Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Quế Sơn – Quảng Nam : + Học sinh chọn câu trả lời đúng và tô vào ô tương ứng trong phiếu làm bài riêng. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. Hãy làm bài kiểm tra thật nghiêm túc! B. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. C. 7 là số nguyên tố. D. 8 + 2 = 11. + Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 1200. Tàu thứ nhất chạy với vận tốc 50km/h, tàu thứ hai chạy với vận tốc 40km/h. Hỏi sau 1 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có B(1;2), D(3;-1). a) Tìm tọa độ điểm P trên trục Ox sao cho tam giác BDP vuông tại D. b) Gọi Q là trung điểm của cạnh BC, N là giao điểm của AC và DQ. Biết N(2;-1), tìm tọa độ các điểm A, C. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN

TỔ:TOÁN - TIN (Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ 1- NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (15 câu x 1/3 điểm = 5,0 điểm) Học sinh chọn câu trả lời đúng và tô vào ô tương ứng trong phiếu làm bài riêng.

Câu 1: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. Hãy làm bài kiểm tra thật nghiêm túc! B. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. C. 7 là số nguyên tố. D. 8 + 2 = 11. Câu 2: Cho tập hợp M = 2 { | 3 4 0} x x x ∈ + − =  . Tập M được viết lại là: A. M ={ 1;4} − . B. M = { 4;1} − . C. M =( 1;4) − . D. M =( 4;1) − . Câu 3: Cho 2 tập hợp M = (–∞;–1], N= ( –2;4]. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. M∩N = (–∞; 4]. B. M∩N = (–∞; 4). C. M∩N = [–2; –1). D. M∩N = (–2; –1]. Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn x + 2y ≥ 3? A. A (–2; –1). B. B (–1; 2). C. C (1; –2). D. D(2; 0).

Câu 5: Cho hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn: 0 2 0 x y x y − <  + ≥ 

. Cặp số nào sau đây không phải là

nghiệm của hệ đã cho? A. (x; y) = (0; 1). B. (x; y) = (1; 2). C. (x; y) = (–2; 1). D. (x; y) = (0; –3). Câu 6: Cho α và β là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai? A. sin sin α β = . B. cos cos α β = − . C. tan tan α β = − . D. cot cot α β = . Câu 7: Trong tam giác ABC, gọi p, R, r, S lần lượt là nửa chu vi, bán kính đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp và diện tích của tam giác ABC, khẳng định nào sau đây đúng?

A. S = 2 . .sin a b C . B. S = . . 4 a b c r . C. 2 sin b R B = . D. S = .p R .

Câu 8: Trên đoạn thẳng MN , lấy điểm P nằm giữa 2 điểm , M N . Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hai vectơ MN 

và MP 

ngược hướng. B. Hai vectơ PN 

và MP 

ngược hướng. C. Hai vectơ NM 

và MP 

cùng phương. D. Hai vectơ PM 

và PN 

cùng hướng. Câu 9: Cho 3 điểm A, B, C tùy ý, khẳng định nào sau đây sai? A. CA AB CB + =   

. B. AB AC CB − =   

. C. BA AC BC + =   

. D. CA CB AB − =   

. Câu 10: Cho ABC ∆ có G là trọng tâm, I là trung điểm BC . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 2 GA GI =  

. B. 1 3 IG IA = −  

. C. 2 GB GC GI + =   

. D. GB GC GA + =   

.

Câu 11: Trên đoạn thẳng AC, cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, với AB = 2a, AC = 8a.

Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A. 3 BC BA = −  

. B. 4 AB CA =  

. C. 4 BC AB =  

. D. 4 AC AB = −  

.

Trang 2/2 - Mã đề 101

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ( ) ( ) 1; 2 , 3;8 a b = =  

. Tọa độ 2 c a b = −   

là:

A. ( ) 1; 4 c = − − 

. B. ( ) 5; 12 c = 

. C. ( ) 2; 5 c = 

. D. ( ) 2; 6 c = 

.

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 điểm ( ) 2; 3 M − − , ( ) 4; 5 N . Tìm tọa độ vectơ MN 

A. MN 

=( ) 1;1 . B. MN 

=( ) 2; 2 . C. MN 

=( ) 6; 8 . D. MN 

=( ) 6; 8 − − .

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ( ) 2; 3 A − , ( ) 2; 7 B . Tọa độ trung điểm I của đoạn

thẳng AB là: A. I( ) 4; 4 . B. I( ) 2; 2 . C. I( ) 0; 10 − . D. I( ) 0;10 .

Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A và có  0 60 B = . Tính góc giữa hai vectơ CA 

và CB 

.

A. ( ) 0 , 150 CA CB = 

. B. ( ) 0 , 60 CA CB = 

. C. ( ) 0 , 120 CA CB = 

. D. ( ) 0 , 30 CA CB = 

.

II. PHẦN TỰ LUẬN (5, 0 điểm)

Câu 1(1,0 điểm): Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 1200. Tàu thứ nhất chạy với vận tốc 50km/h, tàu thứ hai chạy với vận tốc 40km/h. Hỏi sau 1 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km? Câu 2(1,0 điểm): Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Tính độ dài các vectơ AC AD −  

,

AB BC +  

theo a. Câu 3(1,0 điểm): Cho tam giác ABC có trung tuyến AI . Gọi M là trung điểm của AI , H là điểm cạnh AC sao cho 4 AH HC = . Chứng minh rằng: 20 11 5 MH AC AB = −    . Câu 4(2,0 điểm): Trong mặt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.