Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Nam Định

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Nam Định Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định; kỳ thi được diễn ra vào ngày 26 tháng 12 năm 2023; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Nam Định : + Một nhà nghiên cứu thị trường sau khi nghiên cứu và chỉ ra được rằng tổng chi phí T (đơn vị: nghìn đồng) để sản xuất a sản phẩm được cho bởi biểu thức 2 T a a 30 4800. Giá bán của 1 sản phẩm là 190 nghìn đồng. Số sản phẩm được sản xuất nhiều nhất là bao nhiêu để đảm bảo a sản phẩm được bán ra không bị lỗ (giả thiết các sản phẩm sản xuất ra được bán hết)? + Cho hình chữ nhật ABCD tâm O, có AB AD 4 2. Gọi M là điểm thuộc đoạn CD sao cho DM MC 2. 1) Chứng minh 2 1 3 3 AM AC AD. 2) Tính tích vô hướng AC AD. 3) Gọi P là điểm thay đổi sao cho 2 1 PA PB PC PD đạt giá trị lớn nhất. Xác định vị trí của điểm P khi đó. + Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm: Cho tập hợp A x 5. Số phần tử của tập hợp A là?

Xem trước nội dung

Trang 1/2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: Toán – lớp 10 THPT (Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề thi khảo sát gồm 02 trang. Họ và tên học sinh:………………………………………

Số báo danh:………….……………………..……………

PHẦN I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1: Cho tập hợp   | , 5 A x x x    . Số phần tử của tập hợp A là

A. 3. B. 4 . C. 5 . D. 6 .

Câu 2: Cho tam giác ABC có góc 60 BAC   và cạnh 3 BC  . Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là A. 4 R  . B. 1 R . C. 2 R  . D. 3 R  . Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 3 0 x y   ?

A.   1; 3 Q  . B. 3 1; 2 M      

. C.   1;1 N . D. 3 1; 2 P      

.

Câu 4: Hàm số

2 3 2 y x x   nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. 1 ; . 6       

B. 1 ; . 6       

C. 1 ; . 6        

D. 1 ; . 6       

Câu 5: Parabol 2 2 3 y x x    có phương trình trục đối xứng là

A. 1 x . B. 2 x  . C. 1 x . D. 2 x . Câu 6: Đồthịtrong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?

A. 2 2 1 y x x   . B. 2 2 2 y x x    . C. 2 2 4 2 y x x    . D. 2 2 1 y x x   .

Câu 7: Cho tam thức bậc hai  2 4 5 f x x x   . Tìm tất cảgiá trị của x để  0 f x  .

A.     ; 1 5; x  . B.   1;5 x .

C.   5;1 x . D.   5;1 x .

Câu 8: Cho  2 f x ax bx c   ,   0 a  và 2 4 b ac   . Tìm điều kiện của  khi  f x luôn

cùng dấu với hệ số a với mọi x ? A. 0  . B. 0  . C. 0  . D. 0  .

Câu 9: Tập xác định của hàm số

2 2023 2024

2 5 2

x y x x

   

là

A.   1 ; 2; 2         

. B.   1 ; 2; 2         

. C. 1 ;2 2      

. D. 1 ;2 2      

.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/2

Câu 10: Tập nghiệm của phương trình   2 2 4 3 0 x x x     là

A.  2 S  . B.   2;3 S  . C.   1;3 S  . D.   1;2;3 S  .

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 0 x x m   có một nghiệm là 1 x . A. 1 m . B. 1 m . C. 0 m  . D. 2 m .

Câu 12: Cho hai véctơ a và b đều khác véctơ 0 . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . . a b a b  . B.   . . .cos , a b a b a b  .

C.   . . .cos , a b a b a b  . D.   . . .sin , a b a b a b  .

Câu 13: Cho tam giác đều ABC . Khi đó góc giữa hai vectơ , BA BC bằng

A. 0 45 . B. 0 90 . C. 0 60 . D. 0 120 .

Câu 14: Cho hình vuông ABCD có AB a  . Tính tích vô hướng . AB AD .

A. 0 . B. a . C.

2

2 a . D. 2 a .

Câu 15: Cho hình bình hành ABCD, với 2 AB  , 1 AD , 60 BAD  . Tích vô hướng . BA BD bằng

A. 4 . B. 4 3  C. 3 . D. 1 .

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Bài 1. (1,0 điểm ) Vẽ đồ thị hàm số 2 4 3. y x x   

Bài 2. (1,0 điểm ) Tìm m để phương trình   2 2 1 4 8 0 x m x m      có nghiệm.

Bài 3. (1,5 điểm ) Giải phương trình:

1) 2 2 1 4 4 x x x    .

2) 2 4 3 3 x x x    . Bài 4. (2,5 điểm ) Cho hình chữ nhật ABCD tâm O , có 4; 2 AB AD   . Gọi M là điểm thuộc đoạn CD sao cho 2 DM MC  .

1) Chứng minh 2 1 3 3 AM AC AD   .

2) Tính tích vô hướng . AC AD.

3) Gọi P là điểm thay đổi sao cho 2 2 2 2 1 2 2 PA PB PC PD    đạt giá trị lớn nhất. Xác định vị trí

của điểm P khi đó. Bài 5. (1,0 điểm ) Một nhà nghiên cứu thị trường sau khi nghiên cứu và chỉ ra được rằng tổng chi phí T (đơn vị: nghìn đồng) để sản xuất a sản phẩm được cho bởi biểu thức 2 30 4800 T a a    . Giá bán của 1 sản phẩm là 190 nghìn đồng. Số sản phẩm được sản xuất nhiều nhất là bao nhiêu để đảm bảo a sản phẩm được bán ra không bị lỗ (giả thiết các sản phẩm sản xuất ra được bán hết)?

----------HẾT---------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.