Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hùng Vương Quảng Nam

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hùng Vương Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hùng Vương Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hùng Vương, tỉnh Quảng Nam; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận (theo điểm số), trong đó phần trắc nghiệm gồm 15 câu, phần tự luận gồm 05 câu, thời gian học sinh làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề MÃ 101 MÃ 102 MÃ 103 MÃ 104. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Hùng Vương – Quảng Nam : + Cho hai tập hợp A 1 4 và B 3 6. a) Dùng các ký hiệu đoạn, nửa khoảng, khoảng để biểu diễn tập A và tập B trên từng trục số. b) Xác định các tập hợp A B A B. + Cho tam giác ABC. Xác định vị trí điểm M trong mặt phẳng chứa ABC sao cho MA MC MB (có vẽ hình minh họa vị trí điểm M). + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho A B 1 2 3 4 và C 0 1. Tìm tọa độ điểm D là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng đi qua hai điểm B và C?

Xem trước nội dung

SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG

KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN – KHỐI 10

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

(Đề này gồm có 2 trang)

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)

Câu 1. Cho hình bình hành ABCD. Vectơ tổng CB CD + bằng A. CA. B. BD. C. AC . D. DB.

Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy cho ( ) ( ) 4;2 , 1; 5 . A B − Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác OAB.

A. 5 1 ; 3 3 G     

. B. 5;2 3 G     

. C. ( ) 1;3 G . D.

5; 1 3 G  −    

.

Câu 3. Cho hai vectơ (2;3) u = , (0;5) v = . Tích .u v bằng

A. 11. B. 10. − C. 15. D. 2. −

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai vectơ ( ) 4;3 a = và ( ) 1;7 b = . Góc  giữa hai vectơ a và

b bằng

A.

O 90 . = B.

O 45 . = C.

O 60 . = D.

O 30 . =

Câu 5. Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1 . .sin 2 S AC AB A = . B. 1 . .sin 2 S BC AB A = . C. 1 . .sin 2 S AC AB B = . D. 1 . .sin 2 S BC AB C = .

Câu 6. Cho hình bình hành MNPQ. Khẳng định nào sau đây sai? A. MN PQ = . B. MQ PN = . C. MN QP = . D. MQ PN = .

Câu 7. Cho hình bình hành MNPQ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. MN MQ MP + = . B. MN MQ PQ + = . C. MN MQ NP + = . D. MN MQ NQ + = .

Câu 8. Cho đoạn thẳng AB . Điều kiện cần và đủ để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là

A. IA IB = . B. AI BI = . C. 2 AB AI = . D. 0 IA IB + = .

Câu 9. Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho vectơ 2022 2023 u i j = − . Tọa độ của vectơ u là

A. ( ) 2022; 2023 u = − − . B. ( ) 2022;2023 u = . C. ( ) 2022; 2023 u = − . D. ( ) 2022;2023 u = − .

Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ( ) ( ) 10;0 , 0;2022 A B . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là A. ( ) 5; 1011 I − . B. ( ) 5;1011 I − . C. ( ) 10;2022 I − . D. ( ) 5;1011 I .

Câu 11. Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 2 không phải là số hữu tỉ”

A. 2  . B. 2  . C. 2  . D. 2  .

Câu 12. Cho tập hợp   1; 2; 3; 4 A = . Số tập hợp con gồm hai phần tử của tập hợp A là A. 4. B. 8. C. 16. D. 6.

Câu 13. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ,x y?

A. 2 3 5 . x y −  B.

2 3 4. x y +  C. 2 5 0. x xy −  D. 3 0. x y z xyz + + − 

Câu 14. Miền nghiệm của hệ bất phương trình

1 0 2 3 0

1 3 2 2 2

x y

x

y x

 + −     + −  

chứa điểm nào trong các điểm sau

đây? A. ( ). 0;0 O B. ( ). 1;1 N C. ( ). 2;1 M D. ( ). 5;1 P

Câu 15. Cho  và  là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào

sai?

A. sin sin   = . B. cos cos   = − . C. tan tan   = − . D. cot cot   = .

II - PHẦN TỰ LUẬN (5.0 điểm)

Câu 1. (1 điểm). Cho hai tập hợp   1;4 A = và ( ) 3;6 B = .

) a Dùng các ký hiệu đoạn, nửa khoảng, khoảng để biểu diễn tập A và tập B trên từng trục số.

) b Xác định các tập hợp A B  ; . A B 

Câu 2. (1 điểm). Cho tam giác ABC . Xác định vị trí điểm M trong mặt phẳng chứa ABC  sao cho MA MC MB = − (có vẽ hình minh họa vị trí điểm M).

Câu 3. (1 điểm). Cho tam giác ABC có các cạnh 6 b cm = , 7 c cm = và 3 cos

4 A = .

) a Tính sin .A

) b Tính diện tích tam giác . ABC

Câu 4. (1 điểm). Cho tứ giác ABCD. Chứng minh rằng . AC BD BC AD + = +

Câu 5. (1 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ( ) ( ) 1;2 ; 3;4 A B − và ( ) 0; 1 . C − Tìm tọa độ điểm D là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng đi qua hai điểm B và C ?

………….…….Hết……………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.