Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS THPT Hồng Đức TP HCM

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS THPT Hồng Đức TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS THPT Hồng Đức TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THCS&THPT Hồng Đức, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THCS&THPT Hồng Đức – TP HCM : + Một người bán nước giải khát đang có 25 g bột nho và 100 g đường để pha chế hai loại nước nho A và B. Để pha chế 1l nước nho loại A cần 10 g đường và 1 g bột nho; để pha chế 1l nước nho loại B cần 10 g đường và 4 g bột nho. Mỗi lít nước nho loại A khi bán lãi được 30 nghìn đồng, mỗi lít nước nho loại B khi bán lãi được 40 nghìn đồng. Hỏi người đó nên pha chế bao nhiêu lít nước nho mỗi loại để có lợi nhuận cao nhất? + Bạn Phúc muốn dùng 500000 đồng để mua x gói kẹo và y cái bánh pizza. Biết rằng mỗi gói kẹo có giá là 40000 đồng, mỗi cái bánh pizza có giá là 75000 đồng. Mối liên hệ giữa x và y để Phúc không mua hết số tiền ban đầu là? + Trên nóc một tòa nhà có một cột ăng-ten cao 4m. Từ vị trí qua sát A cao 9m so với mặt đất, có thể nhìn thấy đỉnh B và chân C của cột ăng-ten dưới góc 0 50 và 0 35 so với phương ngang. Chiều cao của tòa nhà gần nhất với số nào dưới đây?

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT TP.HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THCS-THPT HỒNG ĐỨC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Năm học 2022 – 2023 MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi: 101

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)

Câu 1: Cho hình chữ nhật ABCD. Mệnh đề nào dưới đây SAI?

A. Độ dài hai véctơ AC và BD bằng nhau. B. Hai véctơ AB và DC bằng nhau. C. Hai véc tơ AB và AC cùng hướng. D. Hai véctơ AC và BD không cùng phương.

Câu 2: Cho hàm số ( )

3

2 3 1 1 2 3 1

x x f x x x x

 + −   = +   +  

. Tính ( ) ( ) 1 1 P f f = + −

A. 2 2 1 + . B. 3. C. 5. D. 2 2 3 + . Câu 3: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?

x 1 y

2

A. 2 3 6 1 y x x = − + −. B. 3 1 y x = −.

C. 2 2 4 4 y x x = − + . D. 3 3 y x = − .

Câu 4: Vectơ có điểm đầu làM , điểm cuối là N được kí hiệu là

A. MN . B. MN . C. NM . D. MN .

Câu 5: Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là A. Hai vectơ cùng phương. B. Hai vectơ bằng nhau. C. Hai vectơ cùng hướng. D. Hai vectơ đối nhau. Câu 6: Trên đoạn thẳng AB lấy điểm I sao cho 4 . AB AI = Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 3 . 4 IB AB − = B. 3 . IB IA = C. 4 . 3 IB AB = D. 3 . IB IA = −

Câu 7: Giá của một số loại túi xách (đơn vị nghìn đồng) được cho như sau:

350 300 650 300 450 500 300 250 .

Tìm số trung vị của mẫu số liệu sau A. 325. B. 300. C. 450 . D. 400 . Câu 8: Trong ABC có , , = = = AB c AC b BC a. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . B. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + − . C. 2 2 2 cos a b c bc A = + + . D. 2 2 2 cos a b c bc A = + − .

Câu 9: Cho tập hợp { 1 3} M x x =  −  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/8 - Mã đề thi 101

A. [ 1;3) M = − . B. { 1;0;1} M = − . C. ( 1;3) M = − . D. ( 1;3] M = − .

Câu 10: Cho tập hợp [ 2;3] A = − và (0; ) B = +. Tập hợp A B  là

A. [0;3]. B. (0;3]. C. [ 2; ) − +. D. (0;3).

Câu 11: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?

A. 2 2 y x = − . B. ( )

2 2 1 y x = − − .

C. 3 2 y x = + . D. 1 2021 2 y x = − + .

Câu 12: Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số 2 2 y x x với trục tung là

A. 0;2 B. 1;0 . C. 0; 2 D. 2;0

Câu 13: Cho hàm số 2 y ax bx c = + + có đồ thị là parabol trong hình sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) ; 1 − . B. ( ) ; 2 −− . C. ( ) 1;+. D. ( ) 2; −+.

Câu 14: Tìm tập xác định của hàm số ( ) 3 4 4 5 x y f x x

+ = = − .

A. D = . B. 5 ; 4 D   = −    

. C. 5 \ 4 D  =  

. D. 5 ; 4 D   = +    

.

Câu 15: Phần không bị gạch (kể cả d) ở Hình 5 là miền nghiệm của bất phương trình:

A. 2  y x . B. 1 2  y x . C. 1 2  y x . D. 2 .  y x

Câu 16: Điểm ( ) 0;0 O không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A. 3 6 0 2 4 0 x y x y + −    + +  

. B. 3 0 2 4 0 x y x y +    + −  

. C. 3 6 0 2 4 0 x y x y + −    + +  

. D. 3 0 2 4 0 x y x y +    + +  

.

Câu 17: Cho hình bình hành ABCD. Tổng AB AC AD + + bằng vectơ nào sau đây?

A. AC . B. 2AC . C. 3AC . D. 5AC . Câu 18: Cho G là trọng tâm của tam giác ABC  . Với một điểm M tùy ý, khẳng định nào sau đây đúng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.