ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI
MÔN: TOÁN 10 – ĐỀ SỐ: 01 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm) Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 1;4 , 3;5 A B . Khi đó:
A. ( ) 2; 4 . AB = − −
B. ( ) 4;9 . AB =
C. ( ) 1;2 . AB =
D. ( ) 2;1 . AB =
Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho ( ) ( ) 2;0 , 5; 4 A B − − . Toạ độ trung điểm I của AB là
A. ( ) 3; 4 . I − B. 3 ; 2 . 2 I −
C. 2 ; 2 . 3 I −
D. 3 ;2 . 2 I
Câu 3: Cho [ ) ( ) 2;7 , 3; A B = − = +∞. Khi đó A B ∪ bằng
A. [ ) 2; − +∞. B. ( ) 3;7 . C. [ ) 2;3 − . D. ( ) 2;+∞.
Câu 4: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số 3 2 y x x = − + ?
A. Điểm ( ) 1;2 P . B. Điểm ( ) 1;1 M . C. Điểm ( ) 1;3 Q . D. Điểm ( ) 1;0 N .
Câu 5: Trong tam giác ABC mệnh đề nào đúng? A. 2 2 2 .cos a b c ac A = + − . B. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + + . C. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + − . D. 2 2 2 .cos a b c bc A = + + . Câu 6: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 0 − > x y . B. 2 2 3 0 + ≤ x y . C. 5 0 − ≥ x y . D. 2 3 2 0 + < x y .
Câu 7: Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của 3 chính xác đến hàng phần nghìn. A. 1,733. B. 1,731. C. 1,732. D. 1,73.
Câu 8: Cho ( ) 0 0 2 cos 90 180 5 α α = − < < . Khi đó tanα bằng
A. 21 2 − . B. 21 2 . C. 21 5 . D. 21 3 .
Câu 9: Biểu diễn miền nghiệm được cho bởi hình bên (phần không bị tô đậm kể cả đường thẳng) là miền nghiệm của bất phương trình nào?
A. 2 1 0 + −> x y . B. 2 2 0 + − = x y . C. 2 2 0 + − ≤ x y . D. 2 2 0 + + ≤ x y .
Câu 10: Một nhóm 10 học sinh tham gia một kỳ thi. Số điểm thi của 10 học sinh đó được sắp xếp từ thấp đến cao như sau (thang điểm 10): 0;1;2;4;4;5;7;8;8;9 . Khi đó số trung vị của mẫu số liệu trên
bằng A. 5,5. B. 4 . C. 4,5. D. 5.
Câu 11: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 3 4 12 0
2 0
x y
x y
− + ≥ + − >
A. ( ) 0;4 M . B. ( ) 2;0 N . C. ( ) 1;1 Q . D. ( ) 0;3 P .
Câu 12: Tập xác định của hàm số 1 6 y x = − là
A. { } 6 . B. ( ) 6;+∞ C. [ ) 6;+∞. D. ( ) ;6 −∞ .
Câu 13: Trên đoạn thẳng AB lấy điểm I ssao cho 4 AB AI = . Chon khẳng định đúng?
A. 3 4 IB AB = −
. B. 4 3 IB AB =
C. 3 IB IA =
. D. 3 IB IA = −
.
Câu 14: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng
A. 0 3 tan150 3 = − . B. 0 3 cos150 2 = . C. 0 3 sin150 2 = − . D.
0 cot150 3 = .
Câu 15: Cho tập hợp { } 4 0 C x x ∈ − = ≤ ≤ . Tập hợp C được viết dưới dạng tập hợp nào sau đây?
A. ( ] 4;0 C = − . B. ( ) 4;0 C = − . C. [ ) 4;0 C = − . D. [ ] 4;0 C = − .
Câu 16: Cho tam giác ABC biết 24, 13, 15 a b c = = = . Tính góc A .
A. 33 34 A = ° ′. B. 28 37 A = ° ′ . C. 117 49 A = ° ′. D. 58 24 A = ° ′ Câu 17: Đỉnh của parabol 2 3 2 5 y x x = + − có hoành độ bằng
A. 2 3 − . B. 1 3 . C. 2 3 . D. 1 3 − .
Câu 18: Cho ( ) : ( ) P y f x = có đồ thị như hình vẽ. Tìm số nghiệm
của phương trình 2 ( ) 3 0 f x + = .
A. 3. B. 4. C. 0. D. 2.
Câu 19: Tập xác định của hàm số 1 3 x y x x = −+ − là
A. [1; ) \{3} +∞ . B. (1;3) .
C. (3; ) +∞. D. [1;3).
Câu 20: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có ( 4;1), (2;4) A B − . Tìm tọa độ điểm C sao cho
(2; 2) G − là trọng tâm của tam giác ABC .
A. (8;11) C . B. (12;11) C . C. (8; 11) C − . D. ( 8; 11) C − −
Câu 21: Cho tam giác đều ABC có I là trung điểm của BC . Tính góc giữa hai vectơ AB
và AI
.
A. ( ) 0 , 45 AB AI =
. B. ( ) 0 , 90 AB AI =
. C. ( ) 0 , 60 AB AI =
. D. ( ) 0 , 30 AB AI =
.
Câu 22: Cho tam giác ABC vuông tại A có 3 AB = , 5 BC = . Giá trị của AB BC +
là
A. 5. B. 8. C. 4. D. 3.
Câu 23: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho ( ) 1;3 a = − , ( ) 5; 7 b = −
. Tọa độ vectơ 3 2 a b −
là
A. ( ) 6;10 − . B. ( ) 6; 19 − . C. ( ) 13;23 − . D. ( ) 13; 29 − .
Câu 24: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ sau, chọn khẳng định đúng.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.