Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Hoàng Văn Thụ Hòa Bình

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Hoàng Văn Thụ Hòa Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Hoàng Văn Thụ Hòa Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ, tỉnh Hòa Bình; đề thi có đáp án và biểu điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường chuyên Hoàng Văn Thụ – Hòa Bình : + Từ hai vị trí quan sát A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB m 70, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang một góc 0 30; phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang một góc 0 15 30. Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A B 2 3 12. a) Tính tọa độ AB. b) Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho AM BM. + Đo chiều cao (đơn vị cm) của 9 bạn học sinh của lớp 10A được kết quả là 165 155 171 167 159 175 165 160 158. Tính chiều cao trung bình của 9 bạn học sinh. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HOÀNG VĂN THỤ

-------------------- (Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN- Khối: 10 (Dành cho các lớp: Văn, Sử, Địa ) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............ Mã đề 101 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 35 CÂU, 7.0 ĐIỂM): Câu 1. Cho tam giác ABC có 6 3 BC = và ˆ 60 A ° = . Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là

A. 6. B. 3 . C. 3. D. 3 3 . Câu 2. Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là , , a b c và S là diện tích, p là nửa chu vi. Mệnh đề sai là

A. ( )( )(p ) S p p a p b c = − − − . B. sin sin a b A B = .

C. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + + . D. 1 sin 2 S ab C = .

Câu 3. Cho hình vẽ. Chọn khẳng định đúng

A. 4 . IB IA = −  

B. 3 . AB AI =  

C. 3 . IB IA =  

D. 4 . IB IA =  

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vectơ (3; 2), (2;1) a b −  

. Khi đó .a b 

bằng A. 1. B. 4. − C. 8. D. 4.

Câu 5. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A. O O sin 45 cos45 2 + = . B. O O sin 60 cos150 0 + = . C. O O sin120 cos30 0 + = . D. O O sin30 cos60 1 + = .

Câu 6. Điểm thi HK1 của một học sinh lớp 10 như sau:

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là A. 7 . B. 5. C. 2 . D. 3. Câu 7. Điểm thi tuyển sinh vào lớp 10 ba môn Toán, Văn, Tiếng Anh của một học sinh lần lượt là

8,0; 7,5; 8,2. Điểm thi trung bình ba môn thi của học sinh đó là

A. 23,7 . B. 7,9 . C. 7,7. D. 8,0. Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm (2; 1), (4;1) A B − . Khi đó A. ( 2; 2). AB − − 

B. (6;0). AB 

C. ( 2;2). AB − 

D. (2;2). AB 

Câu 9. Cho mẫu số liệu thống kê:{ } 8,10,12,14,16 . Số trung bình của mẫu số liệu trên là A. 13. B. 14. C. 12. D. 12,5. Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm 1 1 2 2 ( ; ), ( ; ) A x y B x y . Trung điểm I của đoạn thẳng AB có tọa độ là

A. 1 1 2 2 ( ; ). 2 2 x y x y − − B. 1 2 1 2 ( ; ). 2 2 x x y y + + C. 1 1 2 2 ( ; ). 2 2 x y x y + + D. 1 2 1 2 ( ; ). 2 2 x x y y − −

Câu 11. Cho hai điểm phân biệt , A B . Số vectơ ( khác0 

) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm , A B là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 3 4 . a i j = −    Khi đó A. ( ) 3; 4 a − 

. B. ( ) 3;4 . a 

C. ( ) 4;3 a − 

. D. ( ) 4;3 . a 

9 9 7 8 9 7 10 8 8

Mã đề 101 Trang 2/3

Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vectơ ( 3;4) a − 

. Độ dài của vectơ a 

bằng A. 1. B. 7. C. 5. D. 25. Câu 14. Cho ba điểm bất kì , , A B C . Khi đó AB BC +  

bằng

A. . CA 

B. . AC 

C. . BA 

D. . CB 

Câu 15. Cho tam giác ABC , công thức nào sau đây đúng?

A. 1 sin 2 S ab B = . B. 1 sin 2 S ac B = . C. 1 sin 2 S bc C = . D. 1 sin 2 S bc B = .

Câu 16. Số quy tròn của số 2023 đến hàng chục bằng

A. 2020 . B. 2000 . C. 2030 . D. 2023. Câu 17. Mốt của mẫu số liệu sau: 11; 17; 13; 14; 15; 17; 15; 16; 17; 17 là

A. 17. B. 13. C. 14. D. 15.

Câu 18. Giá trị sin120 cot30 °− ° bằng

A. 3 3 − . B. 3 3 . C. 3 2 . D. 3 2 − .

Câu 19. Cho số 367653964 213 a = ± , số quy tròn của số gần đúng 367653964 là A. 367653000 . B. 367654000. C. 367653960 . D. 367653970 .

Câu 20. Cho tam giác ABC có , BC a AC b = = và AB c = . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

2 2 2 cos 2 b c a A bc + + = . B.

2 2 2 cos b c a A bc + − = . C.

2 2 2 cos 2 b c a A bc + − = . D.

2 2 2 cos b c a A bc + + = .

Câu 21. Cho ∆ABC có 0 60 , 8, 5. = = = B a c Độ dài cạnh b bằng

A. 129 . B. 129 . C. 49 . D. 7. Câu 22. Cho dãy số liệu 3; 8; 5; 6; 2; 9;10. Số trung vị của dãy trên bằng

A. 6 . B. 2 . C. 7 . D. 8. Câu 23. Mẫu số liệu sau đây cho biết số bài hát ở mỗi album trong bộ sưu tập của bạn An:

Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu lần lượt là A. 8 R = và 3,5 Q ∆ = . B. 10 R = và 3,5 Q ∆ = . C. 8 R = và 4 Q ∆ = .D. 10 R = và 4 Q ∆ = . Câu 24. Cho dãy số liệu 1; 3; 4; 6; 8; 9;11. Phương sai của dãy trên bằng

A. 76 7 . B. 6 . C. 76 7 . D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.