Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo Đắk Lắk

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 – 102. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo – Đắk Lắk : + Đường cao tốc Đắk Lắk – Khánh Hòa đoạn qua huyện Krông Bông dự kiến xây dựng một đường hầm xuyên qua một ngọn núi. Để ước tính chiều dài của đường hầm, một kĩ sư đã thực hiện các phép đo và cho ra kết quả như hình vẽ. Tính chiều dài của đường hầm dự kiến xây dựng. + Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 152 0,2 m m điều đó có nghĩa là gì? A. Chiều dài đúng của cây cầu là một số nhỏ hơn 152 m. B. Chiều dài đúng của cây cầu là một số nằm trong khoảng từ 151,8m đến 152,2m. C. Chiều dài đúng của cây cầu là 151,8 m hoặc là 152,2 m. D. Chiều dài đúng của cây cầu là một số lớn hơn 152 m. + Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 0 60. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30 km h tàu thứ hai chạy với tốc độ 40 km h. Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

Mã đề 101

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN – KHỐI 10 (thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Đề kiểm tra gồm: 4 trang. Họ và tên thí sinh: …………………………………….. Sô báo danh: ……………………. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Chiều cao của một ngọn đồi là 347,13 0,2 h m m = ± . Độ chính xác d của phép đo trên là A. 0,2 d m = . B. 346,93 d m = . C. 347,13 d m = . D. 347,33m .

Câu 2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F y x = − trên miền xác định bởi hệ

2 2

2 4

5

y x

y x

x y

− ≤   − ≥   + ≤ 

là

A. min 0 F = khi 0 x = , 0 y = . B. min 1 F = khi 2 x = , 3 y = .

C. min 2 F = khi 0 x = , 2 y = . D. min 3 F = khi 1 x = , 4 y = .

Câu 3. Trong mặt phẳng ( ) Oxy , cho các điểm ( ) 5;10 M − và ( ) 4;3 N − . Độ dài vectơ MN 

là

A. 5 10 . B. 5 2 . C. 4 3 . D. 2 22 . Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC biết ( ) ( ) 1;2 , 3;0 A B − . Điểm C thuộc trục Oy sao

cho tam giác ABC vuông tại A có tọa độ là A. ( ) 0;2 . B. ( ) 4;0 . C. ( ) 2;0 . D. ( ) 0;4 .

Câu 5. Tam giác ABC có 4, 6, 2 7 AB BC AC = = = . Điểm M thuộc đoạn BC sao cho 2 MC MB = . Tính độ dài AM . A. 3 2 . B. 4 . C. 3. D. 2 3 .

Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy , cho vectơ 2 3 u i j = −   

. Tọa độ của u  là A. ( ) 2; 3 − . B. ( ) 3; 2 − . C. ( ) 2;3 − . D. ( ) 2;3 .

Câu 7. Dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng viết lại tập hợp { } / 5 3 A x x = ∈ −≤ <  là

A. ( ) 5;3 − . B. ( ] 5;3 − . C. [ ] 5;3 − . D. [ ) 5;3 − .

Câu 8. Cho hình thoi ABCD tâm O , cạnh 2a . Góc  0 60 BAD = . Tính độ dài vectơ AB AD +  

. A. 3 AB AD a + =  

. B. 2 3 AB AD a + =  

. C. 3 3 AB AD a + =  

. D. 3 AB AD a + =  

.

Câu 9. Viết mệnh đề sau bằng kí hiệu ∀ hoặc ∃: “Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó” A. 2 , 0 x x x ∃∈ − =  . B. 2 , x x x ∀∈ =  . C. 2 , x x x ∃∈ =  . D. 2 , x x x ∃∈ =  .

Câu 10. Cho hình vuông ABCD cạnh 2a . Khi đó ⋅  AB AC bằng: A. 0. B. 2 4a . C. 2 8a . D. 2 a . Câu 11. Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Với điểm M bất kỳ, ta luôn có:

A. 3 MA MB MI + =   

. B. 1 2 MA MB MI + =   

. C. MA MB MI + =   

. D. 2 MA MB MI + =   

.

Câu 12. Cho tam giác đều ABC và các điểm , , M N P thỏa mãn BM k BC =  

, 2 3 CN CA =  

, 4 15 AP AB =  

. Tìm k để AM vuông góc với PN .

A. 3 4 k = B. 1 3 k = C. 2 5 k = D. 1 2 k =

Câu 13. Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:

Mã đề 101 Trang 2/4

A.

3 4

2 12

1

− >   + ≤   ≥ 

x y

x y

y

B. 2 4

2 15

− <   + ≤ 

x y

x y

C. 1 3

3 π

−>  + ≤ 

x

y D. 14

3 5

+ ≤  −< ≤ 

x y

x

Câu 14. Cho tam giác ABC có trọng tâm G , gọi M là trung điểm BC . Phân tích véc tơ AG 

theo hai véc tơ là hai cạnh của tam giác, khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2 2 3 3 AG AB AC = +   

. B. 1 1 3 2 AG AB AC = +   

.

C. 2 1 3 3 AG AB AC = +   

. D. 1 1 3 3 AG AB AC = +   

.

Câu 15. Thống kê số cuốn sách mỗi bạn trong lớp đã đọc trong năm 2022, bạn Hoa thu được kết quả như bảng sau. Hỏi trong năm 2022, trung bình mỗi bạn trong lớp đọc bao nhiêu cuốn sách?

A. 4,925. B. 4,694 . C. 4,55. D. 4,495.

Câu 16. Cho tập { } 1; 2; 3; 4 A = , { } 5;6;7;8 B= . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. [ ] 1;8 A B ∪ = . B. A B ∪ = ∅.

C. ( ) 1;8 . A B ∪ = D. { } 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8 A B ∪ = .

Câu 17. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng? A. 7 là một số nguyên số. B. 15 là số tự nhiên chẵn. C. Sách này có mấy chương? D. Hãy ngồi trật tự!

Câu 18. Cho hai vectơ ,  a b khác vectơ 0 

. Khi đó ⋅  a b bằng

A.

 a b . B. ( ) cos , ⋅ a b a b . C. ( ) cos ,     a b a b . D. ( ) sin ,     a b a b .

Câu 19. Cho tam giác ABC có  45 ; 2 = ° = C AB . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

A. 3 . B. 2 . C. 2 2 . D. 2 2 .

Câu 20. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu: 27; 15; 18; 30; 19; 40; 100; 9; 46; 10; 200. A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.