Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nhữ Văn Lan Hải Phòng

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nhữ Văn Lan Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nhữ Văn Lan Hải Phòng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nhữ Văn Lan, thành phố Hải Phòng; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Nhữ Văn Lan – Hải Phòng : + Mẫu số liệu sau đây cho biết số lượng trường Trung học phổ thông Đồng bằng sông Cửu Long: 33 34 33 29 24 39 42 24 23 19 24 15 26. a) Tính số trung bình. b) Tìm các tứ phân vị. + Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A B C 53 21 15. Tìm tọa độ điểm D để tứ giác BCAD là hình bình hành. + Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để sản xuất ít nhất 140 kg chất A và 18 kg chất B. Với mỗi tấn nguyên liệu loại I, người ta chiết xuất được 20 kg chất A và 1,2 kg chất B. Với mỗi tấn nguyên liệu loại II, người ta chiết xuất được 10 kg chất A và 3 kg chất B. Giá mỗi tấn nguyên liệu loại I là 8 triệu đồng và loại II là 6 triệu đồng. Hỏi người ta phải dùng bao nhiêu tấn nguyên liệu mỗi loại để chi phí mua nguyên liệu là ít nhất mà vẫn đạt mục tiêu đề ra. Biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp tối đa 9 tấn nguyên liệu loại I và 8 tấn nguyên liệu loại II. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT TP. HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT NHỮ VĂN LAN

-------------------- (Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: Toán Khối 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ......................................................................... Số báo danh: ............ Mã đề 101

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)

Câu 1: Hệ bất phương trình nào sau đây không là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

3 9

3

2 8

6

x y z

x y

y x

y

+ + ≥  ≥ −  ≥ −   ≤ 

B.

0 3 3 0 5 0

x y x y x y

− >  − + <   + − > 

C. 2 0

2 3 2 0

x y

x y

+ − ≤   − + > 

D. 2 0

2 3 2 0

x y

x y

+ − ≤   − + > 

Câu 2: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. tan135 1. ° = B. cot120 3. ° = − C. 2 cos135 . 2

° = D. sin135 2 . 2

° = −

Câu 3: Cho a 

và b 

là hai vectơ ngược hướng và đều khác vectơ 0 

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . . a b a b = −   

. B. . 0 a b = 

. C. . 1 a b = − 

. D. . . a b a b =   

.

Câu 4: Cho tam giác ABC có 0 5, 7, 60 BC AC C

∧ = = = . Tính cạnh AB .

A. 39 AB = . B. 109 AB = . C. 109 AB = . D. 39 AB = .

Câu 5: Cho đoạn thẳng AB , M là điểm thỏa 0 MB MA + =   

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. M là trung điểm AB . B. M trùng A .

C. A là trung điểm MB . D. M trùng B . Câu 6: Mẫu số liệu sau cho biết cân nặng (đơn vị kg) của các học sinh Tổ 1 lớp 10A

45 46 42 50 38 42 44 42 40 60 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là A. 38. B. 20 . C. 42 . D. 22 .

Câu 7: Cho tam giác ABC có   75 , 45 , 7 C B BC cm = = =   . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R tam

giác ABC ?

A. 8,5. B. 9. C. 6. D. 4.

Câu 8: Cho hình vuông ABCD cạnh 2a . Khi đó . AB AC 

bằng:

A. 2 2a . B. 2 a . C. 2 4a . D. 2 8a .

Câu 9: Cho tam giác ABC . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB AC . Hỏi cặp véctơ nào

sau đây cùng hướng?

A. AB 

và BM 

. B. MN 

và BC 

. C. MA 

và MB 

. D. AN 

và CA 

.

Câu 10: Cho hình bình hành EFGH. Các vectơ là vectơ đối của vectơ EH 

là

A. , EH FG 

. B. , EG FH 

. C. , HE GF 

. D. , EF GF 

.

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

Câu 11: Gọi O là tâm hình vuông ABCD . Tính OB OA   

.

A. . AB 

B. . DA 

C. . OD OA   

D. . BC 

Câu 12: Cho hình bình hành ABCD. Vectơ tổng BA BC +  

bằng

A. CA 

. B. BD 

. C. AC 

. D. DB 

.

Câu 13: Cho α và β là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?

A. cot cot α β = . B. cos cos α β = − . C. tan tan α β = − . D. sin sin α β = .

Câu 14: Xét tam giác ABC tùy ý có , , BC a AC b AB c    . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. 2 2 2 cos . a b c bc A    B. 2 2 2 2 cos . a b c bc A   

C. 2 2 2 cos . a b c bc A    D. 2 2 2 2 cos . a b c bc A   

Câu 15: Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c = = = . Gọi p là nửa chu vi, R là bán kính đường tròn

ngoại tiếp, r là bán kính đường tròn nội tiếp và S là diện tích tam giác. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 2R abc S =

. B. r S p = .

C.

1 sin 2 S ab C =

. D. ( )( )( ) S p p a p b p c = − − − . Câu 16: Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên

A. 1 3 AI AB =  

. B. 3 AB AI = −  

. C. 3 AB AI =  

. D. 3 AB IA = −  

.

Câu 17: Vectơ là một đoạn thẳng: A. Có hướng. B. Thỏa cả ba tính chất trên. C. Có hai đầu mút. D. Có hướng dương, hướng âm. Câu 18: Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 10 học sinh như sau

3 4 4,5 5 6 6,5 8 8,5 9 10

Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.

A. 6 . B. 6,25 . C. 6,5. D. 8.

Câu 19: Các giá trị bất thường của mẫu số liệu 5,6 ,19, 21, 22 , 23, 24 , 25 , 26 , 27 , 28 ,31, 35,38, 42 là

A. 5,6,42 . B. 5,35,38,42 . C. 5,42. D. 5,6,38,42.

Câu 20: Bất phương trình nào say đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 2 5 6 x y − ≥ . B. 4 3 xy y + < −. C. 2 3 5 x y − ≥ . D. 2 64 8 x y + > .

Câu 21: Cho hai vectơ a 

và b 

đều khác véctơ 0 

. Khẳng định …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.