Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG -------------------- (Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(7,0 điểm)
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy , cho ( ) 5;2 A , ( ) 10;8 B . Toạ độ của
AB là
A. ( ) 5;6 . B. ( ) 50;16 . C. ( ) 2;4 . D. ( ) 15;10 .
Câu 2. Phần không bị gạch chéo ở hình bên biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A. 0 3 2 6 x x y ≤ + ≥
B. 0
3 2 6 0
y
x y
≥ + − ≥
C. 0
3 2 6 0
x
x y
≥ + − ≥
D. 0 2 3 6 y x y ≥ + ≤
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy , cho ( ) 1;2 = − a , ( ) 5; 7 = − b . Toạ độ của + a b là
A. ( ) 6;9 − . B. ( ) 6;9 . C. ( ) 5; 14 − − . D. ( ) 4; 5 − .
Câu 4. Cho α và β là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai? A. cot cot α β = . B. cos cos α β = − . C. sin sin α β = . D. tan tan α β = − . Câu 5. Cho hình bình hành ABCD tâm O . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. AC BD =
. B. AD CB =
. C. OD OC =
. D. AB DC =
. Câu 6. Trong các khẳng định sau,khẳng định nào sai? A. cos 40 sin50 ° = ° . B. sin 40 cos50 ° = ° . C. cos 40 cos50 ° = ° . D. cos70 sin 20 ° = ° . Câu 7. Vectơ có điểm đầu là A , điểm cuối là B được kí hiệu là:
A. AB
. B. AB
. C. AB . D. BA
.
Câu 8. Đẳng thức nào sau đây luôn đúng với mọi điểm , , A B C bất kì? A. CB AC AB + = . B. AB CB AC + = . C. BC AC AB − = . D. AB AC BC − = . Câu 9. Điểm kiểm tra học kì môn Toán của các bạn Tổ 1, Tổ 2 lớp 10A được cho như sau:
Tổ 1 7 8 8 9 8 8 8 Tổ 2 10 6 8 9 9 7 8 Gọi 1 2 , R R lần lượt là các khoảng biến thiên của tổ 1 và tổ 2. 1 2 R R − bằng A. 6 −. B. 6 . C. 2 −. D. 2 . Câu 10. Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
Mã đề 101 Trang 2/4
A. 4
2 15
x y
x y
− < + ≤
B. 14
5
x y
x
+ ≤ ≤
C. 2 3 4
2 12
x y
x y
− = + =
D. 1 3 3 π −> + ≤
x y
Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ và Tính tích vô hướng
A. B. C. D. Câu 12. Phần tô đậm ở hình vẽ dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?.
A. 1 0 x y − −> ⋅ B. 1 0 x y + −< ⋅ C. 1 0 x y − −< ⋅ D. 1 0 x y + −> ⋅ Câu 13. Hai vectơ có cùng độ dài và cùng hướng gọi là A. Hai vectơ cùng phương. B. Hai vectơ đối nhau. C. Hai vectơ ngược hướng. D. Hai vectơ bằng nhau. Câu 14. Một công ty sử dụng dây chuyền A để đóng gạo vào bao với khối lượng mong muốn là 5kg. Trên bao bì ghi thông tin khối lượng là 5 0,2 ± kg. Hãy đánh giá sai số tương đối của khối lượng bao gạo được đóng gói theo dây chuyền A? A. 4% a δ ≤ . B. 2,5% a δ ≤ . C. 25% a δ ≤ . D. 0,2% a δ ≤ .
Câu 15. Cho tập hợp { } | 5 A x x = ∈ ≤ . Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là
A. { } 1;2;3;4;5 A= . B. { } 0;1;2;3;4;5 A= . C. { } 1;2;3;4 A= . D. { } 0;1;2;3;4 A= .
Câu 16. Từ hai điểm phân biệt ,A B xác định được bao nhiêu vectơ khác 0
? A. 1. B. 4 . C. 2 . D. 3.
Câu 17. Hai người cùng kéo một con thuyền với hai lực 1 2 , F OA F OB = =
có độ lớn lần lượt là 400 N,
600 N (hình vẽ). Cho biết góc giữa hai véc-tơ là 60°. Tìm độ lớn của véc-tơ hợp lực F
là tổng của hai lực 1F và 2 F.
A. ( ) 200 19 F N =
. B. ( ) 10 19 F N =
. C. ( ) 20 19 F N =
. D. ( ) 100 19 F N =
.
Câu 18. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. 0
cùng phương với mọi vectơ. B. 0. AB <
C. 0. AA =
D. 0
cùng hướng với mọi vectơ.
Câu 19. Cho 0 a ≠
và điểm O . Gọi , M N lần lượt là hai điểm thỏa mãn 3 OM a =
và 4 ON a = −
. Khi đó: A. 7 MN a = −
. B. 5 MN a = −
C. 5 MN a =
. D. 7 MN a =
.
, Oxy 4 6 a i j
3 7 . b i j
. . a b
. 30. a b
. 30. a b
. 43. a b
. 3. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.