Đề minh họa cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Đề minh họa cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề minh họa cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề minh họa kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Trích dẫn Đề minh họa cuối kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Hướng Hóa – Quảng Trị : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC biết A B 2 0 0 6. a) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác OAB và tọa độ trung điểm của đoạn AB. b) Tính diện tích của tam giác OAB. + Một chú công nhân kéo một thùng hàng (như hình vẽ) với một lực bằng 30 N và tạo với phương nằm ngang một góc 0 30. Tính công sinh ra khi kéo thùng hàng một đoạn MN m 20. + Tiền thưởng (triệu đồng) của cán bộ và nhân viên trong một công ty được cho ở bảng dưới đây: Tiền thưởng 2 3 4 5 6 Cộng Tần số 5 15 10 6 4 40. a) Hãy tìm số trung bình, số trung vị của mẫu số liệu trên. b) Hãy tìm các tứ phân vị, mốt của mẫu số liệu trên.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 100

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

ĐỀ MINH HỌA HỌC KỲ I– NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN 10 CT 2018 - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 30 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (25 câu: 5 điểm)

Câu 1: Trên mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , tìm tọa độ của điểm M biết

1 5 . 2 OM i j = −

A. ( ) 1; 10 . M − B. 1 ;5 . 2 M      

C. 1 ; 5 . 2 M   −    

D. ( ) 1;10 . M −

Câu 2: Cho ba vectơ , , a b c khác 0 . Khẳng định nào sau đây sai?

A. ( ) ( ) . . . . a b c a b c = . B. . . ab b a = . C. ( ) . . . a b c a b a c + = + . D.

2 2 a a = .

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 1;2 A và ( ) 2;4 B . Khi đó tọa độ vectơ AB là

A. ( ) 2; 1 AB = − − . B. ( ) 1;2 AB = . C. ( ) 1; 2 AB = −− . D. ( ) 2;1 AB = .

Câu 4: Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a. Tính độ dài của vectơ AB BC + .

A. 2 a . B. 3 2 a . C. 2a. D. a.

Câu 5: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 1. x y y −  − B. 5 3 2 6. x y +  C. 2 5 4. x y − − D. 3 5 0. x y − 

Câu 6: Cho tam giác ABC với BC a = , AC b = , AB c = . Đẳng thức nào đúng?

A.

2 2 2 cos b c a A bc + − = . B.

2 2 2 cos 2 b c a A ab + − = .

C.

2 2 2 cos 2 b c a A ac + − = . D.

2 2 2 cos 2 b c a A bc + − =

Câu 7: Để đánh giá mức độ phân tán của các số liệu thống kê so với số trung bình, ta dùng đại lượng nào sau đây? A. Số trung bình. B. Số trung vị C. Phương sai. D. Mốt. Câu 8: Cho vectơ AB như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. Vectơ AB có điểm đầu là điểm B . B. Vectơ AB có điểm đầu là điểm A . C. Vectơ AB có điểm cuối là điểm B . D. AB AB = .

Câu 9: Phép đo chiều dài của một mảnh vườn hình chữ nhật cho kết quả là 100 0,2m  (mét). Hỏi chiều dài thực của mãnh vuờn thuộc đoạn nào dưới đây? A.   99; 102 . B.   99,8; 100 . C.   99,8; 100,2 . D.   100; 100,2 .

Câu 10: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp:   * 3 X n n =   .

Mã đề 100

Trang 2/3 - Mã đề 100

A.   1;2 X = . B.   1;2;3 X = . C.   0;1;2 X = . D.   0;1;2;3 X = .

Câu 11: Số gần đúng của số 3 với hai chữ số thập phân là

A. 1,73. B. 2,73. C. 3 . D. 5,25.

Câu 12: Cho số gần đúng 23748023 = với độ chính xác 101 d = . Hãy viết số quy tròn của số A. 23748000. B. 23747000. C. 23746000. D. 23749000.

Câu 13: Trên nửa đường tròn đơn vị, cho góc  như hình vẽ. Giá trị lượng giác của cos bằng

A. 1

2 . B. 1 2 − . C. 1. D. 3 2 .

Câu 14: Trong hệ trục tọa độ Oxy , tìm khẳng định sai?

A. 0 0 a a a + = + = . B. 0 0 a a a + = + = . C. ( ) ( ) a b c a b c + + = + + . D. a b b a + = + . Câu 15: Một mẫu số liệu có tứ phân vị thứ nhất là 58 và tứ phân vị thứ 3 là 84. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là A. 28. B. 26. C. 140. D. 138. Câu 16: Trong các câu sau, câu nào sau đây là một mệnh đề? A. Học Toán rất vui! B. Bạn học trường nào? C. Hoa hồng đẹp quá! D. Số 12 là số chẵn. Câu 17: Cho số gần đúng 1000 a = với sai số tuyệt đối 20 a = . Sai số tương đối của a là

A. 2,04% . B. 0,02% . C. 1,67% . D. 2% . Câu 18: Hai véc-tơ bằng nhau khi và chỉ khi A. Chúng có độ dài bằng nhau. B. Chúng cùng hướng. C. Chúng cùng hướng và cùng độ dài. D. Chúng cùng phương.

Câu 19: Cho phương sai của các số liệu bằng 4 . Tìm độ lệch chuẩn. A. 2 . B. 4 . C. 8. D. 16. Câu 20: Điểm thi HK1 của một học sinh lớp 10 như sau:

9 9 7 8 9 7 10 8 8

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là A. 1. B. 3. C. 0 . D. 2. Câu 21: Cho tam giác ABC vuông cân tại A và cạnh AB a = . Giá trị tích vô hướng của hai vectơ AB và AC là A.

2 2a . B.

2 a − . C. 0 . D.

2 a .

Câu 22: Cho các số liệu thống kê về chiều cao (cm)của các học sinh trong lớp như sau:

145 146 156 170 152 156 163 146 164 147

146 145 172 156 146 170 165 146 149 155

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.