hãy viết số quy tròn số của số 3,1428 đến hàng phần nghìn.
Câu 2. (0.5 điểm) Cho hàm số 2 ( ) 3 3 2 f x x x = − − + . Tính ( ) ( ) 2 3 T f f = + − .
Câu 3. (1.5 điểm) Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a/ 2
4 3 5 16 x y x
+ = −
, b/ 2 5 6 1) 16 4 4
( y x x x
x
−
+ = + + − .
Câu 4. (1.5 điểm)
a/ Lập bảng biến thiên của hàm số
2 3 6 1. y x x = − + − Hàm số này có giá trị lớn nhất hay giá trị nhỏ nhất? Tìm giá trị đó.
b/ Vẽ đồ thị hàm số
2 ( ) : 4 5 P y x x = − − .
Câu 5. (1.5 điểm) Cho hàm số
2 y ax bx c = + + có đồ thị là parabol ( ) P như hình bên dưới.
a/ Tìm các khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số đã cho. b/ Tìm các hệ số , , a b c của parabol ( ) P .
Câu 6. (1 điểm)
a/ Cho ngũ giác , , , , A B C D E . Chứng minh: AE CD BD AB CE
⎯⎯→ ⎯⎯→ ⎯⎯→ ⎯⎯→ ⎯⎯→ + = + + .
b/ Cho hình bình hành ABCD tâm O, I trung điểm BC .
Chứng minh: 2 DC DI BO
⎯⎯→ ⎯⎯→ ⎯⎯→ = +
.
Câu 7. (1,25 điểm) Cho hình chữ nhật CDMN có 8 , 6 . CD a CN a = =
x
y
4
3
S
3 2 -1 O 1
ĐỀ B
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.