Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương Phú Thọ

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương Phú Thọ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương Phú Thọ Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 (chương trình không chuyên) năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Phú Thọ; kỳ thi được diễn ra vào thứ Sáu ngày 15 tháng 12 năm 2023; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 115 – 116. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ : + Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng? (1) Nếu các giá trị của mẫu số liệu càng tập trung quanh giá trị trung bình thì độ lệch chuẩn càng lớn. (2) Khoảng biến thiên chỉ liên quan đến giá trị lớn nhất và giá trị bé nhất của mẫu số liệu. (3) Tứ phân vị thứ ba không nhỏ hơn tứ phân vị thứ nhất. (4) Khoảng tứ phân vị bằng hiệu số giữa tứ phân vị thứ ba và thứ hai. (5) Trung vị luôn bằng giá trị trung bình của mẫu số liệu. (6) Tứ phân vị trên luôn lớn hơn hoặc bằng giá trị trung bình của mẫu số liệu. (7) Phương sai của mẫu số liệu càng lớn thì độ lệch chuẩn của mẫu số liệu càng lớn. (8) Trong mẫu số liệu có 30% số liệu nhỏ hơn hoặc bằng tứ phân vị thứ nhất. (9) Mốt là tần số lớn nhất của mẫu số liệu. + Một trận bóng đá được tổ chức tại một sân vận động có sức chứa 40000 người, ban tổ chức phát hành hai loại vé là 400 (nghìn đồng) và 200 (nghìn đồng). Do điều kiện sân đấu nên số lượng vé có giá 400 nghìn đồng không lớn hơn số lượng vé có giá 200 nghìn đồng. Để phòng dịch, liên đoàn bóng đá yêu cầu số lượng vé phát hành không quá 30% sức chứa của sân. Để tổ chức được trận đấu thì số tiền thu được qua bán vé không được ít hơn 3 tỉ đồng. Hỏi số tiền tối đa mà ban tổ chức thu về qua bán vé là bao nhiêu? + Trọng lượng của sản phẩm được ghi trên bao bì là m kg 10 02. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Sai số tuyệt đối của phép đo trên lớn hơn 0,2. B. Sai số tuyệt đối của phép đo trên nhỏ hơn hoặc bằng 0,2. C. Sai số tương đối của phép đo trên nhỏ hơn hoặc bằng 0,2. D. Sai số tương đối của phép đo trên lớn hơn 0,2. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 115

. SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HÙNG VƯƠNG (Đề gồm: 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I

LỚP: 10 MÔN: TOÁN, CHƯƠNG TRÌNH: Không chuyên

Ngày 15 tháng 12 năm 2023

Thời gian làm bài: 90 phút.

(35 câu TNKQ, 3 câu TL) Mã đề 115

Họ và tên thí sinh………………………………………………SBD…………………………………………………. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (35 CÂU, 7,0 ĐIỂM)

Câu 1: Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 30 học sinh.

Điểm 4 5 6 7 8 9 10 Cộng Số học sinh 1 4 6 4 9 4 2 30 Số trung bình của bảng số liệu trên là A. 7 . B. 8 . C. 7,5 . D. 7,2 .

Câu 2: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A. 2 , 0. x x ∀∈ >  B. 2 , . x x x ∀∈ >  C. 2 , 0. x x ∃∈ ≤  D. 2 , . x x x ∀∈ ≥ 

Câu 3: Cho ba vectơ , , . a b c    Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Nếu a và b 

đều cùng hướng với c thì a, b 

cùng hướng. B. Nếu a và b 

đều cùng phương với c thì a, b 

cùng phương. C. Ba vectơ , , a b c    đều cùng phương với vectơ 0. 

D. Nếu a và c đều cùng phương với b 

thì a, c cùng phương.

Câu 4: Cho hệ bất phương trình  + < ≥ 

2 4 0 x y y . Kết luận nào dưới đây đúng?

A. Miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho chứa điểm ( ) 2; 1 . M −

B. Hệ bất phương trình đã cho có vô số nghiệm. C. Hệ bất phương trình đã cho có nghiệm duy nhất. D. Miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho không chứa gốc tọa độ . O Câu 5: Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 30 học sinh.

Điểm 4 5 6 7 8 9 10 Cộng Số học sinh 1 4 6 4 9 4 2 30 Số trung vị của bảng số liệu trên là A. 7 . B. 8 . C. 7,5 . D. 7,3 .

Câu 6: Mẫu số liệu sau cho biết chiều cao (đơn vị cm) của các bạn trong tổ:

163 159 172 167 165 168 170 161 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này bằng A. 11. B. 10. C. 13. D. 12. Câu 7: Sản lượng lúa ( đv tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng tần số sau đây:

Sản lượng 20 21 22 23 24 Tần số 5 8 11 10 6 Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu này bằng A. 1,54. B. 1,24. C. 1,57. D. 1,25.

Câu 8: Cho 2 . AB AC =  

Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

Trang 2/5 - Mã đề thi 115

(I): Hai vectơ , AB AC 

cùng hướng. (II): , , A B C thẳng hàng và điểm B nằm giữa A và C . (III): , , A B C thẳng hàng và điểm C nằm giữa A và B .

A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 9: Cho hình vuông có cạnh bằng .a Số vectơ có điểm đầu và điểm cuối là 2 trong 4 đỉnh của hình vuông đã cho đồng thời độ dài vectơ bằng a là A. 6. B. 16. C. 8. D. 4. Câu 10: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 3. x y − ≤ B. 2 2 9. x y − > C. 2 4. xy x − < D. 2 6. x y − >

Câu 11: Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:

Thời gian (giây) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8 Tần số 2 3 9 5 1 Mốt của mẫu số liệu trên là là: A. 8,5. B. 8,8. C. 9. D. 8,6.

Câu 12: Cho tam giác ABC có trọng tâm . G Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . GA GB CG + =   

B. . GA GB GC + =   

C. . GA GB AB + =   

D. . GA GB BA + =   

Câu 13: Khẳng định nào sau đây sai?

A. Vectơ đối của vectơ AB 

là vectơ . BA 

B. Nếu hai vectơ có độ dài bằng nhau thì chúng là vectơ đối của nhau. C. Vectơ đối của vectơ – không là vectơ – không. D. Vectơ đối của vectơ AB 

là vectơ . AB − 

Câu 14: Cho hình bình hành . ABCD Khi đó tổng của hai vectơ CB CD +  

bằng

A. . DB 

B. BD 

C. AC 

D. . CA 

Câu 15: Số gần đúng của số 7 khi làm tròn đến hàng phần trăm là

A. 2,6. B. 2,64. C. 2,65. D. 2,646.

Câu 16: Cho hai tập hợp [ ] 1;5 A = , phát biểu nào sau đây đúng?

A. { } ,1 5 . A x x = ∈ ≤ ≤  B. { } ,1 5 . A x x = ∈ ≤ ≤ 

C. { } 1;2;3;4;5 . A = D. { } ,1 5 . A x x = ∈ < < 

Câu 17: Cho hệ bất phương trình − < − + ≥ 

3 2 1 x y x y . Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ đã cho?

A. ( ) 3;1 − . B. ( ) 0;5 . C. ( ) 2;1 . D. ( ) 2; 5 − − .

Câu 18: Cho tam giác ABC có góc  120 . B = ° Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 . b a c ac = + + B. 2 2 2 3 . b a c ac = + + C. 2 2 2 . b a c ac = + − D. 2 2 2 3 . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.