Tuyển tập 10 đề trắc nghiệm học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Tuyển tập 10 đề trắc nghiệm học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tuyển tập 10 đề trắc nghiệm học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống Bản PDF Tài liệu gồm 43 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lương Tuấn Đức (Giang Sơn), tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm chất lượng học kỳ 1 môn Toán lớp 10 chương trình SGK Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTvCS); các đề thi được biên soạn theo cấu trúc 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), giúp học sinh khối lớp 10 thử sức để chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10. Trích dẫn Tuyển tập 10 đề trắc nghiệm học kỳ 1 Toán lớp 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống : + Quảng cáo sản phẩm trên truyền hình là một hoạt động quan trọng trong kinh doanh của các doanh nghiệp. Theo thông báo số 10/2019, giá quảng cáo trên VTV1 là 30 triệu đồng cho 15 giây/1 lần quảng cáo và vào khoảng 20h30, là 6 triệu đồng cho 15 giây/1 lần quảng cáo vào khung giờ từ 16h00 – 17h00. Một công ty dự định chi không quá 900 triệu đồng để quảng cáo trên VTV1 với yêu cầu quảng cáo về số lần phát như sau: ít nhất 10 lần quảng cáo vào khoảng 20h30 và không quá 50 lần quảng cáo vào khung giờ 16h00 – 17h00. Tỉ lệ số lần phát lúc 20h30 và 16h00-17h00 để thu được phí quảng cáo cao nhất là? + Có hai lực 1 2 F F có cường độ đều là 10N, hợp với nhau một góc 30 cùng tác động vào một vật đứng yên tại O, tổng hợp lực thu được là F. Giả sử tăng cường độ hai lực 1 2 F F lên lần lượt là 6 lần và 2 lần, chiều của lực giữ nguyên như thế, ta thu được tổng hợp lực K. Cường độ của K gấp x cường độ của lực F, hỏi x gần nhất giá trị nào? + Giả sử CD = h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng. Ta đo khoảng cách AB và các góc CAD CBD. Chẳng hạn ta đo được AB m CAD CBD 24 63 48.

Xem trước nội dung

1

THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC

TUYỂN TẬP 10 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 10 CHƯƠNG TRÌNH SGK KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

TP.THÁI BÌNH; THÁNG 12/2022 CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK); TEL 0398021920

__________________________________________________________

Bao năm, tim cha, cuốn bao dung vào tim con

Nồng nàn, yêu thương, chợt ngân lên cao vút

(Cây vĩ cầm – Lê Yến Hoa, 2006)

3

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

MÔN THI: TOÁN 10 [ĐỀ 1] CHƯƠNG TRÌNH SGK KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề. ________________________________________________

Câu 1. Cho mệnh đề :" , ". P x x x    2 2 0  Phủ định của mệnh đề P là

A. :" , ". P x x x    2 2 0  B. :" , ". P x x x    2 2 0 

C. :" , ". P x x x    2 2 0  D. :" , ". P x x x    2 2 0 

Câu 2. Cho hai vectơ a và

 b bất kì và khác 0.

Đẳng thức nào sau đây sai?

A.   . . cos ; .        a b a b a b B. .        a b a b

C. . .      ab a b D.

2 2 .    a a

Câu 3. Cho tam giác ABC đều. Góc giữa hai vectơ AB



và AC



bằng A.  60 . B.  120 . C.  150 . D.  30 .

Câu 4. Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8 2,828427125  . Giá trị gần đúng

của 8 chính xác đến hàng phần trăm là A. 2,81. B. 2,83. C. 2,82. D. 2,80.

Câu 5. Trong hệ trục   , , O i j



, tọa độ của i j   

là

A.   0;1 . B.   1;1 . C.   1; 1  . D.   1;1  .

Câu 6. Cho góc  nhọn. Khẳng định nào sau đây sai? A. sin 0.  B. cos 0.  C. tan 0.  D. cot 0.  Câu 7. Hàm lượng Natri (đơn vị miligam, 1 0,001 mg g  ) trong 100 g một số loại ngũ cốc được 0 340 70 140 200 180 210 150 100 130 140 180 190 160 290 50 220 180 200 210. Tìm tứ phân vị 1. Q A. 135. B. 180. C. 205. D. 301. Câu 8. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hai vectơ bằng nhau khi chỉ khi chúng có độ dài bằng nhau. B. Hai vectơ bằng nhau khi chỉ khi chúng cùng phương. C. Hai vectơ bằng nhau khi chỉ khi chúng cùng phương và cùng độ dài. D. Hai vectơ bằng nhau khi chỉ khi chúng cùng hướng và cùng độ dài.

Câu 9. Tam giác ABC có  60 ; 2; 7 C AC AB     . Tính diện tích tam giác ABC.

A. 3 B. 3 2

C. 3 3 D. 3 3

2

Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , cho 4 điểm (5;2) A , (1; 6) B  ,   3; 4 C  và   7; 4 D  . Điểm (4; 5) I  là trung

điểm của đoạn thẳng nào sau đây? A. BD B. BC C. AC D. CD

Câu 11. Cho tam giác . ABC Có bao nhiêu vectơ (khác 0

) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm , , ? A B C A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 12. Cho tam giác ABC. Tính sin cos( ) cos sin( ) A B C A B C    . A.1 B. – 2 C. – 1 D. 0 Câu 13. Cho 31462689 150 a   . Số quy tròn của số 31462689 là A. 31462000. B. 31463700. C. 31463600. D. 31463000. Câu 14. Miền nghiệm của bất phương trình 3 4 0   x y không chứa điểm nào sau đây?

A.   1;1 . P B.   2;1 . N C.   4;1 . Q D.   2;0 . M

Câu 13. Hình bình hành có độ dài hai cạnh là 3 và 5, một đường chéo có độ dài bằng 5. Tính độ dài của đường chéo còn lại.

A. 43 B. 2 13 C. 8 3 D. 8 Câu 14. Cho ba điểm phân biệt A , B , C . Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.