Trang 1/3 - Mã đề thi A
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn TOÁN – Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút; ( 20 câu trắc nghiệm, 4 câu tự luận)
(Đề thi gồm có 3 trang) Mã đề thi A
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. ( 5,0 điểm) Câu 1: Miền nghiệm của bất phương trình 2 1 x y + > không chứa điểm nào sau đây?
A. ( ) 1 ; 1 . A B. ( ) 2 ; 2 B .
C. ( ) 3 ; 3 C . D. ( ) 1 ; 1 D − − .
Câu 2: Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB AC của tam giác ABC . Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A. MA
và . MB
B. MN
và . CB
C. AB
và . MB
D. AN
và . CA
Câu 3: Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của AB , N là điểm thuộc AC sao cho
2 CN NA =
. K là trung điểm của MN . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. 1 1 . 2 3 AK AB AC = +
B. 1 1 . 4 6 AK AB AC = +
C. 1 1 . 4 3 AK AB AC = +
D. 1 2 . 2 3 AK AB AC = +
Câu 4: Cho hình bình hành ABCD . Vectơ tổng CB CD +
bằng
A. DB
. B. AC
. C. BD
. D. CA
.
Câu 5: Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra cuối học kì 1 môn toán như sau: 7;5;6;6;6;8;7;5;6;9. Tìm mốt của dãy trên.
A. 0 6 M = . B. 0 5 M = . C. 0 7 M = . D. 0 8 M = .
Câu 6: Chọn công thức đúng trong các công thức sau:
A. 1 sin . 2 S bc A = B. 1 sin . 2 S ac A =
C. 1 sin . 2 S bc B = D. 1 sin . 2 S bc B =
Câu 7: Miền nghiệm của hệ bất phương trình
0 3 3 0 5 0
x y x y x y
− > − + < + − >
chứa điểm
A. ( ) 2;2 − . B. ( ) 5;3 . C. ( ) 0;0 . D. ( ) 1; 1 − .
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai vectơ 4 6 a i j = +
và 3 7 . b i j = −
Tính tích
vô hướng .a b
Trang 2/3 - Mã đề thi A
A. . 30 a b = −
. B. . 30 a b =
. C. . 3 a b =
. D. . 43 a b =
.
Câu 9: Cho 3 điểm phân biệt , , A B C . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. AB BC CA = +
. B. AB CB AC = +
. C. AB BC AC = +
. D. AB CA BC = +
.
Câu 10: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 5 3 0 x y z − + ≤ . B.
2 2 5 3 x y + > .
C. 2 3 5 x y + < . D.
2 3 2 4 0 x x + − > .
Câu 11: Cho tam giác ABC , có độ dài ba cạnh là , , BC a AC b AB c = = = . Gọi a m là độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . B. 2 sin sin sin a b c R A B C = = = .
C.
2 2 2 2 2 4 a b c a m + = − . D. 4 abc S R = .
Câu 12: Hãy viết số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây
17658 16 a = ± .
A. 18000 B. 17800 C. 17600 D. 17700 .
Câu 13: Cho giá trị gần đúng của 3 7 là 0,429. Sai số tuyệt đối của số 0,429 không vượt
quá A. 0,0002. B. 0,0004. C. 0,0001. D. 0,0005.
Câu 14: Điểm kiểm tra môn Toán cuối năm của một nhóm gồm 9 học sinh lớp 6 lần lượt là 1; 1; 3; 6; 7; 8; 8; 9; 10. Điểm trung bình của cả nhóm gần nhất với số nào dưới đây? A. 7,5 . B. 7. C. 6,5. D. 5,9.
Câu 15: Chiều dài một cây cầu là 0,75 l l m = ± với sai số tương đối không vượt quá 1,5 phần nghìn. Độ dài gần đúng của cây cầu không nhận giá trị nào sau đây? A. 500 m B. 500,1m C. 499,9m D. 501 m Câu 16: Điểm thi toán cuối năm của một nhóm gồm 7 học sinh lớp 11 là 1; 3; 4; 5; 7; 8; 9. Số trung vị trên của dãy số liệu đã cho là A. 8. B. 3. C. 5. D. 7. Câu 17: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
o o cos60 sin150 = . B.
o o cos30 sin120 = . C.
o o sin60 cos120 = − . D.
o o cos60 sin30 = .
Câu 18: Cho 2 vectơ a và b
thỏa 1; 2; 7. a b a b = = + = Tính ( )( ) 3 4 2 5 a b a b − +
A. 27 . B. 27 − . C. 67. − D. 67 .
Câu 19: Ký hiệu nào sau đây để chỉ 5 không phải là một số hữu tỉ?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.