Trang 1 / 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn
hệ bất phương trình dưới đây?
A.
0 5 4 10 5 4 10
y
x y x y
. B.
0 5 4 10 4 5 10
x
x y x y
.
C.
0 4 5 10 5 4 10
x
x y x y
. D.
0 5 4 10 4 5 10
x
x y x y
.
Câu 2: Vectơ có điểm đầu là M , điểm cuối là N được kí hiệu là:
A. MN . B. MN . C. NM . D. MN .
Câu 3: Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Ngữ Văn của 20 học sinh:
Điểm 4 5 6 7 8 9 10 Cộng
Số học sinh 1 2 3 4 5 4 1 20
Số trung vị của bảng số liệu trên là:
A. 7. B. 8. C. 7,5. D. 7,3.
Câu 4: Cho tam giác đều ABC cạnh a , mệnh đề nào sau đây đúng?
A. AC BC . B. AC a . C. AB AC . D. AB a .
Câu 5: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
2 5 1 0 2 5 0 1 0
x y x y x y
?
A. 0;0 . B. 1;0 . C. 0; 2 . D. 0;2 .
SỞ GD&ĐT TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT THỦ KHOA HUÂN
Mã đề: 101
Đề thi gồm 04 trang
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Năm học: 2022 - 2023
Môn: TOÁN Lớp 10
Thời gian: 90 phút
Trang 2 / 4
Câu 6: Giá trị lớn nhất của biểu thức ; 3 4 F x y x y trên miền ngũ giác OABCD với 0;0 O ,
0;6 A , 4;5 B , 6;3 C và 7;0 D là:
A. 30. B. 34.
C. 32. D. 28 .
Câu 7: Cho hàm số ( ) 5 y f x x . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. ( 1) 5. f B. ( 2) 10. f
C. 1 1. 5 f D. (2) 10. f
Câu 8: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Tất cả các vectơ (khác vectơ – không), có điểm đầu và điểm
cuối là các điểm A, B , C , D, O và ngược hướng với OB là:
A. BD, OD . B. DB , OD , BO .
C. DB, DO . D. BD , OD , BO .
Câu 9: Xét hàm số y f x có đồ thị như hình sau:
Hàm số y f x có thể là hàm số nào sau đây?
A. 2 1 y x . B. 2 2 y x x .
C. 2 2 y x x . D. 2 1 y x .
Câu 10: Cho số 37 975 421 150 a . Hãy viết số quy tròn của số 37 975 421.
A. 37 975 000. B. 37 976 000.
C. 37 975 400. D. 37 980 000.
Trang 3 / 4
Câu 11: Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra cuối học kì 1 môn toán như sau: 7; 5; 6; 6; 6; 8;
7; 5; 6; 9. Tìm mốt của dãy trên.
A. 0 5 M . B. 0 4 M .
C. 0 6 M . D. 0 8 M .
Câu 12: Cho M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho 3 AB AM . Hãy tìm khẳng định sai?
A. 2 MB MA . B. 2 MA MB .
C. 3 BA AM . D. 1 2 AM BM .
Câu 13: Xét hàm số
2 6 5 f x x x . Hãy chọn phát biểu đúng:
A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 14 . B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 14 .
C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3 . D. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 3 .
Câu 14: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hai vectơ (khác vectơ – không) cùng phương thì chúng cùng hướng.
B. Hai vectơ (khác vectơ – không) cùng phương thì giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
C. Hai vectơ (khác vectơ – không) có giá vuông góc thì cùng phương.
D. Hai vectơ (khác vectơ – không) ngược hướng với vectơ thứ ba thì hai vectơ đó cùng phương.
Câu 15: Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh:
Điểm 4 5 6 7 8 9 10
Số học sinh 1 2 3 4 5 4 1
Tứ phân vị thứ ba 3 Q của mẫu số liệu trên là:
A. 3 8,5 Q . B. 3 8 Q .
C. 3 9 Q . D. 3 7,5 Q .
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Vẽ đồ thị P của hàm số 2 4 3 y x x trên mặt phẳng tọa độ.
Câu 2: (2 điểm)
Xét tam giác MNP đều cạnh a . Trên cạnh NP lấy điểm A sao cho 3 PA NA và G là trọng tâm
tam giác MNP .
a) Chứng minh NG PM NM PG .
b) Biểu diễn vectơ MA qua hai vectơ MN , MP .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.