Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hai Bà Trưng TT Huế

Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hai Bà Trưng TT Huế

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hai Bà Trưng TT Huế Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hai Bà Trưng, tỉnh Thừa Thiên Huế; đề thi mã đề 132 gồm 04 trang với 35 câu trắc nghiệm (07 điểm) và 04 câu tự luận (03 điểm), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Hai Bà Trưng – TT Huế : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng? A. Nếu số nguyên n có chữ số tận cùng là 0 thì số nguyên n chia hết cho 5. B. Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường thì tứ giác ABCD là hình chữ nhật. C. Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau. D. Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau. + Bảng số liệu dưới đây cho biết số áo sơ mi nam bán được trong một tháng của một cửa hàng. Cỡ áo 36 37 38 39 40 41 42 Số áo bán được 7 15 20 28 20 13 8 Tìm mốt của bảng số liệu trên. A. 39. B. 38. C. 28. D. 42. + Điểm kiểm tra môn Toán của 47 học sinh được cho trong bảng dưới đây. Điểm 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Số học sinh 0 0 0 1 2 8 9 11 8 6 2. Tính điểm kiểm tra trung bình môn Toán của 47 học sinh trên (làm tròn kết quả đến hàng phần chục). A. 6,8. B. 6,9. C. 7. D. 6,7.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn. Toán– Khối 10 Thời gian làm bài. 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh...................................................... Số báo danh. ....................................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1. Cho tập hợp   3 0 A x x      . Tập hợp Alà tập nào sau đây?

A.   ;3 A  . B.   3; A  . C.   ;3 A  . D.   ;3 A  .

Câu 2. Cho tập hợp   2 | , 5 E n n n     và   2 10 24 0 F x x x       . Trong các khẳng định sau, khẳng

định nào đúng?

A.   0;4;6 E F   . B.   4;6 E C F  . C.   0;2;8 E C F  . D.   2;6 E F   .

Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A có 16 BC  .Tính độ dài của vectơ AB AC   

. A. 4 . B. 4 3 . C. 16. D. 8.

Câu 4. Miền nghiệm của hệ bất phương trình

2 100 0 2 80 0 0 0

x y x y x y

             

là miền đa giác (phần tô đậm) như hình.

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức ( ; ) 4 3 F x y x y   với   ;x y thỏa mãn hệ bất phương trình đã cho.

A. 160. B. 150. C. 200 . D. 220 . Câu 5. Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. MA MB MC     

. B. AB AC AM     

. C. MB MC BC     

. D. 0 MB MC     

. Câu 6. Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 10658  a đến hàng trăm. A. 10650. B. 10600. C. 10660. D. 10700. Câu 7. Cho tam giác ABC với , ,    BC a AC b AB c . Gọi , , , R r p S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp, nửa chu vi và diện tích của tam giác ABC . Trong các khẳng định sau đây có bao nhiêu khẳng định sai?

(I). 1 sin 2  S ab C . (II). 2 sin

a R A  . (III). 2 2 2 2 .cos    a b c bc A. (IV).  S pr .

A. 1. B. 3. C. 2 . D. 0 .

Mã đề 132

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 8. Cho 2 b a   

và 4 a  

. Tính độ dài của vectơ b

.

A. 4. b 

B. 6. b 

C. 2. b 

D. 8. b 

Câu 9. Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 4;5;6 . Tính cosin của góc có số đo nhỏ nhất của tam giác.

A. 1

8 . B. 3

4 . C. 9

16 . D. 77

60 .

Câu 10. Cho hai góc ,  thỏa mãn. 180     . Tính giá trị của biểu thức cos cos sin sin      . A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 1 . Câu 11. Cho tam giác ABC với , ,    BC a AC b AB c . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.

2 2 2 cos 2 b c a A bc    . B.

2 2 2 cos 2 a c b A ac    .

C.

2 2 2 cos 2 b a c A ba    . D.

2 2 2 cos 2 b c a A    .

Câu 12. Cho tam giác ABC có  2, 7, 60 AB AC B    . Tính diện tích của tam giác ABC .

A. 3 2 . B. 3 3

2 . C. 21 2 . D. 3 3 .

Câu 13. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 2 0 x x   . B. 2 3 2 x y   . C. 2 2 1 x y  . D. 2 20 x y z    .

Câu 14. Điểm   0;0 O thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A. 2 1 0 3 2 3 0 x y x y        

. B. 2 1 0 3 2 3 0 x y x y        

. C. 2 1 0 3 2 3 0 x y x y        

. D. 2 1 0 3 2 3 0 x y x y        

.

Câu 15. Miền nghiệm của hệ bất phương trình

1

2 0

x

x y y

      

là

A. Miền tứ giác. B. Miền tam giác. C. Miền ngũ giác. D. Một nửa mặt phẳng. Câu 16. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. GA GB GC     

. B. 0 GA GB GC      

.

C. 3 OA OB OC OG       

, (với O bất kỳ). D. 0 GA GB GC       

. Câu 17. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. tan135 1 . B. 2 sin135 2   . C. cot135 1 . D. 2 cos135 2   .

Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm   2;1 A và   4;3 B  . Gọi M là điểm có tung độ gấp đôi

hoành độ sao cho AMB  vuông tại A . Giả sử m là hoành độ của điểm M . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. ( 7; 3) m  . B. ( 11; 7) m  . C. (2;6) m . D. ( 3;2) m . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.