SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Môn: TOÁN 10 Năm học: 2022 - 2023 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kểthời gian phát đề)
Câu 1: (2,0 điểm) Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) 2
1 x y x b) 2
3 9 5 4 x y x x
Câu 2: (2,0 điểm)
a) Vẽ đồ thị hàm số
2 ( ): 2 4 1 P y x x
b) Xác định hàm số
2 : 4 P y ax bx . Biết đồ thị hàm số (P) đi qua hai điểm
1;12 M và 3;4 N .
Câu 3: (1,0 điểm) Điểm kiểm tra học kì I môn Toán của các bạn tổ 1 lớp 10A như sau:
5; 8; 8; 6; 7; 4; 9; 3; 7; 8.
Tính điểm trung bình và tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên.
Câu 4: (1,0 điểm) Cho 1 cos 2 x . Tính giá trị của biểu thức 2 2 3sin 4cos P x x
Câu 5: (2,0 điểm)
a) Cho 4 điểm , , , M N P Q bất kỳ. Chứng minh rằng: 0 MN NP PQ QM
b) Cho tam giác ABC . Gọi I là trung điểm của AB, M là trung điểm của IC. Chứng
minh rằng: 2 0 MA MB MC
Câu 6: (1,0 điểm) Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính . AC CB
Câu 7: (1,0 điểm) Hai người đứng trên bờ biển ở hai vị
trí A, B cách nhau 500 m cùng nhìn thấy mép một hòn
đảo ở vị trí C trên đảo với các góc so với bờ biển lần
lượt là 600 và 700. Tính khoảng cách d từ mép hòn đảo
đến bờ biển (làm tròn kết quả đến phần nguyên).
---------Hết--------
(Giám thị coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
Đề chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM – TOÁN 10 (CUỐI HK1)
CÂU LỜI GIẢI ĐIỂM
1
Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) 2
1 x y x
Điều kiện: 1 0 x 0,5
1 x 0,25
Vậy: TXĐ của hàm số là: \ 1 D 0,25
b) 2
3 9 5 4 x y x x
Điều kiện: 2 3 9 0
5 4 0
x
x x
0,5
3 3 1 4 4
x x x x x
0,25
Vậy: TXĐ của hàm số là: 3; \ 4 D 0,25
2
a) Vẽ đồ thị hàm số
2 ( ): 2 4 1 P y x x
Tọa độ đỉnh 1; 3 S 0,25
2 0 a Bề lõm của (P) quay lên
BBT:
0,25
0,5
b) Xác định hàm số
2 : 4 P y ax bx . Biết đồ thị hàm số (P)
đi qua hai điểm 1;12 M và 3;4 N .
1;12 ( ) 8 M P a b 0,25
3;4 ( ) 3 0 N P a b 0,25
Ta có hpt: 8 2
3 0 6
a b a
a b b
0,25
Vậy: Hàm số
2 : 2 6 4 P y x x . 0,25
3
Điểm kiểm tra học kì I môn Toán của các bạn tổ 1 lớp 10A như
sau: 5; 8; 8; 6; 7; 4; 9; 3; 7; 8.Tính điểm trung bình và tìm khoảng
biến thiên của mẫu số liệu trên.
Sắp xếp dãy số liệu: 3;4;5;6;7;7;8;8;8;9. 0,5
Điểm trung bình là: 6,5 0,25
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là: 9 3 6 R 0,25
4
Cho 1 cos 2 x . Tính giá trị của biểu thức 2 2 3sin 4cos P x x
2 2 2 2 3sin 4cos 3 1 cos 4cos P x x x x 0,25
2 3 cos x 0,25
2 1 3 2
0,25
13
4 0,25
5
a) Cho 4 điểm , , , M N P Q bất kỳ. Chứng minh rằng:
0 MN NP PQ QM
MN NP PQ QM MN NP PQ QM
0,5
MP PM
0,25
0 MM
0,25
b) Cho tam giác ABC . Gọi I là trung điểm của AB, M là trung
điểm của IC. Chứng minh rằng: 2 0 MA MB MC
Do I là trung điểm của AB nên 2 MA MB MI
0,5
2 2 2 MA MB MC MI MC
0,25
2 2.0 0 MI MC
(vì M là trung điểm của IC 0 MI MC
)
0,25
6
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính . AC CB
Xác định được góc , AC CB
là góc ngoài của góc C nên
0 , 120 AC CB
0,25
Do đó . . .cos , AC CB AC CB AC CB
0,25
0 . .cos , . .cos120 AC CB AC CB a a
0,25
2
2 a 0,25
7
Hai người đứng trên bờ biển ở hai
vị trí A, B cách nhau 500 m cùng
nhìn thấy mép một hòn đảo ở vị trí
C trên đảo với các góc so với bờ
biển lần lượt là 600 và 700. Tính
khoảng cách d từ mép hòn đảo
đến bờ biển (làm tròn kết quả đến phần nguyên).
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.