Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hoàng Hoa Thám TP HCM

Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hoàng Hoa Thám TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hoàng Hoa Thám TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hoàng Hoa Thám, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án và thang điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Hoàng Hoa Thám – TP HCM : + Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng cách AB = 5km. Trên bờ biển có một nhà hàng ở vị trí C, cách B một khoảng 7 km. Người canh hải đăng có thể chèo thuyền từ A đến vị trí M trên bờ biển với vận tốc 6km/h rồi đi bộ đến C với vận tốc 4km/h. Tính khoảng cách từ vị trí B đến M, biết thời gian người đó đi từ A đến C (qua M) là 100 phút. + Cho hình bình hành ABCD có AB AD 4 6 góc 0 BAD 60. Tính tích vô hướng AB AD. + Cho tam giác ABC vuông cân tại A, trọng tâm G AB a. Gọi I là trung điểm của BC. Xác định và tính độ dài của vectơ u AB AC AG.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM Năm học: 2022 – 2023 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề. Câu 1 (1,0 điểm).

Tìm tập xác định của hàm số 3 2 5 . = + + − y x x

Câu 2 (1,5 điểm).

Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 2 3. = − + y x x

Câu 3 (1,5 điểm).

Xác định parabol ( )

2 : 8 = + + P y ax x c biết hoành độ đỉnh bằng 4 và ( ) P cắt trục Ox tại

điểm có hoành độ bằng 1. Câu 4 (1,0 điểm).

Giải bất phương trình: 2 2 – 5 2 0 +  x x . Câu 5 (1,0 điểm).

Giải phương trình 2 4 2 2 − + = − x x x . Câu 6 (1,0 điểm).

Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng cách AB = 5km. Trên bờ biển có

một nhà hàng ở vị trí C, cách B một khoảng 7 km. Người canh hải đăng có thể chèo thuyền từ A đến vị

trí M trên bờ biển với vận tốc 6km/h rồi đi bộ đến C với vận tốc 4km/h. Tính khoảng cách từ vị trí B

đến M, biết thời gian người đó đi từ A đến C (qua M) là 100 phút.

Câu 7 (1,0 điểm).

Cho 5 điểm , , , , A B C D E . Chứng minh: . − + = − AC BD CD AE BE

Câu 8 (1,0 điểm).

Cho hình bình hành ABCD có 4, 6, = = AB AD góc 0 60 . = BAD Tính tích vô hướng . AB AD .

Câu 9 (1,0 điểm).

Cho tam giác ABC vuông cân tại A , trọng tâm G , = AB a . Gọi I là trung điểm của . BC Xác

định và tính độ dài của vectơ = + + u AB AC AG . ------HẾT------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………..Số báo danh:…………………

ĐÁP ÁN TOÁN 10

Câu Nội dung Điểm

1 Tìm tập xác định của hàm số 3 2 5 . y x x = + + − 1 đ

Đk:

3 3 2 0

2 5 0 5

x x x x

 +  −      −      

TXĐ: 3 ;5 2 D   = −    

0.25x3

0.25

2 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 2 3. y x x = − + 1.5 đ

-TXĐ: D = R

-Đỉnh: ( ) 1;2 I

-Trục đối xứng: 1 x = -BBT -BGT -Đồ thị

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

3 Xác định parabol ( )

2 : 8 P y ax x c = + + biết hoành độ đỉnh bằng 4 và ( ) P cắt trục Ox tại

điểm có hoành độ bằng 1.

1.5 đ

-Hoành độ đỉnh: 8 4 1 2 a a − =  = −

- ( ) ( ) 1;0 8 0 7 M P a c c   + + =  = −

-Vậy: ( )

2 : 8 7 P y x x = − + −

0.5

0.5

0.5

4 Giải bất phương trình: 2 2 – 5 2 0 x x +  . 1 đ

+ 2 1 2 – 5 2 0 2 2 x x x x + =  =  =

+BXD:

+KL: 1 ;2 2 S   =    

0.25

0.5

0.25

5 Giải phương trình 2 4 2 2 x x x − + = − . 1 đ

( )

2

2 2 2 2 0 4 2 2

4 2 2

x x x x

x x x

 −   − + = − − + = − 

2

1

2 5 12 4 0

x

x x x

     =  − + = 

0.25x4

6

Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng cách AB = 5km. Trên bờ biển có một nhà hàng ở vị trí C, cách B một khoảng 7 km. Người canh hải đăng có thể chèo thuyền từ A đến vị trí M trên bờ biển với vận tốc 6km/h rồi đi bộ đến C với vận tốc 4km/h. Tính khoảng cách từ vị trí B đến M, biết thời gian người đó đi từ A đến C (qua M) là 100 phút.

1 đ

-Đặt , 0 7 BM x x =  

-Ta có: 2 25 , 7 AM x MC x = + = −

-Ta có phương trình:

2 25 7 5 6 4 3 x x + − + =

0.25

0.25

0.25

0.25

-Vậy: 5,09 BM 

7 Cho 5 điểm , , , , A B C D E . Chứng minh: . AC BD CD AE BE − + = − 1 đ

Ta có: 0 AC BD CD AE BE AC DB CD EA BE − + = −  + + + + =

0

0

AC CD DB BE EA

AA

 + + + + =

 =

0.5

0.25

0.25

8

Cho hình bình hành ABCD có 4, 6, AB AD = = góc 0 60 . BAD =

Tính tích vô hướng . AB AD .

1 đ

( ) . . .cos , AB AD AB AD AB AD =

0 4.6.cos120 12 = = −

0.5

0.5

9

Cho tam giác ABC vuông cân tại A , trọng tâm G , AB a = . Gọi I là trung điểm của . BC

Xác định và tính độ dài của vectơ u AB AC AG = + + .

1 đ

Gọi M là trung điểm BC

Ta có: 8 2 3 u AB AC AG AM AG AM = + + = + =

Suy ra: 8 8 4 2 . 3 3 2 3 BC u AM a = = =

0.5

0.5

NỘI DUNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

NĂM HỌC: 2022 – 2023

MÔN TOÁN – KHỐI 10

CÂU

CÁC CHỦ ĐỀ

CÁC MỨC ĐỘ

SỐ

Ý

ĐIỂM NHẬN

BIẾT

THÔNG

HIỂU

VẬN

DỤNG

THẤP

VẬN

DỤNG

CAO

1 Tìm tập xác định của hàm số X 1 1đ

2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai

X 1 1.5 đ

3 Xác định hàm bậc hai: 2 y ax bx c = + + X 1 1.5 đ

4 Giải bất phương trình bậc hai X 1 1đ

5 Giải …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.