Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phạm Phú Thứ Quảng Nam

Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phạm Phú Thứ Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phạm Phú Thứ Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phạm Phú Thứ, tỉnh Quảng Nam; đề thi được biên soạn theo dạng đề 40% trắc nghiệm + 60% tự luận, thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Phạm Phú Thứ – Quảng Nam : + Cho các mệnh đề sau với các véc tơ khác 0. (I) Hai véc tơ cùng phương khi giá của chúng song song hoặc trùng nhau. (II) Nếu hai véc tơ ngược hướng thì chúng cùng phương. (III) Nếu hai véc tơ cùng phương thì chúng cùng hướng. (IV) Nếu hai véc tơ bằng nhau thì chúng cùng độ dài. Có bao nhiêu mệnh đề đúng? + Câu nào là mệnh đề? A. Không được sử dụng tài liệu khi kiểm tra. B. Hôm nay là thứ mấy?. C. Điện Trung là một xã trong vùng Gò Nổi. D. Bạn làm bài có tốt không? + Hai người cùng kéo một con khúc gỗ trên suối với hai lực 1 2 F F có độ lớn 1 2 F F N 100 và góc tạo bởi hai lực 1 2 F F là 600. Hãy tính độ lớn của tổng hợp lực 1 2 F F (hình vẽ tham khảo).

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/2

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT PHẠM PHÚ THỨ

--------------------

(Đề thi có0 2 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ...................................................................... Số báo danh: ............. Mã đề 101

A. TRẮC NGHIỆM:

Câu 1. Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 2 0 x y x y        

?

A.   1; 1  . B.   0;0 . C.   1;1  . D.   1;1 .

Câu 2. Cho G là trọng tâm của tam giác ABC và điểm M bất kỳ. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. 3 . MA MB MC MG    B. . MA MB MC MG   

C. 2 . MA MB MC MG    D. 4 . MA MB MC MG   

Câu 3. Cho tam giác ABC biết 0 4, 5, 30 b c A    . Hãy tính diện tích S của tam giác ? A. 10 3 S  . B. 10 S  . C. 20 S  . D. 5 S .

Câu 4. Cho tập hợp   1;2,3,4 A  hỏi tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con một phần tử? A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.

Câu 5. Cho các mệnh đề sau với các véc tơ khác 0 . (I) Hai véc tơ cùng phương khi giá của chúng song song hoặc trùng nhau. (II) Nếu hai véc tơ ngược hướng thì chúng cùng phương. (III) Nếu hai véc tơ cùng phương thì chúng cùng hướng. (IV) Nếu hai véc tơ bằng nhau thì chúng cùng độ dài. Có bao nhiêu mệnh đề đúng? A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.

Câu 6. Cho     3; 2 , 2;3 a b    , khi đó tích vô hướng .ab của hai véc tơ? A. 10. B. 12. C. 0. D. -12.

Câu 7. Cho bảng số liệu về thống kê số điểm kiểm tra thường xuyên môn toán của 11 học sinh có mẫu số liệu như sau:

5 5 7 7 6 6 7 7 8 8 9 Hỏi số trung vị e M của mẫu số liệu trên? A. 5 e M . B. 8 e M . C. 7 e M  . D. 6 e M .

Câu 8. Câu nào là mệnh đề? A. Không được sử dụng tài liệu khi kiểm tra.

B. Hôm nay là thứ mấy?.

C. Điện Trung là một xã trong vùng Gò Nổi.

D. Bạn làm bài có tốt không?

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 3 2 u i j   . Tìm tọa độ của vectơ u . A.   3;2 u  . B.   2; 3 u   . C.   2;3 u  . D.   3; 2 u   .

Câu 10. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Mã đề 101 Trang 2/2

A.   0 sin si 80 n 1 x x   . B.   0 sin sin 180 x x   .

C.   0 tan tan 180 x x   . D.   0 cos cos 180 x x   .

Câu 11. Cặp số nào là một nghiệm của bất phương trình 2 3 0 x y  ? A.   1;1  . B.   1;1 . C.   0;0 D.   2;1 .

Câu 12. Cho ba điểm A, B, C bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây sai: A. AB BC AC   . B. AB AC BC   . C. AB AC CB   . D. 0 BA AB  .

B. TỰ LUẬN:

Câu 1 (1,0đ): Cho hai tập hợp A = ( - 3; 2 ) và B = [ -1 ; 4 ]

Thực hiện phép toán trên tập hợp sau 𝐴∩𝐵; 𝐴∪𝐵

Câu 2(1,0đ): Hai người cùng kéo một con khúc gỗ trên suối với hai lực 1 2 , F F có độ lớn

1 2 100 F F N   và góc tạo bởi hai lực 1 2 , F F là 600. Hãy tính độ lớn của tổng hợp lực 1 2 , F F

(hình vẽ tham khảo)

Câu 3(1,0đ): Cho tam giác ABC gọi M là điểm thuộc đoạn BC sao cho 1 3 MB MC  . Hãy phân tích

𝐴𝑀 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ theo vectơ 𝐴𝐵 ⃗⃗⃗⃗⃗ và 𝐴𝐶 ⃗⃗⃗⃗⃗ .

Câu 4( 1,0đ): Cho hai vectơ (3;1), (2;4) a b   .Tính góc giữa hai vectơ 𝑎 và 𝑏⃗ .

Câu 5(1,0đ): Cho tam giác ABC với A(- 1; 4) , B(- 2; 1) và C( 2 ; 1) .

Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

Câu 6(1,0đ): Cho tam giác ABC, Gọi M là trung điểm của BC, H là trực tâm tam giác ABC chứng

minh rằng: 𝑀𝐻. ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑀𝐴 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ =

1

4 𝐵𝐶2

------ HẾT ------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.