1/2 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH
(Đề thi có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
I. Trắc nghiệm (5 điểm) Câu 1. Cho góc α tùy ý ( ) 0 180 α ° ≤ ≤ ° , mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) tan 180 tan 90 α α α °− = ≠ ° . B. ( ) cos 180 cos α α ° − = .
C. ( ) ( ) cot 180 cot 0 180 α α α ° − = ° < < ° . D. ( ) sin 180 sin α α °− = .
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 5;7 A − , ( ) 2;5 B . Tìm tọa độ điểm C sao cho O là trọng tâm tam giác ABC ? A. 1 4 ( ; ) C − . B. (7; 2) C − . C. ( 3;12) C − . D. (3; 12) C − .
Câu 3. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Trời lạnh quá! B. Tam Kỳ là thành phố của tỉnh Quảng Nam. C. Bạn thấy học Toán thú vị không? D. Hãy đi nhanh lên! Câu 4. Số quy tròn của số 1054,5237 đến hàng phần trăm là
A. 1054,5 . B. 1054,53. C. 1054,524 . D. 1054,52.
Câu 5. Cho hình chữ nhật ABCD có ; 3 AB a BC a . Tính BA BC được kết quả bằng
A. 10a. B. 8a . C. 2a . D. 4a . Câu 6. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song hoặc trùng nhau. B. Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương. C. Hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng. D. Hai vectơ cùng phương thì chúng ngược hướng.
Câu 7. Cho 5 u i j = +
. Khi đó:
A. ( 5;1) u = −
. B. (1; 5) u = −
. C. (1;5) u =
. D. (5;1) u =
.
Câu 8. Cho ba điểm , , A B C tùy ý, đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. AB BC AC . B. AB AC BC . C. AB BC AC . D. AB BC CA . Câu 9. Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c = = = , mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2 2 2 2 sin b a c ac B = + − . B. 2 2 2 2 cos b a c ac B = + − . C. 2 2 2 2 sin b a c ac B = + + . D. 2 2 2 2 cos b a c ac B = + + . Câu 10. Cho hình chữ nhật ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . AB DC B. . AB AD C. . AC BD D. . AB BC
Mã đề 101
2/2 - Mã đề 101
Câu 11. Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 5 3 0 y − ≥. B. 2 1 0 x + < . C.
2 3 4 0 x y − ≤ . D. 2 3 x y + > .
Câu 12. Cho hai vectơ a
và b
khác vectơ-không. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . . a b a b = . B. . . .cos( , ) a b a b a b =
.
C. . . .sin( , ) a b a b a b = . D. . . .cos( , ) a b a b a b = .
Câu 13. Cho tập hợp { 5} M x x = ∈ ≤ . Liệt kê các phần tử của tập hợp M ta được
A. {1;2;3;4} M = . B. {0;1;2;3;4} M = . C. {0;1;2;3;4;5} M = . D. {1;2;3;4;5} M = .
Câu 14. Cho (3; 4); (5;2) u v = − =
.Tính .u v
A. . 23 u v =
. B. . 8 u v =
. C. . 6 u v =
. D. . 7 u v =
. Câu 15. Cho hai điểm (2;3) M , ( ) 5; 1 N − . Toạ độ của MN là:
A. (7;2). B. ( 3;4) − . C. (3; 4) − . D. 7 ( ;1) 2 .
II. Tự luận (5 điểm)
Câu 1. Cho 2 tập hợp ;4 ; 1;10 A B . Tìm ; ; \ ; \ A B A B A B B A .
Câu 2. Bạn Hoa thu xếp được không quá 12 giờ để làm hai loại thiệp trưng bày trong dịp
cắm trại sắp đến. Loại thiệp hình tam giác cần 2 giờ để làm xong 1 cái, còn loại thiệp hình
chữ nhật chỉ cần 1 giờ để làm xong 1 cái. Gọi x, y lần lượt là số thiệp hình tam giác và số
thiệp hình chữ nhật bạn Hoa sẽ làm. Hãy lập hệ bất phương trình mô tả điều kiện của x, y và
biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình đó.
Câu 3. Cho tam giác ABC có 5, 7, 8 BC AC AB = = = . Tính diện tích S của tam giác ABC và
bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác ABC .
Câu 4. Cho hình thang vuông ABCD có đường cao 2 AB a = , các cạnh đáy AD a = và 4 BC a = .
a) Hãy phân tích AC theo hai vectơ AB và AD
b) Gọi M là điểm trên đoạn AC sao cho AM k AC = . Tìm k để BM CD ⊥
------ HẾT ------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.