SỞ GD&ĐT THANH HÓA MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 MÔN: TOÁN - LỚP 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH
Số CH
Số CH
TL
Số CH TN
Số CH
TL
Số CH TN
Số CH
TL Số CH Số CH
TL TN TL
1 1. Mệnh đề.
Tập hợp
1.1. Mệnh đề 1 1 1 1 2 2 1.2. Tập hợp
2 2. Hàm số bậc nhất và bậc hai
2.1. Hàm số 1 1
2
2.2. Hàm số y ax b = + 1 1 2 2.3. Hàm số bậc hai 2 1 3
3
3. Phương trình, hệ phương trình
3.1. Đại cương về phương trình 4 2 6 3.2. Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai 2 2
4
3.3. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn 2 1 4
4 4. Vectơ
4.1. Vec tơ và các phép toán cộng, trừ, nhân với một số 1 2
1
2
1 4.2. Hệ trục tọa độ 1 1 2
5
5. Tích vô hướng của hai
vectơ
5.1. Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 0°đến 180 .° 1 1 2
5.2. Tích vô hướng của hai vectơ 4 2 6 Tổng 20 10 1 5 1 0 1 35 3 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 Tỉ lệ chung (%) 70 30
NHÓM 6 BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1
MÔN: TOÁN 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
TT Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
1. Mệnh đề. Tập hợp
1.1. Mệnh đề
Nhận biết: - Nhận ra được một mệnh đề, mệnh đề phủ định , mệnh đề chứa biến. - Biết được kí hiệu phổ biến (∀) và kí hiệu tồn tại (∃). - Nhận ra được mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương. Thông hiểu: - Tìm được phủ định một mệnh đề, xác định được tính đúng sai của các mệnh đề trong những trường hợp đơn giản. - Tìm được mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước. - Nhận ra được mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương.
1 1 1 0
1.2. Tập hợp
Nhận biết: - Nhận ra được tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của tập hợp. Thông hiểu: - Biểu diễn được các khoảng, đoạn trên trục số. - Lấy được ví dụ về tập hợp, tập hợp con, tập hợp bằng nhau. - Sử dụng được các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ⊃, ∅, A\B, CEA. - Hiểu được các kí hiệu N*, N, Z, Q, R và mối quan hệ giữa các tập hợp đó. - Hiểu được các kí hiệu (a; b); [a; b]; (a; b]; [a; b); (- ∞; a); (- ∞; a]; (a; +∞); [a; +∞); (-∞; +∞). - Thực hiện được các phép toán lấy giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, hiệu của của hai tập hợp, phần bù của một tập con.
2
2. Hàm số bậc nhất và bậc hai
2.1. Hàm số
Nhận biết: - Nhận biết được khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số. - Nhận biết được khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ. - Biết tìm tập xác định của một số hàm số đơn giản. - Nhận biết được tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ. Thông hiểu: - Biết cách tìm tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số.
1 1
TT Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao - Xác định được hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ. Vận dụng: - Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một số hàm số đơn giản. - Biết cách xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn giản. Vận dụng cao: - Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một số hàm số trên một khoảng cho trước.
2.2. Hàm số y ax b = +
Nhận biết: - Nhận biết được khái niệm, tính chất của đồ thị hàm số , y ax b = + . y x =
- Chỉ ra được tính chất của đồ thị hàm số y x =
Thông hiểu: - Xác định được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất. - Biết vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số . y x =
- Biết cách tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình cho trước. Vận dụng: - Xác định được phương trình y ax b = + khi biết một số điều kiện cho trước; - Xác định được toạ độ giao điểm của hai đường thẳng cho trước.
1 1 0
2.3. Hàm số bậc hai
Nhận biết: - Chỉ ra được công thức hàm số bậc hai. - Nhận dạng được đồ thị của hàm số bậc hai thông qua một dấu hiệu. - Chỉ ra được sự biến thiên của hàm số bậc hai cho trước. Thông hiểu: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.