15 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo

15 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 15 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo Bản PDF Tài liệu gồm 258 trang, tuyển tập 15 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 bộ sách Chân Trời Sáng Tạo (CTST), có đáp án và lời giải chi tiết. + Đề số 01: Ôn tập cuối học kì 1 Toán lớp 10 CTST (70% trắc nghiệm + 30% tự luận). + Đề số 02: Ôn tập cuối học kì 1 Toán lớp 10 CTST (70% trắc nghiệm + 30% tự luận). + Đề số 03: Ôn tập cuối học kì 1 Toán lớp 10 CTST (70% trắc nghiệm + 30% tự luận). + Đề số 04: Ôn tập cuối học kì 1 Toán lớp 10 CTST (70% trắc nghiệm + 30% tự luận). + Đề số 05: Ôn tập cuối học kì 1 Toán lớp 10 CTST (70% trắc nghiệm + 30% tự luận). + Đề số 06: Ôn tập cuối học kì 1 Toán lớp 10 CTST (70% trắc nghiệm + 30% tự luận). + Đề số 07: Ôn tập cuối học kì 1 Toán lớp 10 CTST (70% trắc nghiệm + 30% tự luận). + Đề số 08: Ôn tập cuối học kì 1 Toán lớp 10 CTST (70% trắc nghiệm + 30% tự luận). + Đề số 09: Ôn tập cuối học kì 1 Toán lớp 10 CTST (70% trắc nghiệm + 30% tự luận). + Đề số 10: Ôn tập cuối học kì 1 Toán lớp 10 CTST (70% trắc nghiệm + 30% tự luận). + Đề số 11: Ôn tập cuối học kì 1 Toán lớp 10 CTST (80% trắc nghiệm + 20% tự luận). + Đề số 12: Ôn tập cuối học kì 1 Toán lớp 10 CTST (100% trắc nghiệm). + Đề số 13: Ôn tập cuối học kì 1 Toán lớp 10 CTST (100% trắc nghiệm). + Đề số 14: Ôn tập cuối học kì 1 Toán lớp 10 CTST (100% trắc nghiệm). + Đề số 15: Ôn tập cuối học kì 1 Toán lớp 10 CTST (100% trắc nghiệm).

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI

MÔN: TOÁN 10 – ĐỀ SỐ: 01 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm) Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 1;4 , 3;5 A B . Khi đó:

A. ( ) 2; 4 . AB = − − 

B. ( ) 4;9 . AB = 

C. ( ) 1;2 . AB = 

D. ( ) 2;1 . AB = 

Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho ( ) ( ) 2;0 , 5; 4 A B − − . Toạ độ trung điểm I của AB là

A. ( ) 3; 4 . I − B. 3 ; 2 . 2 I   −    

C. 2 ; 2 . 3 I   −    

D. 3 ;2 . 2 I      

Câu 3: Cho [ ) ( ) 2;7 , 3; A B = − = +∞. Khi đó A B ∪ bằng

A. [ ) 2; − +∞. B. ( ) 3;7 . C. [ ) 2;3 − . D. ( ) 2;+∞.

Câu 4: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số 3 2 y x x = − + ?

A. Điểm ( ) 1;2 P . B. Điểm ( ) 1;1 M . C. Điểm ( ) 1;3 Q . D. Điểm ( ) 1;0 N .

Câu 5: Trong tam giác ABC mệnh đề nào đúng? A. 2 2 2 .cos a b c ac A = + − . B. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + + . C. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + − . D. 2 2 2 .cos a b c bc A = + + . Câu 6: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 0 − > x y . B. 2 2 3 0 + ≤ x y . C. 5 0 − ≥ x y . D. 2 3 2 0 + < x y .

Câu 7: Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của 3 chính xác đến hàng phần nghìn. A. 1,733. B. 1,731. C. 1,732. D. 1,73.

