Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Dục Quảng Nam

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Dục Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Dục Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Dục, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Dục – Quảng Nam : + Để rút ngắn khoảng cách và thuận lợi cho việc đi lại, người ta dự kiến xây dựng một đường hầm xuyên núi. Để ước tính được chiều dài của hầm, một kĩ sư thực hiện các phép đo đạc và cho ra kết quả như hình vẽ bên dưới. Từ các số liệu đã khảo sát được, chiều dài của đường hầm gần nhất với kết quả nào sau đây? + Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề? A. 13 là số nguyên tố. B. Số 15 chia hết cho 2. C. Tam Kỳ là một thành phố của tỉnh Quảng Nam. D. Bạn có thích học môn Toán không? + Bạn An vừa đậu vào lớp 10 năm học 2022 – 2023, ba mẹ bạn thưởng cho bạn một chiếc laptop. Khi mang về, bạn phát hiện trên bao bì có ghi trọng lượng 1,5 0,02 kg kg. Gọi a là khối lượng thực của máy tính. Hỏi a nằm trong đoạn nào sau đây? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN DỤC

KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN HỌC - KHỐI 10

Thời gian làm bài: 60 Phút;

(Đề có 3 trang)

Họ tên:………………………….Số báo danh:………..

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 2 . Tính . AB AC 

A. 0 . B. 8 2 . C. 4 . D. 2 2 .

Câu 2: Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp { } 3 A x x = ∈ ≤  .

A. ( ] ;3 A = −∞ B. [ ) 3; A = +∞ C. ( ) ;3 A = −∞ D. ( ) 3; A = +∞

Câu 3: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?

A. ( ) O sin 180 sin α α − = . B. ( ) O cos 180 cos α α − = .

C. ( ) O tan 180 tan α α − = − . D. ( ) O cot 180 cot α α − = − .

Câu 4: Cho ( ) [ ] ; , 0;2 S m T = −∞ = . Tìm m để S T ∩ = ∅

A. 2 m < . B. 0 m ≤. C. 0 m < . D. 2 m ≤.

Câu 5: Theo thống kê, dân số tỉnh A được ghi lại như sau 1495812 200 ± (người). Số quy tròn của số gần đúng 1495812 là. A. 1495900. B. 1496000. C. 1495800. D. 1495000.

Câu 6: Cho hình thoi ABCD như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. BC AD =  

. B. BC DA =  

. C. BC CD =  

. D. BC AB =  

.

Câu 7: Hình bên dưới biểu diễn hai lực 1 2 , F F  cùng tác động lên một vật. Biết độ lớn của các

lực 1 2 , F F  lần lượt là 4 N và 3 N. Độ lớn của hợp lực 1 2 + F F   tác động lên vật là.

A. 37 . B. 7 . C. 5. D. 13 .

Mã đề 101

Trang 2/3 - Mã đề 101

Câu 8: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề?

A. 13 là số nguyên tố. B. Số 15 chia hết cho 2. C. Tam Kỳ là một thành phố của tỉnh Quảng Nam. D. Bạn có thích học môn Toán không?

Câu 9: Trong các cặp số sau, cặp nào là nghiệm của bất phương trình 2 0 x y + − >

A. ( ) 1;2 . B. ( ) 1;1 . C. ( ) 1;1 − . D. ( ) 0;0 .

Câu 10: Cho tam giác ABC đều. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) o , 120 AB AC =  . B. ( ) o , 90 AB AC =  . C. ( ) o , 60 AB AC =  . D. ( ) o , 45 AB AC =  .

Câu 11: Để rút ngắn khoảng cách và thuận lợi cho việc đi lại, người ta dự kiến xây dựng một đường hầm xuyên núi. Để ước tính được chiều dài của hầm, một kĩ sư thực hiện các phép đo đạc và cho ra kết quả như hình vẽ bên dưới. Từ các số liệu đã khảo sát được, chiều dài của đường hầm gần nhất với kết quả nào sau đây?

A. 429m . B. 181m. C. 466m . D. 417m .

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , tọa độ của vec tơ 5 2 u i j = −    là.

A. ( ) 2;5 . B. ( ) 5; 2 − . C. ( ) 2;5 − . D. ( ) 5;2 .

Câu 13: Bạn An vừa đậu vào lớp 10 năm học 2022 – 2023, ba mẹ bạn thưởng cho bạn một chiếc laptop. Khi mang về, bạn phát hiện trên bao bì có ghi trọng lượng 1,5 0,02kg kg ± . Gọi

a là khối lượng thực của máy tính. Hỏi a nằm trong đoạn nào sau đây? A. [ ] 1,48; 1,52 . B. [ ] 1,3; 1,7 . C. [ ] 1,52; 1,54 . D. [ ] 1,5; 1,52 .

Câu 14: Cho tam giác ABC có 10, 20 AB AC = = và  60o A = . Tính diện tích của tam giác ABC.

A. 50. B. 100 3 . C. 50 3 . D. 100.

Câu 15: Cho 3 điểm A, B, C như hình vẽ.Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2 BC AB = −  

. B. 1 2 AB AC =  

. C. 1 2 AB AC = −  

. D. 2 BC BA = −  

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.