Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Thái Bình TP HCM

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Thái Bình TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Thái Bình TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Thái Bình, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Thái Bình – TP HCM : + Một xưởng sản xuất định lựa chọn hai loại máy chế biến loại I và loại II. Máy loại I mỗi ngày 1 máy chế biến được 300 kilogam sản phẩm, máy loại II mỗi ngày 1 máy chế biến được 450 kilogam sản phẩm. Biết để có lãi mỗi ngày xưởng phải sản xuất được nhiều hơn 50 tấn sản phẩm. Hỏi xưởng nên lựa chọn số lượng máy như thế nào trong các phương án dưới đây để đảm bảo có lãi? A. 80 máy chế biến loại I và 50 máy chế biến loại II. B. 65 máy chế biến loại I và 65 máy chế biến loại II. C. 50 máy chế biến loại I và 80 máy chế biến loại II. D. 70 máy chế biến loại I và 60 máy chế biến loại II. + Ông An dự định trồng lúa và khoai lang trên một mảnh đất có diện tích 10 ha. Nếu trồng 1 ha lúa thì cần 10 ngày công và thu được 20 triệu đồng. Nếu trồng 1 ha khoai lang thì cần 30 ngày công và thu được 30 triệu đồng. Biết rằng, Ông An chỉ có thể sử dụng không quá 180 ngày cho công việc trồng lúa và khoai lang. Số tiền nhiều nhất Ông An thu được từ trồng hai loại cây nói trên là bao nhiêu? A. 180 triệu đồng. B. 200 triệu đồng. C. 240 triệu đồng. D. 260 triệu đồng. + Hai trạm quan sát ở hai thành phố Đà Nẵng và Nha Trang đồng thời nhìn thấy một vệ tinh với góc nâng lần lượt là 0 75 và 0 60. Vệ tinh cách trạm quan sát tại thành phố Đà Nẵng 637 km. Khoảng cách giữa hai thành phố gần với giá trị nào sau đây?

Xem trước nội dung

101

A 1 D 1 B 1 D 1 A 1 A 1 B 1 C 1 D 1 D 1 D 1 B 1 C 1 A 1 D 1 B 1 D 1 B 1 D 1 A 1 A 1 B 1 A 1 D 1 B 1 D 1 B 1 B 1 D 1 B 1 B 1 C 1 D 1 C 1 A 1 C 1 A 1 D 1 D 1 C 1

102

B 1 C 1 A 1 B 1 B 1 D 1 D 1 A 1 C 1 D 1 D 1 B 1 D 1 C 1 B 1 C 1 D 1 D 1 A 1 D 1 A 1 D 1 C 1 D 1 A 1 B 1 A 1 B 1 D 1 C 1 D 1 C 1 D 1 B 1 A 1 B 1 A 1 B 1 B 1 C 1

103

A 1 A 1 C 1 D 1 C 1 B 1 D 1 C 1 B 1 D 1 B 1 B 1 C 1 B 1 A 1 B 1 B 1 D 1 C 1 A 1 C 1 C 1 D 1 A 1 D 1 B 1 D 1 C 1 D 1 B 1 D 1 C 1 C 1 C 1 D 1 A 1 C 1 B 1 C 1 C 1

104

C 1 B 1 B 1 D 1 D 1 B 1 A 1 D 1 B 1 D 1 A 1 D 1 D 1 A 1 C 1 B 1 A 1 D 1 C 1 A 1 B 1 C 1 B 1 B 1 A 1 C 1 D 1 A 1 C 1 B 1 A 1 A 1 D 1 B 1 A 1 A 1 D 1 A 1 D 1 A 1

Mã đề 101/1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM

THPT NGUYỄN THÁI BÌNH

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: TOÁN Khối: 10 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:................................................................................

Câu 1. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 2 1 y x x    A.   0;1 M . B.   1;0 M . C.   2;2 I . D.   3;6 M  .

Câu 2. Cho hàm số  y f x  xác định trên đoạn   3;2  và có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   3; 1   .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;2 .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;1  .

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;1  .

Câu 3. Cặp số   ;x y nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình 3 4 1 0 2 3 0 x y x y       

A.   3;0 . B.   0;0 . C.   2;0 . D.   1;2  .

Câu 4. Cho các điểm phân biệt , , A B C . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. AB CA CB   . B. AB BC AC   . C. AB BC CA   . D. AB AC CB   . Câu 5. Cho bảng biến thiên của hàm số  y f x  :

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như trên? A. 2 2 2 y x x    . B. 2 1 y x  . C. 2 1 y x  . D. 2 2 1 y x x   .

Câu 6. Cho tam giác ABC có 5 a  , 60 A  . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .

A. 5 3 3 . B. 5 3 . C. 10 3 3 . D. 5 3 .

Câu 7. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bật nhất hai ẩn? A. 2 3 x y   . B. 3 2 x y   . C. 3 2 0 y   . D.    3 2 5 x y x y    .

Câu 8. Cho hàm số   2 0 y ax bx c a     có đồ thị  P . Tọa độ đỉnh của  P là

A. ; 2 4 b I a a       

. B. ; 4 b I a a         

. C. ; 2 4 b I a a         

. D. ; 2 4 b I a a        

.

Câu 9. Tập xác định D của hàm số 3 1 y x   là

A. 1; 3 D        

. B.   0; D  . C.   0; D  . D. 1; 3 D      

.

Câu 10. Cho hàm số  2 3 2 1 f x x x   .Tính  2 f ?

A.  2 0 f  . B.  2 6 f . C.  2 2 f  . D.  2 9 f .

Câu 11. Cho góc  là góc nhọn. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau? A. cos 0  . B. cot 0  . C. sin 0  . D. tan 0  . Câu 12. Cho hình bình hành ABCD. Tìm vectơ AB AD AC   . A. 2AC . B. 0 . C. AC . D. AC  .

Mã đề : 101

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.