Câu 8: Cho ( ) 0 0 2 cos 90 180 5 α α = − < < . Khi đó tanα bằng

A. 21 2 − . B. 21 2 . C. 21 5 . D. 21 3 .

Câu 9: Biểu diễn miền nghiệm được cho bởi hình bên (phần không bị tô đậm kể cả đường thẳng) là miền nghiệm của bất phương trình nào?

A. 2 1 0 + −> x y . B. 2 2 0 + − = x y . C. 2 2 0 + − ≤ x y . D. 2 2 0 + + ≤ x y .

Câu 10: Một nhóm 10 học sinh tham gia một kỳ thi. Số điểm thi của 10 học sinh đó được sắp xếp từ thấp đến cao như sau (thang điểm 10): 0;1;2;4;4;5;7;8;8;9 . Khi đó số trung vị của mẫu số liệu trên

bằng A. 5,5. B. 4 . C. 4,5. D. 5.

Câu 11: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 3 4 12 0

2 0

x y

x y

− + ≥  + − > 

A. ( ) 0;4 M . B. ( ) 2;0 N . C. ( ) 1;1 Q . D. ( ) 0;3 P .

Câu 12: Tập xác định của hàm số 1 6 y x = − là

A. { } 6 . B. ( ) 6;+∞ C. [ ) 6;+∞. D. ( ) ;6 −∞ .

Câu 13: Trên đoạn thẳng AB lấy điểm I ssao cho 4 AB AI = . Chon khẳng định đúng?

A. 3 4 IB AB = −  

. B. 4 3 IB AB =  

C. 3 IB IA =  

. D. 3 IB IA = −  

.

Câu 14: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng

A. 0 3 tan150 3 = − . B. 0 3 cos150 2 = . C. 0 3 sin150 2 = − . D.

0 cot150 3 = .

Câu 15: Cho tập hợp { } 4 0 C x x ∈ − = ≤ ≤  . Tập hợp C được viết dưới dạng tập hợp nào sau đây?

A. ( ] 4;0 C = − . B. ( ) 4;0 C = − . C. [ ) 4;0 C = − . D. [ ] 4;0 C = − .

Câu 16: Cho tam giác ABC biết 24, 13, 15 a b c = = = . Tính góc A .

A. 33 34 A = ° ′. B. 28 37 A = ° ′ . C. 117 49 A = ° ′. D. 58 24 A = ° ′ Câu 17: Đỉnh của parabol 2 3 2 5 y x x = + − có hoành độ bằng

A. 2 3 − . B. 1 3 . C. 2 3 . D. 1 3 − .

Câu 18: Cho ( ) : ( ) P y f x = có đồ thị như hình vẽ. Tìm số nghiệm

của phương trình 2 ( ) 3 0 f x + = .

A. 3. B. 4. C. 0. D. 2.

Câu 19: Tập xác định của hàm số 1 3 x y x x = −+ − là

A. [1; ) \{3} +∞ . B. (1;3) .

C. (3; ) +∞. D. [1;3).

Câu 20: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có ( 4;1), (2;4) A B − . Tìm tọa độ điểm C sao cho

(2; 2) G − là trọng tâm của tam giác ABC .

A. (8;11) C . B. (12;11) C . C. (8; 11) C − . D. ( 8; 11) C − −

Câu 21: Cho tam giác đều ABC có I là trung điểm của BC . Tính góc giữa hai vectơ AB 

và AI 

.

A. ( ) 0 , 45 AB AI = 

. B. ( ) 0 , 90 AB AI = 

. C. ( ) 0 , 60 AB AI = 

. D. ( ) 0 , 30 AB AI = 

.

Câu 22: Cho tam giác ABC vuông tại A có 3 AB = , 5 BC = . Giá trị của AB BC +  

là

A. 5. B. 8. C. 4. D. 3.

Câu 23: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho ( ) 1;3 a = −  , ( ) 5; 7 b = − 

. Tọa độ vectơ 3 2 a b −  

là

A. ( ) 6;10 − . B. ( ) 6; 19 − . C. ( ) 13;23 − . D. ( ) 13; 29 − .

Câu 24: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ sau, chọn khẳng định đúng.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.