1
SẢN PHẨM NHÓM 2
Họ và tên Đơn vị
1. Nguyễn Công Bằng Trường THPT Trần Quốc Tuấn
2. Hà Thị Thanh Trang Trường THPT Nguyễn Công Phương
3. Phạm Nữ Ý Nhi Trường THPT Tây Trà
4. Nguyễn Phạm Ngọc Quyên Trường THCS - THPT Phạm Kiệt
2
MA TRẬN & BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN TOÁN – LỚP 10 (KNTT&CS)
TT
(1)
Chương/Chủ đề (2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng %
điểm
(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Mệnh đề và tập hợp (9 tiết)
Mệnh đề (4 tiết) Câu 1 0 Câu 2 0 0 0 0 0
18% Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp (4 tiết) Câu 3 0 Câu 4 0 0 TL1 0 0
2
Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn (6 tiết)
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn (2 tiết)
Câu
5-6 0 0 0 0 0 0 0
6%
Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn và ứng dụng (3 tiết)
0 0 Câu 7 0 0 0 0
3
Hệ thức lượng trong tam giác (7 tiết)
Giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến 1800
(2 tiết)
Câu 8 0 0 0 0 0 0 0
6% Hệ thức lượng trong tam giác (4 tiết) Câu 9 0 Câu 10 0 0 0 0
4
Vectơ (13 tiết)
Các khái niệm mở đầu (2 tiết) Câu 11 0 Câu 12 0 0 0 0 0
43% Tổng và hiệu của hai vectơ (2 tiết)
Câu 13-14 0 Câu 15 0 0 TL2 0 TL3b
Tích của một vectơ với Câu 16 0 Câu 17 0 0 0 0 0
3
một số (2 tiết) Vectơ trong mặt phẳng tọa độ (3 tiết)
Câu 18-19 0 Câu 20-21 0 0 0 0 0
Tích vô hướng của hai vectơ (3 tiết)
Câu 22-23 0 Câu 24 0 0 0 0 0
5
Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm (8 tiết)
Số gần đúng và sai số (2 tiết) Câu 25 0 Câu 26 0 0 0 0 0
27% Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm (2 tiết)
Câu 27-28 0 Câu 29-30 0 0 0 0 0
Các số đặc trưng đo mức độ phân tán (3 tiết)
Câu 31-33 0 Câu 34-35 0 0 0 0 TL3a
Tổng 20 0 15 0 0 2 0 2
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
4
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN TOÁN - LỚP 10
STT Chương/chủ đề Nội dung Mức độ kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1 Tập hợp. Mệnh đề
Mệnh đề Nhận biết – Phát biểu được các mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo; mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu ∀, ∃; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ. Thông hiểu – Thiết lập được các mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo; mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu ∀, ∃; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ. – Xác định được tính đúng/sai của một mệnh đề toán học trong những trường hợp đơn giản.
1 (TN)
Câu 1
1 (TN)
Câu 2
Tập hợp và các phép toán trên tập hợp
Nhận biết – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về tập hợp (tập con, hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng) và biết sử dụng các kí hiệu ⊂, ⊃, ∅. Thông hiểu
1 (TN)
Câu 3
1 (TN)
Câu 4
1 (TL)
Câu 1
5
– Thực hiện được phép toán trên các tập hợp (hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con) và biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn chúng trong những trường hợp cụ thể. Vận dụng – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phép toán trên tập hợp (ví dụ: những bài toán liên quan đến đếm số phần tử của hợp các tập hợp,...).
2 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Nhận biết – Nhận biết được bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Nhận biết được nghiệm và miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ.
Thông hiểu: – Mô tả được miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ.
2 (TN) Câu 5, 6
Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Nhận biết – Nhận biết được hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. – Nhận biết được nghiệm và miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ. Thông hiểu – Mô tả được miền nghiệm của hệ
1 (TN)
Câu 7
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.