Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thạch Thành 1 Thanh Hóa

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thạch Thành 1 Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thạch Thành 1 Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thạch Thành 1, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 – 102. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Thạch Thành 1 – Thanh Hóa : + Để đo chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cột cờ của một Kỳ đài trước Ngọ Môn (Đại Nội – Huế), người ta cắm hai cọc bằng nhau MA và NB cao 1,5 mét so với mặt đất. Hai cọc này song song, cách nhau 10 mét và thẳng hàng so với tim cột cờ (xem hình vẽ minh hoạ). Đặt giác kế đứng tại A và B để nhắm đến đỉnh cột cờ, người ta đo được các góc lần lượt là 51 40 12 và 45 39 so với đường song song mặt đất. Hãy tính chiều cao của cột cờ (làm tròn đến 0,01 m). + Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học đã tìm được một chiếc đĩa cổ hình tròn bị vỡ, các nhà khảo cổ muốn khôi phục lại hình dạng chiếc đĩa này. Để xác định bán kính của chiếc đĩa, các nhà khảo cổ lấy 3 điểm trên chiếc đĩa và tiến hành đo đạc thu được kết quả như hình vẽ (AB = 4,3cm; BC = 3,7 cm; CA = 7,5 cm). Bán kính của chiếc đĩa này bằng (kết quả làm tròn tới hai chữ số sau dấu phẩy). + Lúc 7 giờ sáng, một tàu cao tốc xuất phát từ vị trí A tại thành phố Rạch Giá đến vị trí B thuộc đảo Hòn Sơn. Tại B, tàu thực hiện dừng đón, trả khách trong 30 phút. Ngay sau đó, tàu tiếp tục di chuyển đến điểm C thuộc Cảng Bãi Vòng (Phú Quốc). Biết rằng tốc độ trung bình của tàu trên đoạn AB là 45 km/h, trên đoạn BC là 50 km/h và AC = 120 km, BAC = 30, BCA = 20 (tham khảo hình vẽ). Hỏi tàu đến vị trí C lúc mấy giờ? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 101

TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I

TỔ TOÁN-TIN

ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: Toán, Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

(Đề thi có 05 trang) Mã đề thi

101 Họ và tên:…………………………………………………..........SBD:……………...... Câu 1. Trong hệ tọa độ Oxy , cho 3 u i j = +    và ( ) 2; 1 v = −  . Tính .u v 

.

A. . 1 u v = − 

. B. . 1 u v = 

. C. ( ) . 2; 3 u v = − 

. D. . 5 2 u v = 

. Câu 2. Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề? A. Học lớp 10 thật vui! B. Pleiku là thành phố của Gia Lai. C. 2 3 6 + = . D. Một năm có 365 ngày. Câu 3. Phân tích vectơ ( ) 4;0 a = − 

theo hai vectơ đơn vị ta được:

A. 4 a i j = − +   

. B. 4 a i j = −+   

. C. 4 a j = −  

. D. 4 a i = −  

.

Câu 4. Cho tập hợp { } 1;2;3 A = . Tập hợp nào sau đây không phải là tập con của tập A ?

A. { } 1;2;3 . B. { } 2;3;4 . C. ∅. D. A .

Câu 5. Cho mẫu số liệu sau:

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là A. 2. B. 4 . C. 6 . D. 8. Câu 6. Cho 0º 90º α < < . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) sin 90º cos α α − = − . B. ( ) tan 90º cot α α − = − .

C. ( ) cot 90º tan α α − = − . D. ( ) cos 90º sin α α − =

Câu 7. Cho { } 1,2,3,5,7 A = , { } 2,4,5,6,8 B = . Tập hợp A B ∩ là: A. { } 2;5 . B. { } 1;2;3;4;5;6;7;8 . C. { } 2 . D. { } 5 .

Câu 8. Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c = = = . Khi đó diện tích S của tam giác ABC là

A. .sin S ab C = . B. 1 .cos 2 S bc C = . C. 1 .sin 2 S ab C = . D. 1 .cos 2 S ab C = .

Câu 9. Kết quả làm tròn của số 3,1415926... π = đến hàng phần nghìn là A. 3,141. B. 3,14 . C. 3,142 . D. 3,1416 . Câu 10. Giá trị của cos30 sin 60    bằng bao nhiêu?

A. 3 2 . B. 3 . C. 1. D. 3 3 .

Câu 11. Cho hai véctơ a 

và b 

đều khác véctơ 0 

. Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) . . .sin , a b a b a b =    

. B. . . a b a b =   

.

C. ( ) . . .cos , a b a b a b =    

. D. ( ) . . .cos , a b a b a b =   

.

Câu 12. Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 cos b a c ac B = + + . B. 2 2 2 2 cos b a c ac C = + − . C. 2 2 2 2 cos b a c ac B = + − . D. 2 2 2 2 cos b a c ac A = + − . Câu 13. Cho hai tập hợp A và . B Hình nào sau đây minh họa A là tập con của B?

A. B. C. D.

Trang 2/5 - Mã đề 101

Câu 14. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 3;5 ; 1;3 A B . Tọa độ trung điểm I của AB là:

A. ( ) 1;1 I . B. ( ) 2;4 I . C. ( ) 1; 1 I −− . D. ( ) 2; 1 I − .

Câu 15. Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 2; 1 , 4;3 A B − . Tọa độ của véctơ AB 

bằng

A. ( ) 8; 3 AB = − 

. B. ( ) 2; 4 AB = − − 

. C. ( ) 2;4 AB = 

. D. ( ) 6;2 AB = 

Câu 16. Cho mệnh đề 2 " , 3 2 0" x R x x ∀∈ + + > . Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là A. 2 , 3 2 0 x R x x ∃∈ + + > . B. 2 , 3 2 0 x R x x ∀∈ + + < . C. 2 , 3 2 0 x R x x ∃∈ + + ≤ . D. 2 , 3 2 0 x R x x ∀∈ + + ≤ .

Câu 17. Cặp số ( ) 0 0 ; x y nào là nghiệm của bất phương trình 3 3 4 x y − ≥ .

A. ( ) ( ) 0 0 ; 4;0 x y = − . B. ( ) ( ) 0 0 ; 2;1 x y = C. ( ) ( ) 0 0 ; 2;2 x y = − . D. ( ) ( ) 0 0 ; 5;1 x y = .

Câu 18. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 5 3 0 x y z + − > . B. 2 5 x y + > . C. 2 2 2 5 3 x y + > . D. 2 2 3 1 0 x x + + > .

Câu 19. Cho tập hợp { } 3 1 A x R x = ∈ −< < . Tập A là tập nào sau đây?

A. ( ) 3;1 − . B. [ ] 3;1 − C. [ ) 3;1 − D. { } 3;1 −

Câu 20. Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:

A. 4 2 15 x y x y − <  + ≤ 

B. 1 3 3 π −>  + ≤ 

x y C. 14 3 5 + ≤  −< ≤ 

x y x D. 3 4 2 12 x y x y − =   + = 

Câu 21. Số đôi giày bán ra trong quý III của năm 2023 của một của hàng được thống kê trong bảng tần số sau:

Cỡ giày 37 38 39 40 41 42 43 44 Tần số (Số đôi giày bán được) 40 48 52 70 54 47 28 3

Mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu? A. 37 . B. 38. C. 40 . D. 42 . Câu 22. Cho góc α tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. sin 0 α < . B. cos 0 α > . C. tan 0 α > . D. cot 0 α < Câu 23. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.