1
THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC
TUYỂN TẬP 10 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 10 CHƯƠNG TRÌNH SGK KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
TP.THÁI BÌNH; THÁNG 12/2022 CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK); TEL 0398021920
__________________________________________________________
Bao năm, tim cha, cuốn bao dung vào tim con
Nồng nàn, yêu thương, chợt ngân lên cao vút
(Cây vĩ cầm – Lê Yến Hoa, 2006)
3
THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
MÔN THI: TOÁN 10 [ĐỀ 1] CHƯƠNG TRÌNH SGK KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề. ________________________________________________
Câu 1. Cho mệnh đề :" , ". P x x x 2 2 0 Phủ định của mệnh đề P là
A. :" , ". P x x x 2 2 0 B. :" , ". P x x x 2 2 0
C. :" , ". P x x x 2 2 0 D. :" , ". P x x x 2 2 0
Câu 2. Cho hai vectơ a và
b bất kì và khác 0.
Đẳng thức nào sau đây sai?
A. . . cos ; . a b a b a b B. . a b a b
C. . . ab a b D.
2 2 . a a
Câu 3. Cho tam giác ABC đều. Góc giữa hai vectơ AB
và AC
bằng A. 60 . B. 120 . C. 150 . D. 30 .
Câu 4. Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8 2,828427125 . Giá trị gần đúng
của 8 chính xác đến hàng phần trăm là A. 2,81. B. 2,83. C. 2,82. D. 2,80.
Câu 5. Trong hệ trục , , O i j
, tọa độ của i j
là
A. 0;1 . B. 1;1 . C. 1; 1 . D. 1;1 .
Câu 6. Cho góc nhọn. Khẳng định nào sau đây sai? A. sin 0. B. cos 0. C. tan 0. D. cot 0. Câu 7. Hàm lượng Natri (đơn vị miligam, 1 0,001 mg g ) trong 100 g một số loại ngũ cốc được 0 340 70 140 200 180 210 150 100 130 140 180 190 160 290 50 220 180 200 210. Tìm tứ phân vị 1. Q A. 135. B. 180. C. 205. D. 301. Câu 8. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hai vectơ bằng nhau khi chỉ khi chúng có độ dài bằng nhau. B. Hai vectơ bằng nhau khi chỉ khi chúng cùng phương. C. Hai vectơ bằng nhau khi chỉ khi chúng cùng phương và cùng độ dài. D. Hai vectơ bằng nhau khi chỉ khi chúng cùng hướng và cùng độ dài.
Câu 9. Tam giác ABC có 60 ; 2; 7 C AC AB . Tính diện tích tam giác ABC.
A. 3 B. 3 2
C. 3 3 D. 3 3
2
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , cho 4 điểm (5;2) A , (1; 6) B , 3; 4 C và 7; 4 D . Điểm (4; 5) I là trung
điểm của đoạn thẳng nào sau đây? A. BD B. BC C. AC D. CD
Câu 11. Cho tam giác . ABC Có bao nhiêu vectơ (khác 0
) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm , , ? A B C A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 12. Cho tam giác ABC. Tính sin cos( ) cos sin( ) A B C A B C . A.1 B. – 2 C. – 1 D. 0 Câu 13. Cho 31462689 150 a . Số quy tròn của số 31462689 là A. 31462000. B. 31463700. C. 31463600. D. 31463000. Câu 14. Miền nghiệm của bất phương trình 3 4 0 x y không chứa điểm nào sau đây?
A. 1;1 . P B. 2;1 . N C. 4;1 . Q D. 2;0 . M
Câu 13. Hình bình hành có độ dài hai cạnh là 3 và 5, một đường chéo có độ dài bằng 5. Tính độ dài của đường chéo còn lại.
A. 43 B. 2 13 C. 8 3 D. 8 Câu 14. Cho ba điểm phân biệt A , B , C . Khẳng định nào sau đây luôn đúng?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.