10 đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Cánh Diều có đáp án

10 đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Cánh Diều có đáp án

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 10 đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Cánh Diều có đáp án Bản PDF Tài liệu gồm 166 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tuyển tập 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 bộ sách Cánh Diều có đáp án và lời giải chi tiết; các đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm khách quan kết hợp 30% tự luận (theo điểm số), trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 Cánh Diều có đáp án: + Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ hai bên như hình vẽ. Biết chiều cao cổng parabol là 4m còn kích thước cửa ở giữa là 3 4 m. Hãy tính khoảng cách giữa hai điểm A và B. + Từ một đỉnh tháp chiều cao CD, người ta nhìn hai điểm A và B trên mặt đất dưới các góc nhìn là 0 72 12 và 0 34 26. Ba điểm A B D thẳng hàng. Tính chiều cao của tháp biết khoảng cách AB m 91? + Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Gọi H là chân đường cao hạ từ A sao cho 1 3 BH HC. Điểm M di động nằm trên BC sao cho BM xBC. Tìm x sao cho độ dài của vectơ MA GC đạt giá trị nhỏ nhất.

Xem trước nội dung

GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

1

Tuyển tập 10 đề thi học kỳ 1 Cánh Diều

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Cho tập hợp   4 A x x =   . A là tập hợp nào sau đây?

A.   0;4 . B. (  0;4 . C.   1;2;3;4 . D.   0;1;2;3;4 .

Câu 2: Miền nghiệm của bất phương trình ( ) 5 2 9 2 2 7 x x y + −  − + là phần mặt phẳng không chứa

điểm nào? A. ( ) 2;1 − . B. ( ) 2;3 . C. ( ) 2; 1 − . D. ( ) 0;0 .

Câu 3: Phủ định của mệnh đề " :3 2 0" x x  +  là mệnh đề nào sau đây? A. " :3 2 0" x x  +  . B. " :3 2 0" x x  +  . C. " :3 2 0" x x  +  . D. " :3 2 0" x x  +  .

Câu 4: Cặp số ( ; ) x y nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình: 2 4 1 0 x y x y −   − +  

?

A. (5;6) . B. (6;8) . C. (1;4) . D. ( 3;1) − .

Câu 5: Cho hàm số ( ) 4 3 f x x = − . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. Hàm số đồng biến trên . B. Hàm số đồng biến trên 4 ; 3   −    

.

C. Hàm số nghịch biến trên . D. Hàm số đồng biến trên .

Câu 6: Tập xác định của hàm số 4 1 1 x y x

− = − là

A. . B.   \ 1 − . C.  \ 1 . D. 1 \ ;1 4      

.

Câu 7: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên?

A. 2 5 2 y x x = − + + . B. 2 1 2 y x x = − + . C. 2 3 1 y x x = − + . D. 2 1 3 4 y x x = − + .

Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 3 y x x = + − là

A. 3 −. B. 2 −. C. 21

8 − . D. 25

8 − .

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – TOÁN 10 CÁNH DIỀU 01 ĐỀ SỐ

2 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

Tuyển tập 10 đề thi học kỳ 1 Cánh Diều

Câu 9: Hàm số nào trong bốn phương án liệt kê ở A, B, C, D có đồ thị như hình bên:

A. 2 y x = −+ . B. 2 1 y x = + . C. 1 y x = + . D. 1 y x = −+ .

Câu 10: Tìm điều kiện của m để biểu thức ( ) ( ) 2 1 2 1 f x m x mx = − − + là một tam thức bậc hai.

A. 1 m . B. 0 m  . C. 0 m = . D. 1 m = .

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 4 0 x x + −  là A. ( ) 4;1 S = − . B.   4;1 S = − .

C. (   ) ; 4 1; S = −−  +. D. ( ) ( ) ; 4 1; S = −−  +.

Câu 12: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 4 5 f x x x = − − + . Tìm tất cả giá trị của x để ( ) 0 f x  .

A. (   ) ; 1 5; x−−  + . B.   1;5 x− .

C.   5;1 x− . D. ( ) ( ) ; 1 5; x−−  + .

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 6 0 x x + −  là:

A. ( ) 3 ; 2; 2   −−  +    

. B. (  3 ; 2 ; 2   −−  +  

.

C. 3 2; 2   −    

. D. ( ) 3 ; 2 ; 2   −−  +    

.

Câu 14: Cho tam giác ABC  có 4 ; 5 , 150 a cm c cm B = = = . Diện tích của tam giác là:

A. 5 3 . B. 5 . C. 10. D. 10 3 .

Câu 15: Cho tam giác ABC chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. 2 sin sin sin AB BC AC R C A B = = = B. 2 2 2 2. . .cos AB AC BC AB BC A = + − .

C. 2 2 2 . .cos AB AC BC AB BC A = + − . D. sin

AC R B = .

Câu 16: Cho hình bình hành ABCD . Vectơ tổng AB AD + bằng

A. CA . B. BD . C. AC . D. DB .

Câu 17: Cho ABC  có 4, 5, 7 a c b = = = . Tính diện tích tam giác ABC .

A. 10 S = . B. 6 S = . C. 4 6 S = . D. 5 3 S = .

Câu 18: Cho 3 điểm phân biệt , , M N P . Hỏi có bao nhiêu véc tơ khác véc tơ 0 , có điểm đầu và điểm

cuối được lấy từ 3 điểm đã cho. A. 3 . B. 4 . C. 5 . D. 6 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.