Trang 1/4 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT TP. HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT NHỮ VĂN LAN
-------------------- (Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: Toán Khối 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ......................................................................... Số báo danh: ............ Mã đề 101
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)
Câu 1: Hệ bất phương trình nào sau đây không là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
3 9
3
2 8
6
x y z
x y
y x
y
+ + ≥ ≥ − ≥ − ≤
B.
0 3 3 0 5 0
x y x y x y
− > − + < + − >
C. 2 0
2 3 2 0
x y
x y
+ − ≤ − + >
D. 2 0
2 3 2 0
x y
x y
+ − ≤ − + >
Câu 2: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A. tan135 1. ° = B. cot120 3. ° = − C. 2 cos135 . 2
° = D. sin135 2 . 2
° = −
Câu 3: Cho a
và b
là hai vectơ ngược hướng và đều khác vectơ 0
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . . a b a b = −
. B. . 0 a b =
. C. . 1 a b = −
. D. . . a b a b =
.
Câu 4: Cho tam giác ABC có 0 5, 7, 60 BC AC C
∧ = = = . Tính cạnh AB .
A. 39 AB = . B. 109 AB = . C. 109 AB = . D. 39 AB = .
Câu 5: Cho đoạn thẳng AB , M là điểm thỏa 0 MB MA + =
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. M là trung điểm AB . B. M trùng A .
C. A là trung điểm MB . D. M trùng B . Câu 6: Mẫu số liệu sau cho biết cân nặng (đơn vị kg) của các học sinh Tổ 1 lớp 10A
45 46 42 50 38 42 44 42 40 60 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là A. 38. B. 20 . C. 42 . D. 22 .
Câu 7: Cho tam giác ABC có 75 , 45 , 7 C B BC cm = = = . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R tam
giác ABC ?
A. 8,5. B. 9. C. 6. D. 4.
Câu 8: Cho hình vuông ABCD cạnh 2a . Khi đó . AB AC
bằng:
A. 2 2a . B. 2 a . C. 2 4a . D. 2 8a .
Câu 9: Cho tam giác ABC . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB AC . Hỏi cặp véctơ nào
sau đây cùng hướng?
A. AB
và BM
. B. MN
và BC
. C. MA
và MB
. D. AN
và CA
.
Câu 10: Cho hình bình hành EFGH. Các vectơ là vectơ đối của vectơ EH
là
A. , EH FG
. B. , EG FH
. C. , HE GF
. D. , EF GF
.
Trang 2/4 - Mã đề thi 101
Câu 11: Gọi O là tâm hình vuông ABCD . Tính OB OA
.
A. . AB
B. . DA
C. . OD OA
D. . BC
Câu 12: Cho hình bình hành ABCD. Vectơ tổng BA BC +
bằng
A. CA
. B. BD
. C. AC
. D. DB
.
Câu 13: Cho α và β là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?
A. cot cot α β = . B. cos cos α β = − . C. tan tan α β = − . D. sin sin α β = .
Câu 14: Xét tam giác ABC tùy ý có , , BC a AC b AB c . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. 2 2 2 cos . a b c bc A B. 2 2 2 2 cos . a b c bc A
C. 2 2 2 cos . a b c bc A D. 2 2 2 2 cos . a b c bc A
Câu 15: Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c = = = . Gọi p là nửa chu vi, R là bán kính đường tròn
ngoại tiếp, r là bán kính đường tròn nội tiếp và S là diện tích tam giác. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. 2R abc S =
. B. r S p = .
C.
1 sin 2 S ab C =
. D. ( )( )( ) S p p a p b p c = − − − . Câu 16: Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên
A. 1 3 AI AB =
. B. 3 AB AI = −
. C. 3 AB AI =
. D. 3 AB IA = −
.
Câu 17: Vectơ là một đoạn thẳng: A. Có hướng. B. Thỏa cả ba tính chất trên. C. Có hai đầu mút. D. Có hướng dương, hướng âm. Câu 18: Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 10 học sinh như sau
3 4 4,5 5 6 6,5 8 8,5 9 10
Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
A. 6 . B. 6,25 . C. 6,5. D. 8.
Câu 19: Các giá trị bất thường của mẫu số liệu 5,6 ,19, 21, 22 , 23, 24 , 25 , 26 , 27 , 28 ,31, 35,38, 42 là
A. 5,6,42 . B. 5,35,38,42 . C. 5,42. D. 5,6,38,42.
Câu 20: Bất phương trình nào say đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 2 5 6 x y − ≥ . B. 4 3 xy y + < −. C. 2 3 5 x y − ≥ . D. 2 64 8 x y + > .
Câu 21: Cho hai vectơ a
và b
đều khác véctơ 0
. Khẳng định …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.