Trang 1/3
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 LỚP 10 NĂM HỌC 2022 – 2023
Phần 1: Trắc nghiệm (6 điểm)
Chủ đề Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Mệnh đề và tập hợp (4 câu)
Mệnh đề 1 0,2 1 0,2 2
0,8 Tập hợp và phép toán 1 0,2 1 0,2 2
Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn (5 câu)
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn 1 0,2 1 0,2 2
1,0 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 1 0,2 1 0,2 1 0,2 3
Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm
(7 câu)
Số gần đúng và sai số 1 0,2 1 0,2 2
1,4 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm và đo độ phân tán 1 0,2 2 0,4 1 0,2 1 0,2 5
Hệ thức lượng trong tam giác
(5 câu)
Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180° 1 0,2 1
1,0
Hệ thức lượng trong tam giác 2 0,4 1 0,2 1 0,2 4
Vectơ (9 câu)
Vec tơ, tổng và hiệu các vectơ 1 0,2 1 0,2 2
1,8 Tích của vectơ với một số 1 0,2 1 0,2 1 0,2 3
Vectơ trong mặt phẳng toạ độ 1 0,2 1 0,2 2
Tích vô hướng của hai vectơ 1 0,2 1 0,2 2
Tổng (30 câu) 12 2,4 9 1,8 6 1,2 3 0,6 30 6,0
Phần 2: Tự luận (4 điểm)
Câu 1 (1,0 đ): [TH] Tìm số đặc trưng của mẫu số liệu.
Câu 2 (1,0 đ): [TH] Biểu thức tọa độ của phép toán trên các vectơ.
Câu 3 (1,5 đ):
- [TH] Tính tích vô hướng của hai vectơ.
- [VDT] Bài toán ứng dụng của tích vô hướng của hai vectơ.
Câu 4 (0,5 đ):
- [VDT] Ứng dụng của tập hợp vào bài toán thực tế.
Trang 2/3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT NGỌC TẢO
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên học sinh: ................................................................ SBD: .......................... I. Phần trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. 64 chia hết cho 8. B. 3. x y
C. 2 3 0. x x D. Số 13 có phải là số nguyên tố không?
Câu 2. Cho mệnh đề 2 " 2 3 5 0" A x x x . Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là
A. 2 " 2 3 5 0" x x x . B. 2 " 2 3 5 0" x x x .
C. 2 " 2 3 5 0" x x x . D. 2 " 2 3 5 0" x x x .
Câu 3. Cho tập hợp 0;1;2 X . Tập hợp X có bao nhiêu tập con?
A. 6. B. 7. C. 8. D. 3. Câu 4. Cho hai tập 1,3 ; , 4 A B a a . Với giá trị nào của a thì A B .
A. 3
3
a
a
. B. 3 5 a a
. C. 3 5 a a
. D. 3
3
a
a
.
Câu 5. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 2 5 4
3 6
x y
x y
. B. 2 2 2 5 4
3 6
x y
x y
. C.
2
2 2 5 4
3 6
x y
x y
. D. 2 5 4
3 6
x y
x y
.
Câu 6. Điểm 0; 3 M thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
A. 2 3
2 5 12 8
x y
x y x
. B. 2 3
2 5 12 8
x y
x y x
. C. 2 3
2 5 12 8
x y
x y x
. D. 2 3
2 5 12 8
x y
x y x
.
Câu 7. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 5 3 0 x y z . B. 2 3 2 4 0 x x . C. 2 2 5 3 x y . D. 2 3 5 x y .
Câu 8. Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm là phần không bị gạch như hình vẽ bên A. 2 6 x y . B. 2 2 x y .
C. 2 2 x y . D. 1 x y .
Câu 9. Một xưởng cơ khí sử dụng hai loại máy để sản xuất sản phẩm A và sản phẩm B . Nếu sử dụng máy I trong 1 giờ, máy II trong 2 giờ thì sản xuất được một tấn sản phẩm A và lãi 4 triệu đồng. Nếu sử dụng máy I trong 6 giờ, máy II trong 3 giờ thì sản xuất được một tấn sản phẩm B và lãi 3 triệu đồng. Biết rằng máy I chỉ hoạt động không quá 36 giờ, máy II chỉ hoạt động không quá 23 giờ. Gọi ,x y lần lượt là số tấn sản phẩm A và sản phẩm B được sản xuất ra. Hãy tìm cặp ( ; ) x y để xưởng cơ khí được tiền lãi nhiều nhất.
A. ( ; ) (6;5) x y . B. ( ; ) (7;3) x y . C. 10 49 ( ; ) ; 3 9 x y . D. ( ; ) (9;0) x y .
Câu 10. Cho 3 sin 5 α và 90 180 α . Giá trị của cosα là
A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.