1
SỞ GD-ĐT BÌNH PHƯỚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
(Đề thi gồm 4 trang)
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài:90 phút
Mã Đề: 001. Họ tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ...................................................................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) Câu 1. Giá trị của o o cos60 sin30 + bằng bao nhiêu?
A. 1. B. 3 . C. 3 2 . D. 3 3 .
Câu 2. Quy tròn đến hàng phần nghìn của số : a a = 12 1,71428571... 7 = .
A. 1,72. B. 1,714. C. 1,7142. D. 1,7143. Câu 3. . Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm là phần không gạch sọc, không kể đường thẳng như hình vẽ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4. Tính độ dài của vectơ tổng AB AD +
.
A. 25. AB AD + =
B. 5. AB AD + =
C. 7. AB AD + =
D. 7. AB AD + =
Câu 5. Hãy viết số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây: a a = 17658 ± 30. A. 18000. B. 17700. C. 17674. D. 17660.
Câu 6. Từ vị trí A người ta quan sát một cây cao. Biết 4 AH m = , 20 HB m = , 45 BAC ° = . Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 17 . B. 14. C. 19. D. 15.
Câu 7. Cho 𝑎𝑎⃗≠0ሬ⃗, vectơ nào sau đây cùng hướng với vectơ 𝑎𝑎⃗ ? A. −2022𝑎𝑎⃗. B. 2022𝑎𝑎⃗. C. (2 −√5)𝑎𝑎⃗. D. (−3)𝑎𝑎⃗. Câu 8. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A. 2 5 3 0. x y z − + ≤ B. 2 5 3. x y + > C. 2 2 4 0. x y + − > D. 12 3 5. x y + <
2
Câu 9. Cho biết 2 cos 3 α = − và 0 2 π α < < . Tính tanα ?
A. 5 4 . B. 5 2 − . C. 5 2 − . D. 5 2 .
Câu 10. Cho hai tập hợp ( ] ( ] 1;5 ; 2;7 A B = = . Tập hợp \ A B là:
A. ( ] 1;7 − . B. ( ) 2;5 . C. ( ] 1;2 . D. ( ) 1;2 − .
Câu 11. Tìm tập xác định của hàm số 1 1 4 y x x = −+ +
.
A. ( ) 4; − +∞. B. [ ) { } 1; \ 4 +∞ . C. [ ) 1;+∞. D. ( ) { } 1; \ 4 +∞ .
Câu 12. Khối lượng của 50 quả vải được chọn ngẫu nhiên trong vườn nhà bạn Châu : Cân nặng (gam) 8 19 20 21 22 Số quả 1 10 19 17 3 Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên? A. 3,65. B. 20,2. C. 5. D. 1,91 .
Câu 13. Cho tập hợp { } 2 0 4 | , A n n n∈ = < < . Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:
A. { } 0;1;2;3;4 A = . B. { } 1;4;9 A = . C. { } 1;2;3 A = . D. { } 0;1;4;9;16 A = .
Câu 14. Cho hình vuông ABCD , tâm O. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. AC BC AB + =
. B. OC AO CA + =
. C. BA BC BD + =
. D. BC AB CA + =
.
Câu 15. Trên đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC lấy một điểm M sao cho 3 MB MC =
. Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng?
A. AM AB AC = −
. B. 1 3 2 2 AM AB AC = − +
.
C. 2 AM AB AC = +
. D. 1 ( ) 2 AM AB AC = +
.
Câu 16. Cho tam giác ABC có 0 3, 60 BC A
∧ = = . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
A. 3 2 . B. 3. C. 3 . D. 2 3 .
Câu 17. Một cửa hàng bán quần áo thời trang đang mở một chương trình khuyến mãi trong vòng 4 ngày, biết rằng số sản phẩm bán được mỗi ngày đều tăng khoảng 30% so với ngày trước đó. Nhân viên bán hàng đã thống kê số sản phẩm bán được mỗi ngày như bảng dưới đây:
Ngày 1 2 3 4
Số sản phẩm bán được 50 66 93 115
Chọn phát biểu đúng? A. Nhân viên đã thống kê sai ngày thứ ba. B. Nhân viên đã thống kê sai ngày thứ hai. C. Nhân viên đã thống kê sai ngày thứ tư. D. Nhân viên đã thống kê chính xác.
Câu 18. Cho mệnh đề 2 " , 3 0" x x x ∀∈ − + < . Mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?
A. 2 " , 3 0" x x x ∃∈ − + ≥ . B. 2 " , 3 0" x x x ∃∈ − + < .
C. 2 " , 3 0" x x x ∀∈ − + < . D. 2 " , 3 0" x x x ∀∈ − + > .
Câu 19. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.