GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
1
Tuyển tập 10 đề thi học kỳ 1 Cánh Diều
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Cho tập hợp 4 A x x = . A là tập hợp nào sau đây?
A. 0;4 . B. ( 0;4 . C. 1;2;3;4 . D. 0;1;2;3;4 .
Câu 2: Miền nghiệm của bất phương trình ( ) 5 2 9 2 2 7 x x y + − − + là phần mặt phẳng không chứa
điểm nào? A. ( ) 2;1 − . B. ( ) 2;3 . C. ( ) 2; 1 − . D. ( ) 0;0 .
Câu 3: Phủ định của mệnh đề " :3 2 0" x x + là mệnh đề nào sau đây? A. " :3 2 0" x x + . B. " :3 2 0" x x + . C. " :3 2 0" x x + . D. " :3 2 0" x x + .
Câu 4: Cặp số ( ; ) x y nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình: 2 4 1 0 x y x y − − +
?
A. (5;6) . B. (6;8) . C. (1;4) . D. ( 3;1) − .
Câu 5: Cho hàm số ( ) 4 3 f x x = − . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên . B. Hàm số đồng biến trên 4 ; 3 −
.
C. Hàm số nghịch biến trên . D. Hàm số đồng biến trên .
Câu 6: Tập xác định của hàm số 4 1 1 x y x
− = − là
A. . B. \ 1 − . C. \ 1 . D. 1 \ ;1 4
.
Câu 7: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên?
A. 2 5 2 y x x = − + + . B. 2 1 2 y x x = − + . C. 2 3 1 y x x = − + . D. 2 1 3 4 y x x = − + .
Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 3 y x x = + − là
A. 3 −. B. 2 −. C. 21
8 − . D. 25
8 − .
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – TOÁN 10 CÁNH DIỀU 01 ĐỀ SỐ
2 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tuyển tập 10 đề thi học kỳ 1 Cánh Diều
Câu 9: Hàm số nào trong bốn phương án liệt kê ở A, B, C, D có đồ thị như hình bên:
A. 2 y x = −+ . B. 2 1 y x = + . C. 1 y x = + . D. 1 y x = −+ .
Câu 10: Tìm điều kiện của m để biểu thức ( ) ( ) 2 1 2 1 f x m x mx = − − + là một tam thức bậc hai.
A. 1 m . B. 0 m . C. 0 m = . D. 1 m = .
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 4 0 x x + − là A. ( ) 4;1 S = − . B. 4;1 S = − .
C. ( ) ; 4 1; S = −− +. D. ( ) ( ) ; 4 1; S = −− +.
Câu 12: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 4 5 f x x x = − − + . Tìm tất cả giá trị của x để ( ) 0 f x .
A. ( ) ; 1 5; x−− + . B. 1;5 x− .
C. 5;1 x− . D. ( ) ( ) ; 1 5; x−− + .
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 6 0 x x + − là:
A. ( ) 3 ; 2; 2 −− +
. B. ( 3 ; 2 ; 2 −− +
.
C. 3 2; 2 −
. D. ( ) 3 ; 2 ; 2 −− +
.
Câu 14: Cho tam giác ABC có 4 ; 5 , 150 a cm c cm B = = = . Diện tích của tam giác là:
A. 5 3 . B. 5 . C. 10. D. 10 3 .
Câu 15: Cho tam giác ABC chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. 2 sin sin sin AB BC AC R C A B = = = B. 2 2 2 2. . .cos AB AC BC AB BC A = + − .
C. 2 2 2 . .cos AB AC BC AB BC A = + − . D. sin
AC R B = .
Câu 16: Cho hình bình hành ABCD . Vectơ tổng AB AD + bằng
A. CA . B. BD . C. AC . D. DB .
Câu 17: Cho ABC có 4, 5, 7 a c b = = = . Tính diện tích tam giác ABC .
A. 10 S = . B. 6 S = . C. 4 6 S = . D. 5 3 S = .
Câu 18: Cho 3 điểm phân biệt , , M N P . Hỏi có bao nhiêu véc tơ khác véc tơ 0 , có điểm đầu và điểm
cuối được lấy từ 3 điểm đã cho. A. 3 . B. 4 . C. 5 . D. 6 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.