Trang 1/4 - Mã đề 161
TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC VIỆT ANH 2
ĐỀ CHÍNH THỨC (35 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán; Lớp: 10
Ngày … /12/2023 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh: .............................................................................. Lớp: ......... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu; mỗi câu 0.2 điểm)
Câu 1. Cho hai vectơ a và b
đều khác 0
. Tích vô hướng của a và b
là
A. . . a b a b = − . B. ( ) . . .sin , a b a b a b = .
C. . . a b a b = . D. ( ) . . .cos , a b a b a b = .
Câu 2. Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là 3. Khi đó, độ dài AB CB +
là
A. 3 . B. 3 2 2 . C. 3 2 . D. 3.
Câu 3. Cho 3 a b = − và 2 b =
. Độ dài vectơ a là
A. 2 a = − . B. 6 a = . C. 6 a = − . D. 2 a = .
Câu 4. Tại một trung tâm Tiếng Anh, nếu điểm trung bình của 5 bài kiểm tra của học viên lớn hơn hoặc bằng 8,5 thì học viên sẽ được giảm 30% học phí. Thành đã làm 4 bài kiểm tra với các điểm số
9,4; 8,2; 7,8 và 8 . Hỏi bài kiểm tra cuối cùng Thành phải đạt ít nhất bao nhiêu điểm để được giảm 30% học phí. A. 8,9 . B. 9,1. C. 9,2. D. 9,3. Câu 5. Cho hình vuông ABCD. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. ( ) , 135 AC DA = °
. B. ( ) , 90 AB AD = °
.
C. ( ) , 45 BC BD = °
. D. ( ) , 45 AB CA = °
.
Câu 6. Cho ba vectơ a, b
và c khác vectơ – không. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. ( ) 0 a a + − = . B. 0 0 a + = .
C. a b b a + = + . D. ( ) ( ) a b c a b c + + = + + .
Câu 7. Cho đoạn thẳng AB và điểm N thuộc AB sao cho 1 5 AN AB = . Biết NA kNB =
, tìm k
A. 4 k = −. B. 1 4 k = − . C. 1 4 k = . D. 4 k = .
Câu 8. Cho hai vectơ a và b
không cùng phương và đều khác 0
. Cặp vectơ nào sau đây cùng phương?
A. 2 a b + và 1 2 3 3 a b + . B. a b + và a b − .
C. 3 5 a b + và 5 3 a b + . D. 1 3 2 a b + và 6 a b − .
Câu 9. Hàm số 2 2 5 y x x = − + có đồ thị ( ) P . Đồ thị ( ) P có đỉnh là
A. ( ) 1; 4 I − − . B. ( ) 1;4 I . C. ( ) 1; 4 I − . D. ( ) 1;4 I − .
MÃ ĐỀ 161
Trang 2/4 - Mã đề 161
Câu 10. Parabol ( ) P đi qua điểm ( ) 0;3 A và có đỉnh ( ) 1;2 I − có phương trình là
A. 2 2 3 y x x = + + . B. 2 2 3 y x x = − + . C. 2 2 3 y x x = − + + . D. 2 2 4 4 y x x = + + .
Câu 11. Cho tam giác ABC có điểm M thoả 0 MA MB MC + + =
. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. B là trung điểm MA . B. M trùng B . C. M là trọng tâm ABC ∆ . D. M là trung điểm AB . Câu 12. Số quy tròn của số gần đúng 138,34 0,05 ± là A. 138,3. B. 138,34 . C. 138,4. D. 138. Câu 13. Một hình chữ nhật có các cạnh 4,2 1 x m cm = ± và 7 2 y m cm = ± . Tính chu vi hình chữ nhật và
sai số tuyệt đối của nó. A. 22,4m và 6cm . B. 22,4m và 2cm. C. 22,4m và 3cm . D. 22,4m và 1cm .
Câu 14. Hàm số 2 4 3 y x x = − + − đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. ( ) 1;+∞. B. ( ) ;2 −∞ . C. ( ) 2;+∞. D. ( ) ;1 −∞ .
Câu 15. Để đánh giá mức độ phân tán của các số liệu thống kê so với số trung bình, ta dùng đại lượng nào sau đây? A. Mốt. B. Số trung bình. C. Phương sai. D. Số trung vị. Câu 16. Cho hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. AC BD =
. B. AB BC =
. C. AB CD =
. D. AD BC =
.
Câu 17. Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tính . AB AC
.
A.
2 . 2 a AB AC = −
. B.
2 . 2 a AB AC =
. C. 2 . AB AC a =
. D. 2 . AB AC a = −
.
Câu 18. Một vật được tác dụng bởi hai lực ngược hướng nhau theo phương nằm ngang như hình vẽ. Khi đó vật sẽ
A. Dịch chuyển theo hướng của 1F
.
B. Dịch chuyển theo hướng của 2F
.
C. Đứng yên.
D. Dịch chuyển theo hướng của 1F
sau đó dịch chuyển theo hướng của 2F
.
Câu 19. Cho tam giác ABC có D là trung điểm AB , M là trung điểm CD. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. 0 MA MB MC + + =
. B. 0 MA MB …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.